30 Tháng Năm 2017  
..:: Trang chủ » Trang tin các phòng nghiên cứu » Phòng Công nghệ nuôi trồng » Thông tin chuyên gia ::..   Đăng nhập
 Phòng Công nghệ nuôi trồng Đóng
    
 Số lượt truy cập Đóng
    
 Người Online Đóng
Thành Viên Online Thành Viên Online:
Khách Khách: 87
Thành Viên Thành Viên: 0
Tổng Số Tổng Cộng: 87

Đang Online Đang Online:
    
 Thông tin chuyên gia Đóng
 TS Sang
Địa chỉ:  Viện Hải Dương Học – 01 Cầu Đá – Nha Trang – Khánh Hòa

Sô điện thoại: 058 3590319
Di động: 0947746464

Số fax: 058 3590034
Email: hmsang2000@yahoo.com

 

   
Lý lịch khoa học
 
Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu

      -  Nghiên cứu áp dụng các chất kích thích miễn dịch nhằm nâng cao sức khỏe động vật nuôi thủy sản

      - Nuôi các loài cá và giáp xác.

Các bài báo đã công bố
 

Công trình đăng trên tạp chí quốc tế:

1.      Sang, H.M. Kien, N.T. & Thuy, N.T.T. Effects of dietary mannan oligosaccharide (MOS) on growth, survival, physiological, immunological and gut morphological conditions of black tiger prawn (Penaeus monodon Fabricus 1798). Aquaculture Nutrition, 2014. doi: 10.1111/anu.12083

2.      Sang, H. M. & Thuy, N.T.T. Effects of Mannan Oligosaccharide (MOS) on Survival and Physiological and Immunological Response of Black Tiger Prawn (Penaeus monodon Fabricius, 1798) when Challenged with two Different Stressors. The Israeli Journal of Aquaculture – Bamidgeh, 2014, IJA_66.2014.981.

3.      Sang, H. M. & Fotedar, R. The Mannan Oligosaccharides in Aquaculture. In: Oligosaccharides: Sources, Properties and Applications, NOVA publisher, 2011. 2011, ISSN: 978161122.

4.      Sang, H. M., Fotedar, R. & Filer, K. Effects of Dietary Mannan Oligosaccharide on Survival, Growth, Physiological Condition and Immunological Responses of Marron, Cherax tenuimanus (Smith, 1912). Journal of the World Aquaculture Society, 2010, 22:240–250.

5.      Sang, H. M., Fotedar, R. & Filer, K. Effects of dietary mannan oligosaccharide on the survival, growth, immunity and digestive enzyme activity of freshwater crayfish, Cherax destructor Clark (1936). Aquaculture Nutrition, 2011, 17:629–635

6.      Sang, H. M. & Fotedar, R. Effects of mannan oligosaccharide dietary supplementation on performances of the tropical spiny lobsters juvenile (Panulirus ornatus, Fabricius 1798). Fish & Shellfish Immunology, Vol. 28, 2010, 483 - 489.

7.      Sang, H. M. & Fotedar, R. Effects of dietary be 1, 3 Beta glucan on the growth, survival, physiological and immune response of marron, Cherax tenuimanus (Smith, 1912). Fish & Shellfish Immunology, Vol. 28, 2010, 957 - 960.

8.      Sang, H. M. & Fotedar, R. Prebiotic mannan oligosaccharide diet improves health status of the digestive system of marron, Cherax tenuimanus (Smith 1912). Journal of Applied Aquaculture, Vol. 22, 2010, 240 – 250.

9.      Sang, H. M., Ky, T. L. & Fotedar, R. Dietary supplementation of mannan oligosaccharide improves the immune responses and survival of marron, Cherax tenuimanus (Smith, 1912) when challenged with different stressors. Fish & Shellfish Immunology, Vol. 27, 2009, 341 - 348.

10. Sang. H. M., Fotedar, R. The Effects of Air Exposure on Hemolymph Osmoregulatory Capacity of Brown Tiger Shrimp, Penaeus esculentus, and Western King Shrimp, Penaeus latisulcatus, Reared at Different Salinities. Journal of Applied Aquaculture. Vol.  16, 2004, 79 - 90.

11. Huynh Minh Sang, Ravi Fotedar, 2004. Growth, survival, heamolymph osmolality and organosomatic indices of the western king prawn (Penaeus latisulcatus Kishinouye, 1896) reared at different salinity. Aquaculture. Vol. 234, 2004, 601 – 614.

Hội thảo quốc tế:
  1. Sang, H. M. & Fotedar, R. Size dependent physiological, immunological and gut - morphological characteristics of marron, Cherax tenuimanus (Smith, 1912) – A base line data. In Australasian Aquaculture 2008 International Conference and Trade Show. Brisbane - Australia, 2008.
  2. Fotedar, R., Hai, N.V., Sang, H.M. & Tuan, N.V. Physiological responses of the selected immunostimulants on aquatic species. World Aquaculture Society Conference, Veracruz, Mexico, September 25-29, 2009,.
  3. Fotedar, R. & Sang, H.M. Use of feed-additives in tropical spiny and slipper lobster diets. International conference on recent advance in lobster biology, aquaculture and management, Ralbam, India,  January, 5 - 8, 2010.
  4. Hoang, D.H. & Sang, H.M. Culture of spiny lobster (Panulirus ornatus) fed trash fish or co-cultured green mussel (Perna viridis) in seacages in Vietnam.  World aquaculture society. Asian-Pacific Aquaculture Conference Hanoi 1 – 7 August 2007.
  5. Hoang, D.H. Tuan, V.S., Hoa, N.X. Sang, H.M. Experiments on using hatchery-reared Trochus niloticus juveniles for stock enhancement in Vietnam. SPC Trochus Information Bulletin #13 – July 2007.
Tạp chí và hội thảo trong nước:
  1. Nguyễn Văn Chung, Hà Lê Thị Lộc, Huỳnh Minh Sang. Sự biến thái ấu trùng tôm rằn (Penaeus semisulcatus). Tuyển tập nghiên cứu biển XIII, 2003.
  2. Nguyễn Văn Chung, Huỳnh Minh Sang, Hà Lê Thị Lộc. Một số kết quả nghiên cứu công nghệ sản xuất giống tôm Rằn. Tuyển tập báo cáo khoa học, Nuôi trồng thủy sản tại Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 2. 2004, 266 – 268.
  3. Huỳnh Minh Sang. Haemolymph osmolality, tail muscle moisture content and the effects of air exposure on the osmoregulatory capacity of the western king prawn  (Penaeus latisulcatus Kishinouye, 1896) reared at different salinities. Tuyển tập Nghiên cứu biển, số  XIV, 2004, trang 169 – 182. 
  4. Nguyễn Văn Chung và Huỳnh Minh Sang. Kỹ thuật sản xuất giống tôm thẻ chân trắng (Liptopenaeus vannamei doone, 1931). Hội thảo nuôi trồng thủy sản toàn quốc. Vũng Tàu, 12/2004.
  5. Huỳnh Minh Sang, Đỗ Hữu Hoàng. Một số đặc điểm sinh học của Ốc Nhảy Đỏ Lợi (Strombus luhuanus) ở vùng biển Khánh Hòa. Tuyển Tập Nghiên cứu biển số XV, 2006, trang 171 - 180.
  6. Huỳnh Minh Sang, và cộng sự, 2006. Kết quả nuôi thử nghiệm Ốc Nhảy Đỏ Lợi (Strombus luhuanus) ở Nha Trang – Khánh Hòa – Việt Nam.  Tuyển Tập Nghiên cứu biển số XV, 2006, trang 181 – 188.
  7. Nguyễn Văn Lục, Huỳnh Minh Sang. Vài dẫn liệu về sinh sản của Ốc Gạo – Cipangopaludina lethoides (Benson, 1857) ở Huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre. Tuyển Tập Nghiên cứu biển số XV, 2006, trang 181 – 188.
  8. Nguyễn Thị Thanh Thủy, Huỳnh Minh Sang, Hà Lê Thị Lộc. Study on Beta glucan effects on health of Amphiprion clarkia juveniles. Hội thảo “Biển Đông”, Viện Hải Dương Học, 2007.
  9. Hồ Sơn Lâm, Huỳnh Minh Sang, Lê Anh Tuấn. Một số đặc điểm sinh trưởng cá đục bạc (Sillago sihama Forsskal, 1775) ở đầm Nha Phu – Khánh Hòa, Tạp chí Khoa học – Công nghệ Thủy sản số 2 - 2014. trang 111-115.

Giải thưởng:

1.      2001 – 2003: Học bổng Thạc sĩ: Australian Development Scholarship.

2.      2007 – 2010: Học bổng Tiến sĩ:  Curtin International Postgraduate Research Scholarships.

3.      2010: Giải thương khoa học: Alltech young scientist Award.


 

Địa chỉ:
Sô điện thoại: 84.58.883607
Di động:
Số fax:
Email: thuyduongio@yahoo.com.vn

   
Lý lịch khoa học
 
Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu
  • Các phương pháp phòng trị bệnh thủy sản thân thiện với môi trường
  • Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi thương mại các loài sinh vật biển có giá trị
Các bài báo đã công bố

 1. Nguyễn Thị Thanh Thủy, 2000. Kỹ Thuật sản xuất giống tôm càng Xanh Macrobrachium rosenbergii. Nhà xuất bản Nông nghiệp TP. HCM.
2.Nguyen Thi Thanh Thuy, Ha Le Thi Loc, Nguyen Thanh Tung, Nguyen Thi Kim Bich, 2000. Study on reproductive biological characteristics of Pteria penguin (Roding, 1798) from Khanh Hoa to Binh Thuan Coastal waters. 2000. Collection of Marine research works – Special issue on the occasion of 70th establishment anniversary of the institute of Oceanography. Volume X. pp: 208-216.
3.Nguyen Thi Thanh Thuy & Ronaldo O. Cavalli, 2000. Effect of n-3 highly unsaturated fatty acids and vitamin C to metamorphosis and salinity stress resistance of Macrobrium rosenbergii Postlarvae. Collection of Marine research works. Volume X. pp. 221-227. 2000.
4. Ronaldo O. Cavalli, Els Vanden Berghe, Patric Lavens, Nguyen T. T. Thuy, Mathieu Wille, Patrick Sorgeloos, 2000. Ammonia toxicity as a criterion for evaluation of larval quality in theprawn Macrobrachium rosenbergii.Comparative. Biochemistry and physiology. Part C 125, p. 333-343.
5.Nguyễn Thị Thanh Thủy, 2005. Hiệu quả của dịch chiết cây Catharanthus roseus (L.) qua thức ăn đến một sô hoạt động miễn dịch không xác định và sức kháng khuẩn Edwardsiella tarda ở cá Rohu (Labeo rohita Ham.) giống. Hội thảo Nuôi trồng thuỷ sản ngành, Vũng Tàu.
6.N.T.T. Thuy and S. C. Mukherjee, 2005. Immune response and disease resistance against Aeromonas hydrophiila in rohu (Labeo rohita Ham.) fingerling fed on Mentha piperita (L.) extract mixed diet. LARVI' 05- FISH & SHELFISH LARVICULTURE SYMPOSIUM. European Aquaculture Society, Special Publication No 36, Oostende, Belgium. pp. 518-521.
7.Nguyễn Thị Thanh Thủy, 2006. Ảnh hưởng của dịch chiết cây Dừa Cạn (Catharanthus roseus (L.) G. Don) qua thức ăn lên hoạt tính của men trao đổi phốt phát trong huyết tương và sức kháng khuẩn Aeromonas hydrophila ở cá Rohu (Labeo rohita Ham.) giống. Tuyển Tập Nghiên Cứu Biển. XV: 261-267.
8.Huỳnh Minh Sang, Hà Lê Thị Lộc, Nguyễn Thị Kim Bích, Hồ Thị Hoa, Nguyễn Thị Thanh Thủy, 2006. Kết quả nuôi thử nghiệm Ốc Nhảy Đỏ Lợi (Strombus luhuanus Linnaeus, 1758) ở Nha Trang- Khánh Hòa- Việt Nam.Tuyển Tập Nghiên Cứu Biển. XV: 181-187.
9.Nguyễn Thị Thanh Thủy, 2006. Hiệu quả của dịch chiết cây Bạc Hà (Mentha piperita L.) lên họat động miễn dịch và sức kháng khuẩn Edwardsiella tarda ở cá Rohu (Labeo rohita Ham.) giống. Số 4,Tập 6. Trang 64-73.
10.Nguyễn Thị Thanh Thủy,2007. Ảnh hưởng của dịch chiết cây Bạc Hà Mentha Piperita (L.) qua thức ăn lên số lượng tế bào bạch cầu, phần trăm tế bào thực bào và sức kháng khuẩn Endwardsiella tarda ở cá Rohu (Labeo rohita Ham. ) giống. Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển Số1,Tập 7. Trang 45-52.
11.Nguyễn Thị Thanh Thủy, 2007. Hiệu quả của dịch chiết cây Bạc Hà Mentha piperita (L.) lên thành phần và hàm lượng đạm tổng số trong huyết tương và sức kháng khuẩn Edwardsiella tarda ở cá Rohu (Labeo rohita Ham.). Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển Số 3, Tập 7. Trang 55-64.
12.Nguyễn Thị Thanh Thủy, Huỳnh Minh Sang, Hà Lê Thị Lộc, Nguyễn Trung Kiên, 2007. Kết quả bước đầu về hiệu quả chất kích thích hệ miễn dịch Beta glucan lên sức khỏe cá Khoang Cổ Đen Đuôi Vàng Amphiprion clarkii (Bennett, 1830).Báo cáo Khoa học Hội nghị Toàn quốc. Những vấn đề Nghiên cứu Cơ bản trong Khoa học Sự sống. Quy Nhơn:10-8-2007. Trang 191-194.
13.Nguyễn Thị Thanh Thủy, 2007. Một số kết quả phục hồi rừng ngập mặn ở Vạn Ninh, Khánh Hòa và nâng cao nhận thức của cộng đồng địa phương trong việc bảo vệ sinh thái RNM. Tuyển tập hội thảo Quốc gia: Phục hồi rừng ngập mặn ứng phó với biến đổi khí hậu hướng tới phát triển bền vững. Cần Giờ, TP. HCM, 26-27/11/2007. Phần 2: Phục hồi rừng ngập mặn hướng tới phát triển bền vững. Số:09.
14.Nguyen Thi Thanh Thuy, 2008. Effects of Mentha piperita (L.) extract mixed diet on hepatic histogical alteration and disease resistance against Aeromonas hydrophila infection in Rohu (Labeo rohita Ham.). Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển số T8. Số 1 Trang 71-80.
15.Nguyễn Thị Thanh Thủy, Nguyễn Trung Kiên, 2008.Ảnh hưởng của độ muối đến tỷ lệ sống và tăng trưởng của cá Khoang Cổ Đỏ (Amphiprion frenatus Brevoort, 1856) giống. Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển T8. Số 4. Tr. 82- 88.
16.Hồ Thị Hoa, Nguyễn Thị Thanh Thủy, 2008. Thử nghiệm sinh sản cá ngựa Gai (Hippocampus spinossimus Weber 1913) trong phòng thí nghiệm. Kỷ yếu Hội nghị Khoa học lần thứ 6. Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh. Trường Đại Học Khoa Học Tự nhiên 14/11/2008.Trang 240.
17.Hà Lê Thị Lộc, Nguyễn Thị Thanh Thủy, 2008. Kỹ Thuật thuần dưỡng đàn cá Khoang Cổ Đỏ (Amphiprion frenatus Brevoort, 1856) bố mẹ. Kỷ yếu Hội nghị Khoa học lần thứ 6. Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh. Trường Đại Học Khoa Học Tự nhiên 14/11/2008.Trang 241.
18.Nguyễn Thị Thanh Thủy, 2008. Hiệu quả của Beta -1,3/1,6 Glucan lên tỷ lệ sống và sức đề kháng với Vibrio alginolyticus của cá Khoang Cổ Đỏ Amphiprion frenatus (Brevoort,1856). Kỷ yếu Hội nghị Khoa học lần thứ 6. Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh. Trường Đại Học Khoa Học Tự nhiên 14/11/2008.Trang 243.
19.Hà Lê Thị Lộc, Nguyễn Thị Thanh Thủy, Hồ Ngọc Huỳnh, 2009. Quá trình phát triển phôi và biến thái ấu thể của cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris Cuvier 1830) trong điều kiện thí nghiệm. Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển T9 (2009). Số 4. Tr 103 – 115.
20.Lê Thị Vinh, Nguyễn Thị Thanh Thủy, 2009. Một số vấn đề liên quan đến chất lượng môi trường nước đầm Thị Nại, tỉnh Bình Định. Hội thảo “Khoa học công nghệ, môi trường và phát triển bền vững ở duyên hải miền Trung”. Viện KH& CN VN. Viện Tài nguyên, Môi trường và phát triển bền vững tại Thành phố Huế Trang 196-205.
21.Nguyễn Thị Thanh Thủy, Hà Lê Thị Lộc. 2010. Ảnh hưởng của các loại thức ăn lên tỷ lệ sống và tốc độ tăng trưởng của cá khoang cổ nemo con (Amphiprion ocellaris cuvier, 1830). Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển T10 (2010). Số 3. Tr 69 – 75.
22.Lê Thị Vinh, Nguyễn Thị Thanh Thủy, Tống Phước Hoàng Sơn, Dương Trọng Kiểm, Nguyễn Hồng Thu, Phạm Hữu Tâm, Phạm Hồng Ngọc. 2010. Chất lượng môi trường trầm tích đầm Thị Nại, tỉnh Bình Định. Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển T10 (2010). Số 4. Tr 01 – 13.
23. Nguyễn Thị Thanh Thủy, Hà Lê Thị Lộc, Nguyễn Thị Kim Bích, Nguyễn Trung Kiên, 2010. Ảnh hưởng của độ muối đến tỷ lệ sống và tăng trưởng của cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris Cuvier 1830). Hội nghị Khoa học kỷ niệm 35 năm Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam- Hà nôi, 26/10/2010. Tr. 54-60.
24.Hà Lê Thị Lộc, Nguyễn Thị Thanh Thủy. 2010. Ảnh hưởng của chế độ dinh dưỡng lên tốc độ tăng trưởng, tỷ lệ sống và màu sắc cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris Cuvier 1830). Hội nghị Khoa học kỷ niệm 35 năm Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam- Hà nôi, 26/10/2010. Tr.61-68.
25.Nguyễn An Khang, Võ Sĩ Tuấn, Nguyễn Thị Thanh Thủy, Nguyễn Văn Long, Hứa Thái Tuyến,Trương Xuân Đưa, Nguyễn Xuân Hòa, Phan Kim Hoàng, Nguyễn Xuân Vị,Lê Thị Thu Thảo, Đào Tấn Học. 2010. Hiện trạng nguồn lợi và nguồn giống thủy sản trong Đầm Thị Nại qua phương pháp điều tra nguồn lợi vùng bờ có sự tham gia của cộng đồng. Tuyển tập Nghiên cứu biển. 2010. XVII..118-131.
26.Hồ Công Hường, Nguyễn Thị Thanh Thủy, 2010. Tổng quan hiện trạng, thách thức và một số giải pháp phát triển nuôi trồng thủy sản bền vững vùng đầm Thị Nại, Bình Định.Tuyển tập Nghiên cứu biển. 2010. XVII. 207-215.

 

 

 

Địa chỉ:  Viện Hải Dương Học – 01 Cầu Đá – Nha Trang – Khánh Hòa

 

Sô điện thoại: 058 3590319
Di động:

 

Số fax:

Email:  dohuuhoang2002@yahoo.com

 

 

 

 

 

 

Lý lịch khoa học

 

 

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu

 

 

 

Giáp xác, cá, dinh dưỡng, sức khỏe, hệ thống nuôi, giải pháp nuôi trồng bền vững, nuôi biển và phục hồi nguồn lợi biển, bảo tồn nguồn lợi sinh vật biển

 

 

 

 

Các bài báo đã công bố

 

 

 

 

 

Công trình đăng trên tạp chí, hội thảo quốc tế:

1.      Hoang Do Huu, Jones Clive M., 2014. Effects of dietary mannan oligosaccharide supplementation on juvenile spiny lobster Panulirus homarus (Palinuridae). Aquaculture.  432: 258-264.  ISSN: 0044-8486.

http://dx.doi.org/10.1016/j.aquaculture.2014.05.013

 

.

2.      Hoang Do Huu, Simon Tabrett, Klaus Hoffmann, Peter Köppel, and Andrew C. Barnes, 2013. The purine nucleotides guanine, adenine and inosine are a dietary requirement for optimal growth of black tiger prawn, P. monodon. Aquaculture. 408 – 409: 100-105.  ISSN: 0044-8486. http://dx.doi.org/10.1016/j.aquaculture.2013.05.023

3.      Hoang Do Huu, Simon Tabrett, Klaus Hoffmann, Peter Köppel, John S. Lucas, Andrew C. Barnes, 2012. Dietary nucleotides are semi-essential nutrients for optimal growth of black tiger shrimp (Penaeus monodon). Aquaculture 266-367: 115-121. ISSN: 0044-8486. http://dx.doi.org/10.1016/j.aquaculture.2012.09.007

 

4.      Do Huu Hoang, Huynh Minh Sang, Nguyen Trung Kien and Nguyen Thi Kim Bich, 2009. Culture of Panulirus ornatus lobsters fed fish by-catch or co-cultured Perna viridis mussel in sea cages in Vietnam. In: Williams K.C. (ed.): Spiny lobster aquaculture in the Asia-Pacific region. Proceedings of an international symposium held at Nha Trang, Vietnam, 9-10 December 2008. ISBN: 978-192-1615-511 (print).

 

5.      Do Huu Hoang, Hua Thai Tuyen, Hoang Duc Lu, 2008. Growth rate of Trochus niloticus (L., 1767) fed different food types. SPC Trochus Information Bulletin #14 – July 2008. pp:7-11. ISSN 1025-7462

 

6.      Do Huu Hoang, Vo Si Tuan, Nguyen Xuan Hoa, Huynh Minh Sang, Hoang Duc Lu and Hua Thai Tuyen, 2007. Experiments on using hatchery-reared Trochus niloticus juveniles for stock enhancement in Vietnam. SPC Trochus Information Bulletin 13 – July 2007. pp:13-18. ISSN 1025-7454

 

7.      Jessica J. Meeuwig, Do Huu Hoang, Truong Si Ky, Suresh D. Job, Amanda C.J. Vincent, 2006. Quantifying non-target seahorse fisheries in central Vietnam. Fisheries Research 81: 149–157.  ISSN: 0165-7836. DOI:10.1016/j.fishres.2006.07.008. 

 

8.      Do, H.H., P.Grønkjær and V. Simonsen, 2006. Otolith morphology, microstructure and ageing in the hedgehog seahorse, Hippocampus spinosissimus (Weber,1913).  Journal of Applied Ichthyology 2: 1–7. ISSN: 1439-0426. DOI: 10.1111/j.1439-0426.2006.00729.x

 

9.      Giles, B. G., Truong Si Ky, Do Huu Hoang and A. J.C., Vincent, 2005. The catch and trade of seahorse in Vietnam. Biodiversity and conservation. pp 1-17. ISSN: 1572-9710. DOI 10.1007/s110531-005-2432-6.

 

10. Job, S.D., H.H. Do, J.J. Meeuwig, H.J. Hall 2002. Culturing the oceanic seahorse, Hippocampus kuda. Aquaculture 214: 333-341.

 

11. Do, H. H. 2000. Culturing seahorses (Hippocampus kuda) in Vietnam. Pp: 97-98. In: Moreau, M., Hall, H. and Vincent, A.C.J. (eds): Proceedings of the First International Workshop on the Management and Culturing of Marine Species Used in Traditional Medicine. July, 1998 Cebu, Philippines. ISBN: 0-9686503-0-9.

 

12. Do, H. H. and Truong, S. K. 2000. Attempt to conserve seahorses in Vietnam. Pp: 176-178. In: Moreau, M., Hall, H. and Vincent, A.C.J. (eds): Proceedings of the First International Workshop on the Management and Culturing of Marine Species Used in Traditional Medicine. July, 1998 Cebu, Philippines. ISBN: 0-9686503-0-9.

 

13. Do Huu Hoang, Truong Si Ky and Ho Thi Hoa 1996. Feeding behaviour and   food of seahorses in Vietnam. Pp: 307-319. In: Morton, B. (ed): The Third International Conference on the Marine Biology of the China sea. Hongkong October. 1996. (English). ISBN: 962 209 461 9.

Tạp chí và hội thảo trong nước:

  1. Đỗ Hữu Hoàng, Hoàng Đức Lư, Phạm Xuân Kỳ, Đặng Trần Tú Trâm, Nguyễn Thị Kim Bích, Hồ Sơn Lâm, Trần Văn Huynh, Đào Việt Hà, Nguyễn Thu Hồng, Phan Bảo Vi. Ảnh hưởng của Oligosaccharide bổ sung vào thức ăn lên protein trong cơ, hình thái ruột và tế bào máu của cá khoang cổ nemo, Amphiprion ocellaris. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển, số 2 -2014, trang 155 -162.
  2. Hứa Thái Tuyến, Đỗ Hữu Hoàng, 2013. Một số đặc điểm sinh trưởng của móng tay solen thachi cosel,  2002 ở đầm thủy triều – cam lâm, khánh hòa . Tuyển Tập Nghiên Cứu Biển, 2013, tập 19: 159-165.
  3. Đỗ Hữu Hoàng, Hoàng Đức Lư, Hứa Thái Tuyến 2003. ảnh hưởng của thức ăn lên tốc độ sinh trưởng của ốc đụn (trochus maculatus linne, 1758). Tuyển tập báo cáo khoa học Hội thảo Động vật Thân mềm toàn quốc lần thứ 3. Tr 204 – 209.
  4. Đỗ Hữu Hoàng 2003. Đá tai và một số phương pháp xác định tuổi cá  (tổng quan). tuyển tập nghiên cứu biển. Tập XIII tr. 225 -235.
  5. Đỗ Hữu Hoàng và Trương Sĩ Kỳ, 2001. Ảnh hưởng của thức ăn lên tăng trưởng của cá ngựa đen (Hippocampus kuda) trong điều kiện thí nghiệm. Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị Khoa học “Biển Đông 2000”. Tr 481  - 490.

 

Quá trình đào tạo

- 2007 – 2012. Tiến Sỹ, Đại học Queensland Australia. ACIAR John Allwright Fellowship.

- 2001- 2003. Thạc Sỹ Sinh học. Đại Học Aarhus Đan Mạch, DANIDA Fellowship.

- 1988 - 1993.  Đại Học Nha Trang

 

 

 

Hoạt động nghiên cứu                                                                                                                      .

 

 

Stt

Tên đề tài/dự án

Cơ quan

tài trợ kinh phí

Thời gian thực hiện

Vai trò tham gia đề tài

1

Nghiên cứu ảnh hưởng bổ sung mannan oligosaccharides lên tôm hùm con (Panulirus homarus)

 

ACIAR Australia

2013 – 2014

Chủ nhiệm.

2

 

Nghiên cứu ảnh hưởng của mannan oligosaccharides (MOS) lên cá khoang cố nemo, (Amphiprion ocellaris Cuvier, 1830).

 

 

Đề tài cơ sở Viện Hải dương học

2013

Chủ nhiệm

3

Nghiên cứu giải pháp nuôi tôm hùm bền vững ở Việt Nam và Úc

 

ACIAR Australia

2005 – 2008

Chủ nhiệm

4

Đề án bảo tồn cá ngựa biển Việt Nam

Environment’s Darwin Initiative (UK Department of the Environment), Canadian Embassy     for  local initiative in Vietnam, IDRC, Columbus Zoo (USA), WildInvest 100% (UK) and the National Lottery Charities Board (UK).

1995 - 2001

Thành viên chính

5

Nghiên cứu sản xuất giống nhân tạo và xây dựng mô hình cộng đồng phục hồi, phát triển nguồn lợi ốc đụn cái trochus niloticus (linne, 1767) ở vùng biển khánh hòa

 

SUMA (Support to Brackish Water and Marine Aquaculture, a component of the DANIDA)

2003-2004

Thành viên chính

6

Khảo sát hiện trạng nguồn lợi quanh đảo Điệp Sơn- đề xuất giải pháp quản lý

SUMA, Danida

2005

Chủ nhiệm

7

Thiết lập hệ thống giám sát và đánh giá nguồn lợi dựa trên cơ sở cộng đồng tại Điệp Sơn và Ninh Tan

SUMA, Danida

2005

Chủ nhiệm

8

Đánh giá và nâng cao nhận thức bảo vệ nguồn lợi sinh vật biển

Rufford Small Grants, The Rufford Maurice Laing Foundation

2005-2006

Chủ nhiệm

9

Nghiên cứu nguồn lợi và các giải pháp khai thác hợp lý loài móng tay (solen sp.)

và giá biển (lingula sp.) tại đầm thủy triều – Cam Ranh

Tỉnh Khánh Hòa

2005 – 2007

Chủ nhiệm

                   

Hội nghị hội thảo                                                                                                                           .

 

-          Hội nghị quốc tế World Aquaculture Society (WAS), TP Hồ Chí Minh 12/2013, (Báo cáo viên)

-          Hội nghị quốc tế World Aquaculture Society (WAS), Las Vegas, Nevada, USA, 03/ 2012, (Báo cáo viên)

-          Hội nghị quốc tế World Aquaculture Society (WAS), Ha Noi, 08/2007. (Báo cáo viên)

-          Hội nghị quốc tế Tăng cường nguồn lợi và nuôi biển Seattle, Washington, USA, 09/2006. (Poster).

-          Hội thảo thân mềm toàn quốc lần thứ 4, 2005. Nha Trang, 2005. (Báo cáo viên).

-          Hội thảo sinh thái và khai thác tôm hùm ở Biển Đông, 2004. Nha Trang, 2004. (Báo cáo viên).

-          Hội thảo thân mềm toàn quốc lần thứ 4, 2003. Nha Trang, 2003. (Báo cáo viên).

-          Hội thảo khoa học “Biển Đông 2000”. Nha Trang 2000. (Báo cáo viên).

 

-          Hội thảo quốc tế lần thứ nhất về quản lý và nuôi trồng các loài sinh vật biển dùng trong y học cổ truyền. Cebu, Philippines, 06/ 1998. (Báo cáo viên).