|
|
Phòng Hóa sinh biển
|
 |
|
|
|
|
|
|
Số lượt truy cập
|
 |
|
|
|
|
|
|
Người Online
|
 |
|
 |
Thành Viên Online: |
 |
Khách:
90 |
 |
Thành Viên:
0 |
 |
Tổng Cộng:
90 |
Đang Online:
|
|
|
|
 |
|
|
Đội ngũ cán bộ
|
 |
|
 |
| Địa chỉ: |
Sô điện thoại: 84.58.590218
Di động:
|
| Số fax: 84.58.590034 |
| Email: tmmp_vnocean@dng.vnn.vn; dvhaio@yahoo.com |
| Sơ lược quá trình công tác |
- Từ tháng 12/1991 đến tháng 11/1996: Cán bộ nghiên cứu phòng Thủy Địa Hóa – Trung tâm Hải dương học (nay là Viện Hải dương học)
Từ tháng 12/1996 đến tháng 12/1998: Cán bộ nghiên cứu phòng Hóa Sinh –Viện Hải dương học
Từ tháng 01/1999 đến tháng 01/2001: Học cao học về ngành Khoa học Biển tại trường đại học Aarhus, Đan Mạch
Từ tháng 02/2001 đến tháng 4/2002: Cán bộ nghiên cứu phòng Hóa Sinh – Viện Hải dương học
Từ tháng 4/2002 đến tháng 5/2003: Phó phòng Hóa Sinh – Việ n Hải dương học
Từ tháng 6/2003 đến tháng 6/2009: Quyền trưởng phòng Hóa Sinh – Viện Hải dương học
Từ tháng 7/2009 đến nay: Trưởng phòng Hóa Sinh – Viện Hải dương học
Tháng 02/2009: Bảo vệ luận án tiến sĩ chuyên ngành Khoa học về Thủy Sinh học, tại Đại học Tokyo, Nhật Bản |
|
|
|
| Lý lịch khoa học |
| |
Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu
|
|
- Nghiên cứu sàng lọc và tách chiết các hợp chất có hoạt tính sinh học từ sinh vật biển.
- Nghiên cứu nguyên nhân, cơ chế tích lũy và đào thải độc tố tự nhiên trong sinh vật biển.
|
| Các bài báo đã công bố |
|
Các bài báo trên các tạp chí quốc tế:
1. Dang Diem Hong, Ngo Hoai Thu, Hoang Sy Nam, Hoang Minh Hien, Luyen Quoc Hai, Dao Viet Ha, Yasuwo Fukuyo and Mitsunori Iwataki. 2007. The phylogenetic tree of Alexandrium, Prorocentrum and Pseudonitzschia of harmful and toxic algae in Vietnam coastal waters based on sequences of 18SrDNA, ITS1-5,8S-ITS2 gene fragments and Single cell – PCR method. 2007. Marine Research in Indonesia, 32 (2). 203-218.
2. Dao Viet Ha, Yoshinobu Takata, Shigeru Sato, Yasuwo Fukuyo and Massaki Kodama. 2006. Domoic acid in a bivalve Spondylus cruentus in Nha Trang bay, Khanh Hoa province, Vietnam. Coastal Marine Science, 30 (1), 130 – 132.
3. Dao Viet Ha, Yoshinobu Takata, Shigeru Sato, Yasuwo Fukuyo and Masaaki Kodama. 2009. Frequent occurrence of tetrodotoxin – bearing horseshoe crab Carcinoscopius rotundicauda in Vietnam. Fisheries Science, 75, 435–438. Blackwell Publishing. ISSN: 0919-9268 (print version), ISSN: 1444-2906 (electronic version)
4. Dao Viet Ha, Yoshinobu Takata, Takuo Omura, Nguyen Tien Dung, Nguyen Thu Hong, Shigeru Sato, Yasuwo Fukuyo and Masaaki Kodama. 2009. Domoic acid in small-sized plankton in Nha Phu Bay, Khanh Hoa Province, Vietnam. La Mer 46(4) 117-120.
5. Dao Viet Ha, Yoshinobu Takata, Takuo Omura, Shigeru Sato, Yasuwo Fukuyo and Masaaki Kodama. 2009. Seasonal variation of domoic acid in a bivalve Spondylus versicolor in association with that in plankton samples in Nha Phu Bay, Khanh Hoa, Vietnam. Fisheries Science 75:507–512. Blackwell Publishing. ISSN: 0919-9268 (print version). ISSN: 1444-2906 (electronic version).
6. Nguyen Van Nguyen, Dao Viet Ha and Le Thanh Tung, 2006. Dinophysis spp. recorded in the coastal waters of northern Vietnam during 2002-2003. Coastal Marine Science, 30 (1), 107-110.
7. Yoshinobu Takata, Shigeru Sato, Dao Viet Ha, Ulysses M. Montojo, Thaithaworn Lirdwitayaprasit, Somporn Kamolsiripichaiporn, Yuichi Kotaki, Yasuwo Fukuyo and Masaaki Kodama. 2009. Occurrence of domoic acid in tropical bivalves. Fish Sci. 75:473–480. Blackwell Publishing. ISSN: 0919-9268 (print version). ISSN: 1444-2906 (electronic version).
Các bài báo trên các tạp chí quốc gia:
8. Đào Việt Hà và Đỗ Tuyết Nga. 2006. Độc tính của loài cá bống Vân Mây Yongeichthys nebulosus (Forskal 1775) thu tại Khánh Hòa, Việt Nam. Tạp chí Khoa Học và Công Nghệ Biển, 01. 82 – 91.
9. Đào Việt Hà. 2008. Độc tính của một số loài cá nóc nước ngọt tại Việt Nam. Tạp chí Khoa Học và Công Nghệ Biển. 8 (3). 72-80.
10. Dao Viet Ha and Shigeru Sato. 2010. Toxicity of some marine snail responsible for recent food poisonings in Viet Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển. 3 (T10). 89-95.
11. Dao Viet Ha and Shigeru Sato. 2011. Toxicity of three common marine puffer species in Khanh Hoa water. Tạp chí Khoa học và Công Nghệ Biển (Đang in)
12. Đỗ Tuyết Nga, Đào Việt Hà, Phạm Xuân Kỳ và Lê Công Đại. 2005. Lipid, các hợp chất không phân cực và xà phòng hóa trong một số loài hai mảnh vỏ thu tại đầm Nha Phu, tỉnh Khánh Hòa. Tạp chí Khoa Học và Công Nghệ Biển. 4(T5). 158-170.
13. Đỗ Tuyết Nga, Đào Việt Hà, Phạm Xuân Kỳ, Lưu Thị Hà và Cao Phương Dung.2003. Nghiên cứu độc tố tetrodotoxin trong một số loài cá nóc tại Nha Trang năm 2001. Tuyển tập Nghiên cứu biển. 8, 215-224. NXB Khoa học Kỹ thuật.
14. Đỗ Tuyết Nga, Lâm Ngọc Trâm, Cao Phương Dung, Lưu Thị Hà, Đào Việt Hà và Phạm Xuân Kỳ. 2000. Bước đầu nghiên cứu độc tố PSP trong một số loài hai mảnh vỏ thu tại vùng biển Nha Trang và Phan Thiết. Tạp chí Sinh học 22 (2), 40-45.
15. Đỗ Tuyết Nga, Lưu Thị Hà, Phạm Xuân Kỳ, Cao Phương Dung và Đào Việt Hà. 2002. Khảo sát độc tố vi tảo (chủ yếu độc tố PSP và DSP) tại vùng Cửa Bé (Nha Trang) trong năm 1998-1999. (báo cáo tóm tắt bằng tiếng Anh). Tuyển tập Nghiên cứu biển 12, 282- 288. NXB Khoa học Kỹ thuật.
16. Đỗ Tuyết Nga, Phạm Xuân Kỳ và Đào Việt Hà. 2004. Theo dõi biến động theo tháng của độc tố tetrodotoxin trong ba loài cá nóc thu tại Cửa Bé (Nha Trang – Khánh Hòa) năm 2002. Tuyển tập Nghiên cứu biển.14 (2004), 139-150. NXB Khoa học Kỹ thuật.
17. Nguyen Van Nguyen, Le Thanh Tung and Dao Viet Ha. 2005. Harmful algae in aquaculture area in the northern part of Vietnam. J. Sci Tech. Econ. in Fish., No.3, 32-35.
18. Nguyễn Văn Nguyên, Đào Việt Hà và Lê Thanh Tùng. 2005. Nghiên cứu các loài tảo độc hại tại một số vùng nuôi ngao tập trung ở miền Bắc Việt Nam. Tạp chí Thông tin Khoa học Công nghệ - Kinh tế Thủy Sản. 3, 32-35.
Các bài báo trong các kỷ yếu hội thảo quốc tế và trong nước:
19. Dao Viet Ha, 2001. The contamination of PSP toxins in some species of bivalve collected in Cam Ranh Bay, Khanh Hoa province. In the 5th IOC/WESTPAC conference in Seoul, Korea, 27-31 August 2001 (Published in CD).
20. Dao Viet Ha, Yoshinobu Takata, Shigeru Sato, Yasuwo Fukuyo and Masaaki Kodama. 2008. Tetrodotoxin in the horseshoe crab Carcinoscopius rotundicauda from Vietnam. Tuyển tập báo cáo khoa học hội nghị Biển Đông. Nha Trang, Việt Nam tháng 9/2007. NXB Nông Nghiệp. 195-200.
21. Đào Việt Hà, Nguyễn Quốc Khang và R. Brossmer. 1995. Lectin trong Sam biển Tachypleus tridentatus: Tinh chế và đặc tính hóa học. Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị Sinh học Biển toàn quốc lần thứ 1. Nha Trang, Việt Nam tháng 9/1995. 370-375.
22. Đào Việt Hà. 2002. Độc tố vi tảo và tác hại của chúng (báo cáo tóm tắt bằng tiếng Anh). Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học về động vật thân mềm lần thứ 2. Nha Trang, Việt Nam tháng 07/2001. 227-232. NXB Nông Nghiệp.
23. Đào Việt Hà. 2004. Hàm lượng một số kim loại nặng trong vẹm xanh Perna viridis thu tại đầm Nha Phu, tỉnh Khánh Hòa. Tuyển tập báo cáo khoa học hội nghị Biển Đông. Nha Trang, Việt Nam tháng 09/ 2002. NXB Nông nghiệp. 638-642.
24. Đào Việt Hà. 2005. Những nghiên cứu gần đây về độc tố trong một số loài sinh vật biển Việt Nam. Hội nghị khoa học kỷ niệm 30 năm Viện Khoa học và Công Nghệ Việt Nam.
25. Đào Việt Hà, Masaaki Kodama và Shigeru Sato. 2009. Tetrodotoxin as a major toxin in the blue-ringed octopus Hapalochlaeta nulunata collected in Vietnam. Tuyển tập hội nghị khoa học toàn quốc về sinh học biển và phát triển bền vững. NXB KHTN&CN. 692-697. ISBN 978-604-913-007-6.
26. Dao Viet Ha and Pham Quoc Long. 2011. Problems caused by seafood toxins in Vietnam. International workshop on marine living resources of Vietnam. Hà nội, Việt Nam tháng 5/2010. 73-90. NXB Bách Khoa. 73-90. ISBN: 978-694-911-003-0.
27. Nguyen Van Nguyen, Bui Thi Thu Hien, Dao Viet Ha, Le Thanh Tung, Nguyen Huu Hoang, Bui Trong Tam, Luu Xuan Hoa, Vu Tuan Nam, Shigeru sato and Yasuwo Fukuyo. 2010. Study on toxin-producing marine organisms: An overview on preliminary results of obtained by the research Institute of Marine Fisheries. International workshop on marine living resources of Vietnam. 181-187. Hà nội, Việt Nam tháng 5/2010. NXB Bách Khoa. 692-697. ISBN: 978-694-911-003-0.
28. Nguyễn Quốc Khang, Trần Thị Long và Đào Việt Hà. 2004. Một vài thành phần hóa sinh trong loài Trìa mỡ Meretrix meretrix linne. Tuyển tập báo cáo khoa học hội nghị Biển Đông. Tháng 09/2002. NXB Nông Nghiệp. 454-461.
29. Phạm Xuân Kỳ, Đào Việt Hà, Nguyễn Thu Hồng, Nguyễn Tiến Dũng và Ulysses M. Montojo. 2009. Domoic acid của vi tảo và động vật có vỏ ở cụm đảo Song Tử và Jackson atoll, Biển Đông.Kỷ yếu hội nghị tổng kết các chuyến khảo sát nghiên cứu khoa học biển phối hợp Vietnam-Philippines trên biển đông (JOMSRE-SCS I-IV). 301-314. NXB KHTN và CN, tháng 2/2009.
Sách chuyên khảo:
Dao Viet Ha, Jacob Larsen and Do Tuyet Nga, 2004. Algal toxins: harmful effects and epidemiology. Opera Botanica, 140, 181-194.
|
 |
| Địa chỉ: |
Số điện thoại: 84.58.3590218
|
| Số fax: 84.58.3590034 |
| Email: kyjapan2004@yahoo.com; phamkx@vnio.org.vn |
|
|
|
| Lý lịch khoa học |
|
1. Đại học:
- Ngành học: Nuôi trồng Thủy sản Hệ đào tạo: chính quy
- Nơi đào tạo: Đại học Thủy sản Năm tốt nghiệp: 1995
2. Sau đại học
- Bằng Thạc sĩ chuyên ngành: Khoa học Thủy sản Năm cấp bằng: 1999, Nơi đào tạo: Đại học Thủy sản
- Bằng Tiến sĩ/Tiến sĩ khoa học chuyên ngành: Khoa học sinh học biển, Nơi đào tạo: Đại học Kitasato, Nhật bản Năm cấp bằng: 2007
3. Ngoại ngữ:
- Anh văn Mức độ sử dụng: thành thạo
- Nga văn Mức độ sử dụng: trung bình
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
|
Thời gian
|
Nơi công tác
|
Công việc đảm nhiệm
|
|
10/1995-1/2004
|
Viện Hải Dương học
|
Nghiên cứu viên
|
|
2/2004-3/2007
|
Đại học Kitasato, Nhật bản
|
Nghiên cứu sinh
|
|
4/2007- nay
|
Viện Hải Dương học
|
Nghiên cứu viên
|
|
|
Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu
|
|
- Sinh lý sinh hóa sinh vật biển
- Độc tố biển
|
| Các đề tài nghiên cứu khoa học đã tham gia |
| TT |
Tên đề tài nghiên cứu/ Lĩnh vực ứng dụng |
Năm hoàn thành |
Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường) |
Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
| 1 |
Nghiên cứu Amoeboxit lysate ở Sam biển Việt nam |
1995 |
Viện khoa học và công nghệ |
Thành viên |
| 2 |
Nghiên cứu tepernoid ở sponges |
1996 |
Cơ sở |
Thành viên |
| 3 |
Nghiên cứu a xít béo ở sinh vật biển ven bờ Việt nam |
1997 |
Viện khoa học và công nghệ |
Thành viên |
| 4 |
Nghiên cứu bước đầu độc tố tảo ở động vật hai mảnh vỏ vùng biển ven bờ Nha trang |
1997 |
Cơ sở |
Thành viên |
| 5 |
Nghiên cứu a xít béo ở một số loài cá rạn Nha trang |
1999 |
Cơ sở |
Thành viên |
| 6 |
Điều tra Ciguatoxin ở một số loài cá rạn vùng biển Nha trang |
2000 |
Cơ sở |
Chủ trì |
| 7 |
Đánh giá chất lượng của một số loài cá biển trên thị trường Nha trang về mặt Ciguatoxin |
2001 |
Cơ sở |
Chủ trì
|
| 8 |
Nghiên cứu a xít béo ở một số loài rong biển Nha trang |
2000 |
Viện khoa học và công nghệ |
Thành viên |
| 9 |
Nghiên cứu tetrodotoxin ở một số loài cá nóc Nha trang |
2001 |
Cơ sở |
Thành viên |
| 10 |
Sàng lọc sinh hóa các hợp chất có hoạt tính sinh học ở sponges |
2001 |
Viện Khoa học và công nghệ |
Thành viên |
| 11 |
Các sinh vật độc hại nguy hiểm có khả năng gây chết người ở vùng biển Việt nam |
2003 |
Viện Khoa học và công nghệ |
Thành viên |
| 12 |
Nghiên cứu tetrodotoxin theo cá thể loài cá nóc chấm cam |
2004 |
Cơ sở |
Chủ trì |
| 13 |
Ứng dụng ELISA để xác định hàm lượng chloramphenicol trong một số đối tượng thủy sản |
2008 |
Cơ sở |
Chủ trì |
| 14 |
Nghiên cứu axít béo và carotenoid của trứng một số loài cá biển Nha trang |
2009 |
Cơ sở |
Chủ trì |
| 15 |
Nghiên cứu biến động của độc tính trong một số loài cá nóc có sản lượng cao tại vùng biển Khánh Hòa |
2009 |
Viện Khoa học và công nghệ |
Thành viên |
| 16 |
Hồ sơ nội tiết học sinh sản ở cá cái loài cá chẽm tự nhiên châu Á |
2009-2012 |
Bộ khoa học và công nghệ |
Chủ trì |
| 17 |
Biến động hàm lượng một số a xít béo không no trong cơ, gan và buồng trứng cá Chẽm theo giai đoạn thành thục |
2010 |
Cơ sở |
Chủ trì |
| 18 |
Biến động hàm lượng cholesterol trong buồng trứng cá Chẽm theo giai đoạn thành thục |
2011 |
Cơ sở |
Chủ trì |
| 19 |
Đánh giá sự tích lũy độc tố tetrodotoxin trong một số đối tượng thủy sản nuôi bằng thức ăn cá nóc độc |
2009-2011 |
Viện Khoa học và công nghệ |
Thành viên |
| 20 |
Nghiên cứu cơ chế tích lũy và đào thải Domoic acid ở loài Spondylus versicolor Nha Phu |
2010-2012 |
Bộ khoa học và công nghệ |
Thành viên |
| 21 |
Xác định các hệ thống hoóc môn gây tiết kích dục tố ở não cá mú chấm nâu Epinephelus coioides (Hamilton, 1822) bằng phương pháp miễn dịch mô tế bào.
|
2012 |
Viện |
Chủ nhiệm |
|
| Các bài báo đã công bố |
- Đỗ Tuyết Nga, Cao Phương Dung, Lưu Thị Hà, Phạm Xuân Kỳ (1999). Nghiên cứu bước đầu DSP từ một số loài hai mảnh vỏ vùng biển Nha trang và Phan thiết. Tuyển tập Nghiên cứu biển - Tập IX. Trang 286-295.
- Đỗ Tuyết Nga, Cao Phương Dung, Lưu Thị Hà, Phạm Xuân Kỳ (2000). Nghiên cứu bước đầu PSP từ một số loài hai mảnh vỏ vùng biển Nha trang. Tạp chí Sinh học.Tập 22, số 2, 40-45.
- Phạm Xuân Kỳ (2001). Biến động hàm lượng các axit béo không no ở loài hàu (Saccostrea cucullata) theo giai đoạn sinh trưởng và thời gian sống. Tuyển tập Nghiên cứu biển - Tập XI. Trang 229-240.
- Phạm Xuân Kỳ, Cao Phương Dung, Đỗ Tuyết Nga, Lưu Thị Hà (2001). Điều tra Ciguatoxin ở một số loài cá rạn vịnh Nha Trang - Khánh Hòa. Tuyển tập Nghiên cứu biển - Tập XI. Trang 221-228.
- Phạm Quốc Long, Đoàn Lan Hương, Lâm Ngọc Trâm, Đỗ Tuyết Nga, Phạm Xuân Kỳ, Imbs, Latysev N.A, Vũ Mạnh Hùng, Nguyễn Thị Tỵ, Nguyễn Thị Vân Khanh, Lê Thế Trung, Nguyễn Văn Huệ, Lâm Đan Chi, Lê Đức Mẫn (2002): Nghiên cứu ứng dụng chế phẩm EBS1 từ nguyên liệu sinh vật biển Việt Nam trong điều trị bỏng. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển, T.2, Số 3, trang: 18-25.
- Đỗ Tuyết Nga, Đào Việt Hà, Phạm Xuân Kỳ, Lưu Thị Hà, Cao Phương Dung (2003). Xác định độc tố Tetrodotoxin trong một số loài cá nóc thu ở Nha Trang 2001. Tuyển tập Nghiên cứu biển - Tập XIII. Trang 215-224.
- Đỗ Tuyết Nga, Phạm Xuân Kỳ, Lưu Thị Hà, Cao Phương Dung, Đào Việt Hà (2003). Investigation of phytotoxin (mainly PSP, DSP) at Cua Be (Nha Trang bay) during 1998. Mar. Res. Work. Vol. XII, 260- 273.
- Phạm Xuân Kỳ, Cao Phương Dung, Đỗ Tuyết Nga, Lưu Thị Hà (2002). Assessing the content and toxic level of ciguatoxins of marine fishes in the markets in Nha Trang. Tuyển tập Nghiên cứu biển - Tập XII, trang 274-281.
- Đỗ Tuyết Nga, Phạm Xuân Kỳ, Đào Việt Hà (2004). Theo dõi độc tố Tetrodotoxin (TTX) trong ba loài cá nóc thu ở Cửa Bé (Nha Trang, Khánh Hòa) theo tháng trong năm 2002. Tuyển tập Nghiên cứu biển, XIV: 139-150.
- Đỗ Tuyết Nga, Đào Việt Hà, Phạm Xuân Kỳ, Lê Công Đại (2005) Hợp chất lipid, không xà phòng hóa và sterol trong một số loài hai mảnh vỏ đầm Nha phu (Khánh hòa) Tạp chí Khoa học và công nghệ biển 4: 158-170
- Ky Xuan Pham, Masafumi Amano, Noriko Amiya, Yutaka Kurira, Kunio Yamamori (2005). Distribution of three GnRHs in the brain and pituitary of the wild Japanese flounder Paralichthys olivaceus. Fisheries Science.72: 89-94.
- Ky Xuan Pham, Masafumi Amano, Noriko Amiya, Yutaka Kurira, Kunio Yamamori (2006). Changes in brain and pituitary GnRH levels during ovarian maturation in wild female Japanese flounder. Fish Physiology and Biochemistry. 32: 241-248.
- Ky Xuan Pham, Masafumi Amano, Noriko Amiya, Yutaka Kurira, Akio Shimizu, Kunio Yamamori (2007). Immunohistochemical localization of three GnRH systems in the brain and pituitary of Japanese flounder. Fisheries Science. 73: 1113-1122.
- Trịnh Thế Hiếu, Hoàng Xuân Bền, Phạm Xuân Kỳ, Nguyễn Kim Hạnh, Nguyễn Tiến Dũng (2007). Kết quả chuyến khảo sát hợp tác Việt-Nga trong vùng đặc quyền kinh tế biển Việt nam trên tàu “Viện sĩ oparin”, tháng 5-6/2007. Tạp chí Khoa học và công nghệ biển 3: 65-75
- Ky Xuan Pham, Masafumu Amano, Noriko Amiya, Yutaka Kurita , Akio Shimizu, Yuchiro Fujinami and Kunio Yamamori (2008). Changes in the immunostaining intensities of follicle- stimulating hormone and luteinizing hormone during ovarian maturation in the female Japanese flounder Fish Physiology and Biochemistry, 34: 357-365.
- Masafumi Amano, Ky Xuan Pham, Noriko Amiya, Takeshi Yamanome and Kunio Yamamori (2008). Changes in brain seabream GnRH mRNA and pituitary seabream GnRH peptide levels during ovarian maturation in female Barfin flounder. General and Comparative Endocrinology 158 (2): 168-1729.
- Phạm Xuân Kỳ, Đào Việt Hà, Nguyễn Thu Hồng, Nguyễn Tiến Dũng, Ulysses M. Montojo (2009). Domoic acid của vi tảo và động vật có vỏ ở cụm đảo Song tử và Jackson Atoll, Biển đông. Kỷ yếu Hội nghị tổng kết các chuyến khảo sát nghiên cứu khoa học biển phối hợp Việt nam – Philipin trên Biển đông (JOMSRE-SCS I-IV). Nhà xuất bản khoa học tự nhiên và công nghệ, tháng 02/2009, trang 301-314.
- Ulysses M. Montojo, Valeriano M. Borja, Mirriam F. Cayme và Phạm Xuân Kỳ (2009). Bằng chứng Ciguatera Fish Poisoning (CFP) ở cụm đảo Song tử, Biển Đông. Kỷ yếu Hội nghị tổng kết các chuyến khảo sát nghiên cứu khoa học biển phối hợp Việt nam - Philipin trên Biển đông (JOMSRE-SCS I-IV). Nhà xuất bản khoa học tự nhiên và công nghệ, tháng 02/2009, trang 315-322. (Tìm bài tiếng Anh).
- Phạm Xuân Kỳ (2009). Các hệ thống gonadotropin-releasing hormone và vai trò của chúng trong sinh sản ở lớp cá xương. Tuyển tập Hội nghị Khoa học toàn quốc về Sinh học biển và phát triển bền vững. Nhà xuất bản khoa học tự nhiên và công nghệ, tháng 02/2009, tháng 11/2009, trang 653-660.
- Phạm Xuân Kỳ, Đào Việt Hà, 2012. Thành phần a xít béo và carotenoid tổng số của trứng một số loài cá biển Nha trang. TTNCB. Tập XVIII, Trang 70-78.
- Phạm Xuân Kỳ, Đào Việt Hà, Lê Trọng Dũng, Trần Minh Huệ, 2012. Thay đổi hàm lượng lipít và tỷ lệ a xít béo trong cơ, gan và trứng của cá chẽm Lates calcarifer (Bloch, 1790) theo giai đoạn thành thục. TT KH &CN biển. Tập 12, Số 2, Trang: 47-63.
- Dao VH, Omura T, Takata Y, Pham XK, Fukuyo Y and Kodama M, 2012. Pseudo-nitzchia species, a possible causative organism of domoic acid in Spondylus vesicolor collected from Nha Phu Bay, Khanh Hoa Province, Vietnam. Coastal Marine Science 2012, 35 (1): 7-10. The University of Tokyo. ISSN: 1349-3000.
|
 |
| Địa chỉ: |
Sô điện thoại: 84.58.590218
Di động:
|
| Số fax: 84.58.590034 |
| Email: hong_nguyenhdh@yahoo.com |
|
|
|
| Lý lịch khoa học |
- Từ tháng 9/2007 đến tháng 04/2009: Nhân viên phòng Hóa sinh-Viện Hải Dương học
- Từ tháng o4/2009 đến nay: Đang học cao học tại tường đại học Tokyo, Nhật Bản
|
Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu
|
|
- Nghiên cứu một số độc tố biển trong cơ thể sinh vật biển.
|
| Các bài báo đã công bố |
|
1. Dao Viet Ha, Yoshinobu Takata, Takuo Omura, Nguyen Tien Dung, Nguyen Thu Hong, Shigeru Sato, Yasuwo Fukuyo and Masaaki Kodama. 2009. Domoic acid in small-sized plankton in Nha Phu Bay, Khanh Hoa Province, Vietnam. La Mer 46(4) 117-120.
2. Phạm Xuân Kỳ, Đào Việt Hà, Nguyễn Thu Hồng, Nguyễn Tiến Dũng và Ulysses M. Montojo. 2009. Domoic acid của vi tảo và động vật có vỏ ở cụm đảo Song Tử và Jackson atoll, Biển Đông.Kỷ yếu hội nghị tổng kết các chuyến khảo sát nghiên cứu khoa học biển phối hợp Vietnam-Philippines trên biển đông (JOMSRE-SCS I-IV). 301-314. NXB KHTN và CN, tháng 2/2009.
|
 |
| Địa chỉ: |
Sô điện thoại: 84.58.590218
Di động:
|
| Số fax: 84.58.590034 |
| Email: phuonganh.46cntp@gmail.com |
|
|
|
| Lý lịch khoa học |
|
Từ tháng 09/2009 đến nay : Cán bộ nghiên cứu phòng Hóa Sinh – Viện Hải dương học và tham gia vào các đề tài nghiên cứu cơ bản, độc lập của phòng giai đoạn 2010-2012.
|
Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu
|
|
- Nghiên cứu sàng lọc và tách chiết các hợp chất có hoạt tính sinh học từ sinh vật biển.
- Nghiên cứu nguyên nhân, cơ chế tích lũy và đào thải độc tố tự nhiên trong sinh vật biển.
|
| Các bài báo đã công bố |
| |
 |
| Địa chỉ: |
Sô điện thoại: 84.58.590218
|
| Số fax: 84.58.590034 |
| Email: baovyphan@gmail.com |
|
|
|
| Lý lịch khoa học |
Đào tạo:
- Từ năm 2006-2010: cử nhân khoa học ngành Sinh học, Đại học Khoa học tự nhiên,TPHCM.
- Từ ngày 01/10 đến 31/10/2011: tham gia khóa training về Tinh chế và phân tích độc tố Tetrodotoxin tại Đại học Kitasato Nhật Bản.
- Từ ngày 04/11 đến 06/11/2011: tham gia workshop 2nd IOC/WESTPAC on “Toxin Marine Organisms and their toxins”.
- Từ ngày 19/03 đến 22/03/2012: tham gia 2nd IOC/WESTPAC-TMO and HAB Joint Training Workshop.
- Từ ngày 09/04 đến 29/04/2012: tham gia khóa training về The molecular ecology tại Đại học Nha Trang.
- Từ ngày 07/01 đến 21/01/2013: tham gia khóa training về Phân tích độc tố Domoic acid tại Đại học Sarawak Malaysia.
- Từ ngày 06/03 đến 10/03/2013: tham gia 3rd UNESCO IOC/WESTPAC-TMO Joint Workshop.
Kinh nghiệm và các dự án tham gia nghiên cứu:
- Từ tháng 3/2011 đến nay: cán bộ nghiên cứu phòng Hóa Sinh- Viện Hải Dương học.
- Năm 2011: tham gia đề tài độc lập “Đánh giá sự tích lũy độc tố tetrodotoxin trong một số đối tượng thủy sản nuôi bằng thức ăn cá nóc độc”.
- Năm 2012: tham gia đề tài cơ sở
|
Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu
|
| |
| Các bài báo đã công bố |
| |
 |
| Địa chỉ: |
Sô điện thoại: 84.58.590218
|
| Số fax: 84.58.590034 |
| Email: qminh2005@yahoo.com |
|
|
|
| Lý lịch khoa học |
Đào tạo:
- Từ năm 2004-2011: cử nhân khoa học ngành Hóa học, Đại học Khoa học tự nhiên,TPHCM.
- Từ ngày 04/11 đến 06/11/2011: tham gia workshop 2nd IOC/WESTPAC on “Toxin Marine Organisms and their toxins”.
- Từ ngày 19/03 đến 22/03/2012: tham gia 2nd IOC/WESTPAC-TMO and HAB Joint Training Workshop.
- Từ ngày 09/04 đến 29/04/2012: tham gia khóa training về The molecular ecology tại Đại học Nha Trang.
- Từ ngày 06/03 đến 10/03/2013: tham gia 3rd UNESCO IOC/WESTPAC-TMO Joint Workshop.
Kinh nghiệm và các dự án tham gia nghiên cứu:
- Từ tháng 6/2011 đến nay: cán bộ nghiên cứu phòng Hóa Sinh- Viện Hải Dương học.
- Năm 2011: tham gia đề tài độc lập “Đánh giá sự tích lũy độc tố tetrodotoxin trong một số đối tượng thủy sản nuôi bằng thức ăn cá nóc độc”.
- Năm 2012: tham gia đề tài cơ sở
|
Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu
|
| |
| Các bài báo đã công bố |
| |
|
|
|
 |
|