14 Tháng Mười Hai 2017  
..:: Trang chủ » Trang tin các phòng nghiên cứu » Phòng Sinh vật phù du » Thông tin chuyên gia ::..   Đăng nhập
 Phòng Sinh vật phù du Đóng
    
 Số lượt truy cập Đóng
    
 Người Online Đóng
Thành Viên Online Thành Viên Online:
Khách Khách: 60
Thành Viên Thành Viên: 0
Tổng Số Tổng Cộng: 60

Đang Online Đang Online:
    
 Thông tin chuyên gia Đóng

 

Địa chỉ: 01 Cầu Đá, Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam
Sô điện thoại: 0905111824 
Số fax: 84.258.3590034
Email: ngoclam-ion(at)planktonviet.org.vn;  habviet.nnl(at)gmail.com
 

   

QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

 

1975-1979: Cử nhân sinh học, trường Đại học KHTN, Tp. HCM

1997-1999: MSc Khoa học Biển (Vi tảo biển), Trường ĐH Aarhus, Denmartk

1999-2002: PhD Thực vật học (Vi tảo biển), Trường ĐH Copenhagen

 Thực tập trong và ngoài nước

  • Phân loại Thực vật phu du, Tảo độchại, Trường ĐH Copenhagen, Denmark, 1995
  • Sử dụng kính hiển vi điện tử, Trường ĐH Aarhus, Denmark, 1998
  • Nhiên cứu nâng cao về Sinh học Thực vật Phù du, Kalmar, Thụy Điển, 1999
  • Phân tích và xử lý hình ảnh khoa học bằng photoshop, Trường ĐH Copenhagen, 2000
  • Sinh học và Phân loại Bào tử nghỉ tảo Hai Roi, Hobart, Tasmania /Sydney (Australia), 2002
  • Nghiên cứu độc tố tảo. Monaco, 2007
  • Nghiên cứu tảo Hai roi sống đáy. Hawaii, USA, 2009
  • Nghiên cứu tảo Hai roi sống đáy. UKM, Malaysia, 2012
  • Nghiên cứu tảo Hai roi sống đáy. Taihiti, France, 2015
  • Thực tập khác tại Denmark (2000, 01, 05, 06, 07, 08, 09…2016), Đức (2005, 07, 11, 12, 14, 2016), Hoa Kỳ (2012, 2015, 2016), Bỉ (2016), Ý (2016), Thái Lan (2006)

 

NHIỆM VỤ HIỆN NAY

Nghiên cứu viên cao cấp, Giáo sư, phòng SVPDB, Viện Hải dương học

Ủy viên Hội đồng Chức danh Giáo sư Nhà nước, ngành Sinh học

Trưởng tiểu ban Thủy sinh vật học 

Phó CT Hội đồng Sinh học - Nông nghiệp /NAFOSTED , 2015-2017.

Chủ tịch Hội đồng Khoa, Khoa KH và CN Biển

Chủ nhiệm đề tài NCCB, MS: 106-NN.06-2014.08

Ủy viên HĐ biên tập Tạp chí Sinh học, Việt Nam

 LĨNH VỰC CHUYÊN MÔN

Sinh học và Phân loại Thực vật phù du (phytoplankton) chú ý các loài tảo độc hại

Sinh thái học quần xã, cá thể vi tảo

KINH NGHIỆM KHOA HỌC

Chủ nhiệm  đề tài:  Nghiên  cứu bản  đa dạng sinh học Sinh vật phù du biển  Việt Nam: - Sinh học - phân loại vi tảo  roi áp dụng kỹ thuật phân tử trong  xác định loài. Quỹ Phát  triển  Khoa học và Công nghệ Quốc Gia. 03/2015-03/2018. Đang thực hiện

Chủ nhiệm  dự án:  Biến đổi khí hậu   các  hệ sinh thái vùng  cửa sông  Việt Nam (CLIMEEViet).Tổ chức Hỗ trợ Phát  triển Quốc tế Đan Mạch (DANIDA). 04/2009-3/2012. Đã nghiệm thu

Chủ nhiệm  đề tài: Nghiên  cứu các loài tảo   khả năng độc hại trong  vùng  ven bờ Trà Vinh. 04/2012-10/2014. Sở Khoa học Công nghệ tỉnh Trà Vinh. Đã nghiệm thu.

Chủ nhiệm đề tài: Nghiên  cứu bản  đa dạng Sinh vật phù du biển  Việt Nam. 106.13.35.09. 12/2009-12/2012. Quỹ Phát  triển  Khoa học Công nghệ Quốc Gia. Đã nghiệm thu.

Thư ký khoa học, đề tài NCCB.  Sinh vật phù du có kích thước nhỏ (nanoplankton) và siêu nhỏ (picotoplankton) và vai trò của chúng trong vi lưới thức ăn biển Nam Trung Bộ. MS. 106.13-2011.16. Đã nghiệm thu

Đồng Điều phối viên (co-PI) dự án: Nghiên  cứu bản  các loài vi tảo  độc hại để đảm  bảo  an toàn  nguồn lợi sinh vật biển  Việt Nam.Chương trình Hỗ trợ Phát triển  Đan Mạch (DANIDA), 1998-01/2008.

Tham gia chủ chốt đề tài: Đa dạng sinh vật phù du liên quan hiện  trạng rạn san   ven bờ Việt Nam. Chương trình hợp tác  Việt Nam-Thụy  Điển. 2005-2007

Chủ nhiệm  đề tài: Nghiên  cứu quá  trình phát sinh thuỷ triều  đỏ sinh thái  phát triển  của các loài tảo  độc hại một  số vùng ven bờ đặc  trưng   ảnh  hưởng  của chúng tới nguồn lợi hải sản.  Nhà nước, KC.09.03/06-10, Bộ Khoa học Công nghệ Việt Nam 2007-2010.

Chủ nhiệm đề tài cấp Nhà nước: Tảo nở hoa và tảo độc hại. Chịu trách nhiệm nhánh phía Nam về nghiên cứu tảo độc hại KC.09.19/ 01-05

 

CÔNG TÁC ĐÀO TẠO

Giảng dạy

 - Môn học Sinh thái Biển: Cao học Đại học Đà Lạt, Trường Đại học KHTN Tp. Hồ Chí Minh

- Môn học Tảo nở hoa độc hại:  Cao học Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng

- Môn học Phương pháp Khoa học: Trường Đại học Tây nguyên

Hướng dẫn luận án

PhD Students: Ho Van The, thesis title: Unamoured Benthic dinoflagellates in Vietnamese Waters, successful defence in Sept. 2009.  Luu Thi Thanh Nhan, thesis: Cysnobacteria in La Nga river, Binh Thuan Prov., Viet Nam, successful defence in March 2011.   Truong Si Hai Trinh, thesis tittle: Zooplankton community structure in Nha Phu Estuary, South Central Viet Nam, , successful defence in Sept. 2016.  Phan Tan Luom, thesis tittle: Biology and Taxonomy of the genus Protoperidinium in Viet Nam, successful defence in Sept. 2016.

MSc Students:  Luong Quang Doc (Hue University), Nguyen Thuy Vy Tuyen (Hue University), Nguyen Viet Quoc (National University, Ho Chi Minh City), Le Thi Bich Lien (Dalat University), Dang Thi Thanh Hoa (Aarhus University), Christian (Bremen University), Nguyen Duy Hung (Tay Nguyen University, Daklak); Tran Mai Trung (Dalat University). Ma Thi Thanh Ngan & Nguyen Luong Tung (National University, Ho Chi Minh City), Mai Cong Thanh (Tay Nguyen University), Tran Trong Tan (Dalat University).

 

CÔNG BỐ KHOA HỌC

Các công bố SCI và SCI-E

1.      Hai Doan-Nhu, Lam Nguyen-Ngoc, Chi-Thoi  Nguyen, 2016. ENSO and  anthropogenic impacts on phytoplankton diversity in tropical coastal waters. Progress in Oceanography, 140: 1-13.
2.      Gusev E., Hai Doan-Nhu, L. Nguyen-Ngoc, Kapustin  D.A., 2016. Two new  species of the genus Mallomonas from  the Cat  Tien  National Park  (Viet Nam): Mallomonas distinguenda and Mallomonas skvortsovii. Phytotaxa 273(1): 059-064. http://dx.doi.org/10.11646/phytotaxa.273.1.6
3.      Phan-Tan L., L. Nguyen-Ngoc, H. Doan-Nhu, 2016. Species diversity of sections conica and tabulata in the genus Protoperidinium (Dinophyceae) from tropical waters of the South China Sea. Nova Hedwigia, online: 2 August 2016, http://dx.doi.org/10.1127/nova_hedwigia/2016/0369
4.      Phan-Tan L., L. Nguyen-Ngoc, H. Doan-Nhu, 2016. Species diversity of the dinoflagellate genus Protoperidinium section Oceanica (Dinophyceae, Peridiniales) in Vietnamese waters, with description of a new species - P. larsenii sp. nov., Nordic Journal of Botany, Online: 12 Sept. 2016. DOI: 10.1111/njb.01230
5.      Loick-Wilde N., D. Bombar, Hai Nhu Doan, Nguyen Thi Mai anh, Lam Ngoc Nguyen, M. Voss, and J.W Dippner. 2016. Submitted to Progress in Oceanography (Accepted with major revision).
6.     Gusev E., Hai Doan-Nhu, L. Nguyen-Ngoc, 2016. Silica-scaled chrysophytes from Cat Tien National Park (Dong Nai Province, Vietnam). NOVA HEDWIGIA (under review)
7.     Evgenyi Gusev, Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam, 2015. Mallomonas cattiensis sp.  nov. (Synurales, Chrysophyceae), a new species from  Viet Nam. Phytotaxa 221(2): 189-192.
8.      Liu X., W.O. Smith, Kam W. Tang, N.H. Doan, and N.L. Nguyen, 2015. Theoretical Size Controls of the Giant Phaeocystis globosa Colonies Ocean Science Journal 50(2): 283-289
9.      Nguyen-Kim H., Yvan Bettarel, Thierry Bouvier, Corinne Bouvier, Hai Doan-Nhu,Lam Nguyen-Ngoc, Thuy Nguyen-Thanh, Huy Tran-Quang, and Justine Brune, 2015.Coral mucus is a hot spot of viral  infections. Applied and Environmental Microbiology 81:5773-5783
10.   Walker O.Smith Jrn, Xiao Liu, Kam W.Tang, Liza M. DeLiza, Nhu Hai Doan, Ngoc  Lam Nguyen, Xiao dong Wang, 2014. Giantism and its role in the harmful algal blooms pecies Phaeocystis globosa. Deep Sea Research II. Deep-Sea Research II, Elsevier, 101:95–106
11.   Trinh  Si-Hai Truong, Cho Nguyen, Nguyen-Ngoc Lam,  K. Thomas Jensen, 2014. Seasonal and spatial distribution of mesozooplankton in a tropical estuary, Nha  Phu, South Central Viet Nam. Biologia 69(1): 80-91
12.   Ellegaard  M., T.G.Nguyen-Ngoc, T.J. Andersen, A. Michelsen, L. Nguyen-Ngoc, H. Doan-Nhu , E. Kristensen, K.Weckström, S.H.Tong- Phuoc, L.C. Lund-Hansen, 2014. Temporal changes in physical, chemical and biological sediment parameters in a tropical estuary after mangrove deforestation. Estuarine, Coastal and Shelf  Science, Elsevier, 142:32-40
13.   The  V. Ho & Lam N. Nguyen, 2014. Morphology and Distribution of the three epiphytic dinoflagellate species Coolia  monotis, C. tropicalis, and C. canariensis (Ostreopsidaceae, Gonyaulacales, Dinophyceae) from Vietnamese coastal waters. Ocean Science Journal, Springer 49(3):211-221.
14.   Penna A., S. Fraga, C. BattocchiI, S. Casabianca, F. Perini, S. Capellacci, A. Casabianca, P. Riobó, M.G. Giacobbe, C. Totti, S. Accroni, M. Vila, A. René, M. Scardi, K. Aligizaki, L. Nguyen-Ngoc, C. Vernesi, 2012. Genetic diversity of the genus Ostreopsis Schmidt: phylogeographical considerations and molecular methodology applications for field detection in the Mediterranean Sea. Cryptogamie & Algologie, 33(2):153-163.
15.   Dippner Joachim W., Lam Nguyen-Ngoc, Hai Doan-Nhu, & Ajit Subramaniam, 2011. A model for the prediction of harmful algae blooms in the Vietnamese upwelling area. Harmful Algae (In Press) ISSN 1568-9883, Doi: 10.1016/j.hal.2011.04.012.
16.   Doan-Nhu Hai, Nguyen-Ngoc Lam, Joachim W. Dippner, 2010. Development of Phaeocystis globosa blooms in the upwelling waters of the South Central Coast of Viet Nam. Journal of Marine Systems 83 (3-4): 253-261. DOI:10.1016/j.jmarsys.2010.04.015.
17.   Lund-Hansen L.C., Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam, & M.H. Nielsen, 2010. Optical properties of a tropical estuary during wet and dry conditions in the Nha Phu estuary, Khanh Hoa Province, south-east Vietnam. Hydrobiologia 644 (1): 207- 216. DOI - 10.1007/s10750-010-0114-1
18.   Bombar, D., J. W. Dippner, H. N. Doan, L. N. Ngoc, I. Liskow, N. Loick-Wilde, and M. Voss (2010), Sources of new nitrogen in the Vietnamese upwelling region of the South China Sea, J. Geophys. Res., 115, C06018, doi:10.1029/2008JC005154
19.   Grosse, J., Bombar, D., Doan, H.N., Nguyen, L.N., Voss, M, 2010. The Mekong River plume fuels nitrogen fixation and determines phytoplankton species distribution in the South China Sea during the low and high discharge season. Limnol. Oceanogr: 55(4): 1668-1680. DOI: 10.4319/lo.2010.55.4.1668
20.   Nguyen N.L., 2004. An autecological of the potentially toxic dinoflagellate-Alexandrium affine isolated from Vietnamese waters. Harmful Algae, Elsevier, 3(2):117-129
21.   Nguyen N.L., Doan N.H., Andersen P., Ho V.T., Skov J., Chu V.T., & Do T.B.L. 2004. Occurrence of potentially toxic algae in Vietnamese coastal waters. In. Larsen J. & L.N. Nguyen (eds): Guide to identification of Potentially harmful algae in coastal waters of Viet Nam. Opera Botanica, Copenhagen, Denmark, No. 140, 159-180.
22.   Nguyen-Ngoc, L., Larsen, J., & Ton,  T.P., 2004. Cyanobacteria. In. Guide to the Identification of Potentially Toxic Microalgae in Vietnamese Waters, Larsen, J. & Nguyen-Ngoc, L. (eds). Opera Botanica, Copenhagen, 140: 19-22 pp.
23.   Larsen, J & Nguyen-Ngoc, L., 2004. Dinophysales. In. Guide to the Identification of Potentially Toxic Microalgae in Vietnamese Waters, Larsen, J. & Nguyen-Ngoc, L. (eds), Opera Botanica (Nordic Journal of Botany), Copenhagen, 140: 63-72 pp.
24.   Nguyen-Ngoc, L., Larsen, J., & Chu,  V.T., 2004. Prorocentrales. In. Guide to the Identification of Potentially Toxic Microalgae in Vietnamese Waters, Larsen, J. & Nguyen-Ngoc, L. (eds). Opera Botanica (Nordic JOurnal of Botany), Copenhagen, 140: 54-62 pp.
25.   Larsen, J. & Nguyen-Ngoc, L., 2004. Gymnodiniales. In. Guide to the Identification of Potentially Toxic Microalgae in Vietnamese Waters, Larsen, J. & Nguyen-Ngoc, L. (eds). Opera Botanica (Nordic JOurnal of Botany), Copenhagen, 140: 117-134 pp.
26.   Nguyen-Ngoc, L. & Larsen, J., 2004. Gonyaulacales. In. Guide to the Identification of Potentially Toxic Microalgae in Vietnamese Waters, Larsen, J. & Nguyen-Ngoc, L. (eds). Opera Botanica, Copenhagen, 140: 73-116 pp.
27.   Andersen P., Enevoldsen H.O., Doan N.H., & Nguyen N.L. 2004. The Vietnamsese monitoring programme for harmful algae. In. Larsen J. & L.N. Nguyen (eds): Guide to identification of Potentially harmful algae in coastal waters of Viet Nam.Opera Botanica, Copenhagen, Denmark, No. 140, 195-202.
28.   Larsen J., Nguyen N.L., Skov J., Doan N.H., & Andersen P. 2004. Description of the sampling programme and analytical methods. In. Larsen J. & L.N. Nguyen (eds): Guide to identification of Potentially harmful algae in coastal waters of Viet Nam. Opera Botanica, Copenhagen, Denmark, No. 140, 203-216.
29.  Lund-Hansen L.C., Laima M., Mouritsen K., Nguyen N.L., and Doan N.H. 2002. Effects of Benthic diatoms, fluff layer, and sediment conditions on critical shear stress in a non-tidal coastal environment. Journal of the Marine Biological Association og the U.K. 82(6): 929-936.

CÔNG BỐ TẠP CHÍ QUỐC GIA

1.      Phan Tấn Lượm,  Nguyễn Ngọc  Lâm  và Đoàn Như Hải, 2016. Phân loại học  phân chi Archaeperidinium thuộc chi Protoperidinium (Dinophyceae) vùng biển Việt Nam. Tạp  chí Sinh  học, 38(1):39-52

2.      Phan Tấn  Lượm, Nguyễn Ngọc Lâm,   Đoàn NHư Hải, 2016. Bào  tử nghỉ của một số loài thuộc chi Protoperidinium trong trầm tích  ven bờ Phú  Yên, Khánh Hòa   Ninh Thuận. Tạp chí Sinh  học. Chấp nhận công bố

3.      Doan Nhu Hai, Nguyen Van Thanh, Nguyen Chi Thoi, Nguyen Ngoc Lam, 2015. Bacterial mortality caused by viral  lysis  in Nha Trang bay, South central Vietnam. Tap  chí Sinh  học, Nhà  Xuất  bản KH&CN, 37(2)

4.      Huynh Thi Ngoc Duyen, Nguyen Thi Mai Anh, Nguyen Chi Thoi, Tran  Thi Le Van, Phan Tan  Luom, Nguyen Ngoc Lam,  Doan Nhu Hai, 2015. Assessment on trophic status of Nha  Trang bay using environmental and phytoplankton based indices.Tap  chí Sinh  học, Nhà  Xuất  bản KH&CN, 37(4)

5.      Nguyễn Cho, Trương Hải Trình,  Nguyễn Tâm  Vinh, Nguyễn Ngọc Lâm, 2013. Động vật  Hàm  tơ thuộc họ Sagittidae Grobben, 1905 vùng biển Nam  Việt Nam. Tạp  chí Khoa  học và Công  nghệ Biển, 2013, 13(1): 51-60

6.      Nguyễn Cho, Trương Hải Trình,  Nguyễn Ngọc  Lâm, 2012. Đa dang loài Động vật  phù du  họ Acartidae (Copepoda) trong vùng biển ven bờ Việt Nam. Tạp  chí Sinh  học, 32(1):26-32

7.      Nguyễn Chí Thời, Nguyễn Ngọc Lâm,  Đoàn Như Hải, 2011. Thực  vật  phù du  tại trạm quan trắc Vũng  Tàu từ năm 2001-2010. Tạp  chí kHoa  học và Công  nghệ, Nhà  Xuất  bản KH và CN, 49  (6B) (2011) 57-64

8.    Hồ Văn Thệ  Nguyễn Ngọc Lâm, 2009. Chi tảo Gambierdiscus Adachi et Fukuyo 1979 vùng biển Việt Nam. Tạp  chí Khoa  học và Công  nghệ Biển.Phụ trương (1 - 2009), trang 199 - 213.

9.      Hồ Văn Thệ, Nguyễn Thị Mai Anh, Đoàn Như Hải Nguyễn Ngọc  Lâm, 2001. Thực  vật  phù du  trên mặt cắt Việt Nam- Philipinnes tháng 5-6/2000. Tạp  chí Khoa  học và Công  nghệ Biển  Việt Nam 1(4): 53-60. 

CÔNG BỐ KỶ YẾU HỘI NGHỊ & KHOA HỌC QUỐC TẾ KHÁC 

1.    Nguyen-Ngoc L., The Ho-Van, and J. Larsen, 2012. A Taxonomic Account of Ceratium (Dinoflagellates) in Vietnamese Waters. The Thailand Natural History Museum Journal, 6(1): 25-59.

2.    Ho-Van, T., Nguyen-Ngoc, L. & Morton, S.L., 2008. The  toxic  benthic dinoflagellate Prorocentrum arabianum Morton et Faust isolated from  Phan Ri Bay,  South Vietnam. In: Proceedings of the 12th International Conference on Harmful Algae. International Society for the Study of Harmful Algae and Intergovernmental Oceanographic Commission of UNESCO, Copenhagen. Moestrup Ø. Et al. (Eds,  256-258 pp

3.    Nguyen-Ngoc, L. & Larsen, J., 2008. On the genus Alexandrium (Dinoflagellata) in Vietnamese waters: - two new  records of A. satoanum and A. tamutum. In: Proceedings, International Conference on Harmful Algae. International Society for the Study of Harmful Algae and Intergovernmental Oceanographic Commission of UNESCO, Copenhagen. Moestrup Ø. Et al.,  216-218 pp.

4.      Doan N.H. & Nguyen N.L. 2002. Studies of HABs in Vietnamese waters : -Screening of Dinoflagellate Cyst in Sediments for Historical Blooms in Cam Ranh Bay, Central Viet Nam. Pp. 137-144. In V. Chevaporn & E.Z. Sombrito (eds): Proceedings of IAEA /RCA Regional Technical workshop on Radiometric Dating/Cyst analysis Techniques and Receptor Binding Assay for Harmful Algal Blooms management. Burphara University’s Workshops, Thailand.

5.      Vu N.N., Phan S.H., Doan, N.H., Nguyen N.L., Chu, V.T., Nguyen T.T., and Nguyen T. M. H. 2002. Radiometric dating of sediment core samples from Camranh Bay, Vietnam. Pp. 129-136. In V. Chevaporn & E.Z. Sombrito (eds): Proceedings of IAEA /RCA Regional Technical workshop on Radiometric Dating/Cyst analysis Techniques and Receptor Binding Assay for Harmful Algal Blooms management. Burphara University’s Workshops, Thailand.

6.      Nguyen, N. L. 1999. Trichodesmium erythraeum bloom, Harmful Algae News, IOC/UNESCO Newsletter No. 19, p. 13.

7.      Nguyen, N.L., Doan N.H., 1998. Gut contents of blood cockle, Anadara granosa (L.), with emphasis on diatoms, Tra Vinh, South Viet Nam. Phuket Marine Biological Center Special Publication 18(1): 77-82.

8.      Nguyen, N.L., Doan, N.H. & Pham, T.V. 1997. Outbreak of Noctiluca scin-tillans (Mac.) Ehr. Related to Eutrophication in Vanphong-Bengoi Bay, Central Vietnam. Pages IX-29- IX- 35, in Viger G., K.S. Ong, C. McPherson, N. Millson, I. Watson and A. Tang (eds.), ASEAN Mar. Env. Management: Quality Criteria and Monitoring for Aquatic Life and Human Health Protection. Proceeding of the ASEAN-Canada Technical Conference on Marine Science (24-28 June, 1996), Penang, Malaysia. EVS Environment Consultant, North Vancouver and Dept. of Fisheries Malaysia.

9.      Nguyen, N.L. & Doan, N.H. 1996. Harmful marine phytoplankton in Vietnam waters. Pages 45-48 In Yasumoto T., Oshima Y. & Fukuyo Y. (eds.). Harmful and Toxic Algal Blooms. Intergovernmental Oceanographic Commission of UNESCO, 586 pp.

  

 

 

 

BÀI BÁO CÔNG BỐ TRONG TẠP CHÍ QUỐC GIA, KỶ YẾU TRONG NƯỚC

 

1.      Trương Hải Trình,  Nguyễn Cho,  Nguyễn Tâm  Vinh, Nguyễn Ngọc Lâm, 2013. Động vật  phù du vùng cửa  sông Nha  Phu  và vịnh  Bình Cang, Nha  Trang. Trong: - Kỷ yếu Hội nghị Quốc  tế “Biển  Đông 2012”, Nha  Trang, 12-14/9/2012, ISBN 978-604-913-172-1 trang 87-98

2.      Thị Thanh Ngân, Nguyễn Ngọc  Lâm, Nguyễn Chí Thời, 2013. Chi tảo Hai roi Ceratium Schrank 1973 trong vịnh  Nha  Trang. Trong: - Kỷ yếu Hội nghị Quốc  tế “Biển  Đông 2012”, Nha  Trang, 12-14/9/2012, ISBN 978-604-913-172-1 trang 141-150

3.      Đoàn Như Hải, Nguyễn Trung Tín, Nguyễn Thị Mai Anh, Nguyễn Ngọc Lâm, 2013. Thành phần loài và biến động mật độ tảo si-líc Pseudo-nitzschia ven biển Khánh Hòa,  Việt Nam. Trong:- Kỷ yếu Hội nghị Quốc  tế “Biển  Đông 2012”, Nha  Trang, 12-14/9/2012, ISBN 978-604-913-172-1, trang 159-168.

4.      Xiao Liu, Walker O. Smith, Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam, 2013. Summer hydrography, nutrient stoichiometry, and phytoplankton distributions off Southeast Viet Nam. Trong: - Kỷ yếu Hội nghị Quốc  tế “Biển  Đông 2012”, Nha  Trang, 12-14/9/2012, ISBN 978-604-913-172-1,351-367 pp.

5.      Hồ Văn Thệ  & Nguyễn Ngọc Lâm, 2013. Tảo hai  roi sống đáy(Dinophyta) vùng biển đảo Phú  Quốc  (Kiên Giang. In: - Kỷ yếu Hội nghị Quốc  tế “Biển  Đông 2012”, Nha Trang, 12-14/9/2012, ISBN 978-604-913-172-1 trang 407-414.

6.      Yvan Bettarel, Nguyen Kim Hanh, Pham The Thu,  Thierry Bouvier, Chu Van Thuoc,Justine Brune, Nguyen Ngoc  Lam,  Doan Nhu Hai, Nguyen Thanh Thuy,Tran Quang Huy, Corinne Bouvier, Xavier Mari, Jean-Pascal T, 2013. The  viral  imprint on Vietnamese corals. In. Proceedings of VAST-IRD Symposium on Marine Science. Publ.  of Natural Science and Technology, Vietnam Academy of Science and Technology, ISBN: 978-604-913-162-2, 67-78

7.      Nguyen Kim Hanh, Bettarel Yvan,  Bouvier Thierry, Bouvier Corinne,Doan Nhu Hai, Nguyen Thanh Thuy,  Nguyen Ngoc  Lam, Rochelle-Newall Emma, Tran Quang Huy, 2013. An exploratory study of virus-bacteria interactions in the mucus of 7 scleractinian corals of the Van Phong bay (Vietnam). In. Proceedings of VAST-IRD Symposium on Marine Science. Publ.  of Natural Science and Technology, Vietnam Academy of Science and Technology, ISBN: 978-604-913-162-2, 79-87.

8.      Doan Nhu Hai, Huynh Tan  Duc, Nguyen Kim Hanh, Yvan Bettarel, Nguyen Ngoc Lam, 2013. Analysis community level physiological profile of bacteria in Nhatrang Bay in dry  season applying BiologTM Ecoplates. In. Proceedings of VAST-IRD Symposium on Marine Science. Publ.  of Natural Science and Technology, Vietnam Academy of Science and Technology, ISBN:978-604-913-162-2, 403-410.

9.      Lữ Văn Tập, Nguyễn Ngọc Lâm,  Hồ Văn Thệ,  2011. Ảnh hưởng của nhiệt độ độ mặn lên  sinh trưởng của loài tảo Hai roi sống đáy Coolia canariensis. Kỷ yếu Hội nghị KH CN biển toàn quốc lần  thứ  V, Nhà  Xuất  bản Khoa  học  Tự nhiên và Công  nghệ. Viện Khoa  học   Công  nghệ Việt Nam,trang 253-260

10.   Thị Thu Nga, Đoàn Như Hải, Nguyễn Chí Thời, Thierry Bouvier, Yvan Bettarel, Nguyễn Ngọc Lâm, 2011. Phân tích  biến động mùa của vi khuẩn phù du thủy vực  Nha  Phu,  Bình Cang Nha  Trang bằng máy đo dòng tế bào. Kỷ yếu Hội nghị KH CN biển toàn quốc lần  thứ  V, Nhà  Xuất  bản Khoa  học  Tự nhiên và Công  nghệ. Viện Khoa  học   Công  nghệ Việt Nam,trang 269-280.

11. Hồ Văn Thệ, Nguyễn Ngọc Lâm, 2011. Dẫn  liệu  về  tải  Hai roi sống đáy ở vùng biển quần đảo Trường Sa. Kỷ yếu Hội nghị KH CN biển toàn quốc lần  thứ  V, Nhà  Xuất  bản Khoa  học  Tự nhiên và Công  nghệ. Viện Khoa  học   Công  nghệ Việt Nam,trang 178-186

12. Nguyễn Chí Thời, Nguyễn Thị Mai Anh, Nguyễn Ngọc  Lâm,  Hồ Văn Thệ,  Đoàn Như Hải, 2011. Biến  động Thực  vật phù du  tại  mặt cắt Nha Phu  - Bình Cang, Khánh Hòa  các năm 2009-2010. Kỷ yếu Hội nghị KH CN biển toàn quốc lần  thứ  V, Nhà  Xuất  bản Khoa  học  Tự nhiên và Công  nghệ. Viện Khoa  học   Công  nghệ Việt Nam, trang 232-237

13.   Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam, Nguyen Thi Mai Anh, and Ho van The. Phytoplankton of the South China Sea collected during JOMSRE-SCS II Cruise 2009. Proceedings of the Conference on the Results of the Philippines-Vietnam Joint Oceanographic and Marine Scientific Research Expedition in the South China Sea (JOMSRE-SCS I to IV): 71-80.

14.   Nguyen Ngoc Lam, Doan Nhu Hai, Ho van The, Nguyen Thi Mai Anh, and Nguyen Ngoc Tuong Giang 2009. Phytoplankton from the atolls of North Danger Reef and Jacson, the Spratlys. Proceedings of the Conference on the Results of the Philippines-Vietnam Joint Oceanographic and Marine Scientific Research Expedition in the South China Sea (JOMSRE-SCS I to IV): 81-91.

15.   Hồ Văn Thệ  Nguyễn Ngọc Lâm, 2009. Bổ sung chi tảo Bysmatrum Faust et Steidinger 1998 (Dinophyta) cho  khu  hệ tảo Hai roi (Dinophyta) Việt Nam. Hội nghị toàn quốc về  sinh  học  Biển   phát triển bền vững, Nhà  xuất bản Khoa  học  Tự nhiên và Công  nghệ, trang 98  - 103.

16. Bùi Hồng  Long, Nguyễn Ngọc Lâm,  Polhmann T., Voss  M., Wiesner M., 2008. Một số kết  quả nghiên cứu  về  nước trồi Nam  trung bộ của đề tài hợp  tácgiữa Việt Nam  và CHLB Đức theo Nghị định thư, giai  đoan 2003-2006. Proceedings of National Conference ‘Bien Dong-2007’, Sept. 12-14, 2007. Viện Khoa  học   Công  nghệ VIệt Nam, Nhà  xuất bản Khoa  học  Tự nhiên và Công  nghệ, Hà Nội. Trang 3-14.

17.   Lưu Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Ngọc  Lâm, 2008. Chi Microcystis (Cyanobacteria) ở hồ Trị An. Proceedings of National Conference ‘Bien Dong-2007’, Sept. 12-14, 2007. Viện Khoa  học   Công  nghệ VIệt Nam. Nhà  xuất bản Khoa  học  Tự nhiên và Công  nghệ, Hà Nội, Trang 523-528.

18. Đoàn Như Hải, Nguyễn Ngọc Lâm, 2008. Thực  vật  phù du biển Bình Thuận năm 1998-2001. Proceedings of National Conference ‘Bien Dong-2007’, Sept. 12-14, 2007. Viện Khoa  học   Công  nghệ VIệt Nam. Nhà  xuất bản Khoa  học  Tự nhiên và Công  nghệ, Hà Nội, Trang 221-236.

19.   Nguyễn Ngọc Lâm,  Nguyễn Thị Mai Anh, Nguyễn Ngọc Tường  Giang, 2008. Nghiên cứu  hiện tượng nước trồi   các quá trình liên  quan trong khu vựic thềm lục địa  Nam Việt Nam: - Thành phần loài mật độ tế bào thực vật  phù du. Proceedings of National Conference ‘Bien Dong-2007’, Sept. 12-14, 2007. Viện Khoa  học   Công  nghệ VIệt Nam. Nhà  xuất bản Khoa  học  Tự nhiên và Công  nghệ, Hà Nội. Trang 389-406

20.   Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam,  Nguyen Thi Mai Anh, and Ho Van The, 2008. Phytoplankton of South China Sea collected during JOMSRE-SCS III cruise. Proceedings, of the Conerence on the Results of the Philippines-Vietnam Join Oceanographic and Marine Scientific Research Expedition in the South China Sea (JOMSRE-SCS I to IV). A.C. Alcala  (Ed.)  Oceanfriends Foundation, Inc. Silliman University Press. 71-80 p.

21.   Đoàn Như Hải, Nguyễn Ngọc Lâm,  Wiesner M., 2008. Thông lượng tảo Cầu vôi tảo Silíc trong vùng biển khơi Nam  Việt Nam năm 2003-2005. In: Proceedings of National Conference ‘Bien Dong-2007’, Sept. 12-14, 2007. Viện Khoa  học   Công nghệ Việt Nam. Nhà  xuất bản Khoa  học  Tự nhiên và Công  nghệ, Nội. ISSN 1859-2430. Trang 353-366.

22.   Ho Van The  and Nguyen Ngoc Lam, 2008. Composition and density of benthic dinoflagellates from  North Danger Reef  and Jackson atool, Spratly islands. Oceanographic and Marine Scientific Research Expedition in the South China Sea (JOMSRE-SCS I to IV). A.C. Alcala  (Ed.)  Oceanfriends Foundation, Inc. Silliman University Press. 65-70 p

23. Hồ Văn Thệ, Nguyễn Ngọc Lâm, 2008. Các  đặc trưng sinh khối  tế bào thực vật  phù du  vùng nước trồi  Nam trung bộ. Proceedings of National Conference ‘Bien Dong-2007’, Sept. 12-14, 2007. Viện Khoa  học   Công  nghệ VIệt Nam. Nhà  xuất bản Khoa  học  Tự nhiên và Công  nghệ, Hà Nội. Trang 459-470

 24. Đoàn Như Hải, & Nguyễn Ngọc Lâm, 2008. Thực vật phù du biển ven bờ tỉnh Bình Thuận năm1998-2001. Kỷ yếu hội thảo "BIỂN ĐÔNG - 2007": 221-236.

25. Đoàn Như Hải, Nguyễn Ngọc Lâm & M. Wiesner, 2008. Thông lượng Tảo Cầu vôi và Silíc vùng biển khơi nam Việt Nam năm 2003-2005. Kỷ yếu hội thảo "BIỂN ĐÔNG - 2007": 353-366.

26. Hồ Văn Thệ, Nguyễn Ngọc Lâm, 2007. Tảo Hai roi sống đáy ở Vịnh Gành Ráng, Quy Nhơn. Trong: Những vấn đề nghgiên cứu   bản trong khoa học  sự sống. Báo  cáo khoa học  Hội nghị toàn quốc 2007, nghiên cứu   bản trong khoa học  sự sống, Trường Đại học  Quy Nhơn,  10/08/2007. Nhà  xuất bản Khoa  học   Thuật, Nội. Trang 381-384

27.   Hồ V.T., Nguyễn T. M. A., Đoàn N. H., & Nguyễn N. L. 2001. Thực vật Phù du mặt cắt Việt Nam – Philippines vào tháng 5-6 năm 2000. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển, 1(4): 53-60.

28.   Nguyễn, N.L., Đoàn N.H., 1997. Phân bố thành phần loài và mật độ Thực vật Phù du biển miền Trung Việt Nam. 195-208. trong “Tuyển tập hội nghị quốc gia về Sinh học Biển, Nha Trang, Việt Nam” Đặng, NT, Nguyễn T.A., Nguyễn H.P., Lê P.T., & Võ S.T., (biên tập). 517 pp. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội.

 

SÁCH CHUYÊN KHẢO (MONOGRAPHS): 

1.   Đoàn Như Hải và Nguyễn Ngọc Lâm, 2009. Sinh vật Phù du trong rạn san hô Việt Nam: Cù Lao Chàm, Cù Lao Cau và Côn Đảo. Viện Khoa Học và Công Nghệ Việt Nam, NXB Khoa học Tự nhiên & Công nghệ, 259 trang. ISBN-13: 978-604-913-006-9

2.   Nguyễn Ngọc Lâm và Đoàn Như Hải, 2009.Tảo độc hại trong vùng biển ven bờ Việt Nam. Viện Khoa Học và Công Nghệ Việt Nam, NXB Khoa học Tự nhiên & Công nghệ, 309 trang. ISBN-13: 978-604-913-003-8

3.   Hồ văn Thệ, Nguyễn Ngọc Lâm và Đoàn Như Hải, 2011. Tảo Hai roi sống đáy trong vùng biển Việt Nam. Viện Khoa Học và Công Nghệ Việt Nam, NXB Khoa học Tự nhiên & Công nghệ, Hà Nội, 138 trang. ISBN-13: 978-604-913-026-7.

4.   Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam,  Nguyen Thi Mai Anh, Jacob  Larsen, Nguyen Chi Thoi, 2014. Diatom genus Chaetoceros Ehrenberg 1844 in Vietnamese waters. Nova Hedwigia Beiheif 143: 159-222

5.   Voss M., Deniz Bombar, Joachim W Dippner, Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam,  Natalie Loick-Wilde, 2014. The  Mekong River Influence on the Nutrient Chemistry and Matter Cycling in the Vietnamese Coastal Zone. Cambridge University Press. ISBN 9781107022577.296-320 PP.

  

CÁC HOẠT ĐỘNG ĐÃ ĐIỀU PHỐI KHÁC

Đồng tổ chức /Tổ chức các khóa tập huấn ngắn hạn về HABs trong nước.

Đồng chủ tịch tiểu ban HABs trong Hội thảo lần thứ 5, IOC-WESTPAC tại Korean-chair in HABs session of IOC/WESTPAC workshop in Korea.

Chủ tịch tiểu ban tảo học trong Hội nghị Nuôi trồng Thế giới tổ chức ở Hà Nội, 8/2007.

Đồng tổ chức /thành viên ban thư ký Hội nghị quốc gia về khoa học biển tổ chức ở Nha Trang, 9/2007.

Đại diện quốc gia nghiên cứu về HABs cho tổ chức IPHAB-IOC-UNESCO

Đồng tổ chức hội thảo khu vực về HABs và hợp tác giữa các cá nhân /tổ chức trong GEOHAB tại Nha Trang, 2/2008

 

 

 

Địa chỉ: 01 Cầu Đá, Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam
Sô điện thoại: 84.258.3590476
Di động:
 

Email: haidoan-ion(at)planktonviet.org.vn

 

Lý lịch khoa học
  • Đào tạo:
    • 1989-1993: Cử nhân khoa học, chuyên nghành Sinh học tại Đại Học Đà Lạt
    • 1997- 1999: Thạc sĩ về Khoa học Biển, tại Đại Học Aarhus, Đan Mạch. Tên luận án: “Tảo Sợi bám (Haptophyte) vùng biển Khánh Hòa”
    • 1999 - 2002: sinh viên PhD tại Đại Học Copenhagen, Đan Mạch. Tên luận án: “Tảo Sợi bám (Haptophyte) biển Việt Nam”
  • Kinh nghiệm, và các dự án tham gia nghiên cứu:
    • Các dự án trong nước:
      • Tham gia đề tài KT03-05, Nghiên cứu nước trồi biển Nam Việt Nam
      • Tham gia đề tài kiểm soát môi trường Nam Việt Nam, 1995-nay
      • Tham gia chương trình Biển Đông năm 1995
      • Tham gia đề tài Sinh học và sinh thái tảo gây hại 2004-2006
      • Phó chủ nhiệm đề tài nhà nước KC.09.03/06_10, 2007-2010
      • Chủ nhiệm đề tài cấp Viện KHCNVN, 2009-2010
      • Tham gia các đề tài cấp trung tâm, cấp viện, và hợp đồng trong vùng biển: Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa Vũng Tàu, Tiền Giang, Trà Vinh, Kiên Giang
    • Các dự án quốc tế:
      • 1998 – 2008: thành viên chủ chốt của đề án HABViet, đề tài hợp tác giữa Việt Nam và IOC Science & Communication Centre on Harmful Algae, giai đoạn I, II và III, Danida tài trợ
      • 2000 – 2007: Tham gia đề tài hợp tác Việt Nam – Philippines nghiên cứu Biển Đông
      • 2003 – 2008: Tham gia đế tài hợp tác nghị định thư giữa Việt Nam và Đức: “nghiên cứu các quá trình và thông lượng sinh địa hóa trong vùng biển nam Việt Nam”
      • 2002-nay: biên tập tiếng Anh cho cổng thông tin tảo gây hại Đông Nam Á, Đề án của UNESCO-IOC: http://portal.unesco.org/habsea
      • 2006-2007: Chủ nhiệm đề tài “Đa dạng sinh vật phù du liên quan đến tình trạng rạn san hô Việt Nam” do quỹ Sida/Sarec, Thụy Điển, tài trợ.
      • 2009-2012. Tham gia chính dự án “Biến đổi khí hậu và hệ sinh thái cửa sông Việt Nam” do Danida (Đan Mạch tài trợ).
  • Giảng dạy:
    • Đại Học:
      • “Sinh vật phù du và sinh vật đáy”, Khoa sư Phạm Sinh học và khoa cử Nhân sinh Học, Đại Học tây Nguyên.
      • "Sinh thái biển", Khoa vật lý - kỹ thuật, Đại Học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh.
      • "Nguyên tắc phân loại sinh vật", Đại Học Nha Trang
    • Cao học:
      • “Sinh Thái Biển”, Chuyên ngành: Sinh thái học, Đại Học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh; Đại Học Đà Lạt.
      • WEO 22, “Aquatic ecosystems functioning and changes under anthropogenic pressure”, Chuyên ngành cao học: Nước, Môi trường và Đại dương, Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội.
Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu
  • Phân loại, sinh học và sinh thái học Thực vật Phù du
  • Phân loại và sinh học tảo Sợi Bám (Haptophyte)
  • Tảo gây hại
  • Tảo nhỏ và siêu nhỏ, vi lưới thức ăn ở biển, ứng dụng flowcytometry
  • Tính chất quang học của nước; phân tích ảnh chlorophyll vệ tinh
  • Lắng đọng TVPD ở biển sâu
Các bài báo đã công bố
Tiếng Việt (Vietnamese languages):
  1. Đoàn Như Hải, & Nguyễn Ngọc Lâm, 2008. Thực vật phù du biển ven bờ tỉnh Bình Thuận năm1998-2001. Kỷ yếu hội thảo "BIỂN ĐÔNG - 2007": 221-236.
  2. Đoàn Như Hải, & Nguyễn Ngọc Lâm, & M. Wiesner, 2008. Thông lượng Tảo Cầu vôi và Silíc vùng biển khơi nam Việt Nam năm 2003-2005. Kỷ yếu hội thảo "BIỂN ĐÔNG - 2007": 353-366.
  3. Đoàn Như Hải 2007. Các loài tảo cầu vôi (Haptophyta) mới ghi nhận ở vùng biển Việt Nam. Kỷ yếu hội nghị quốc gia năm 2007 về Khoa học Sự sống – Những vấn đề nghiên cứu cơ bản trong Khoa Học sự sống, 272-275.
  4. Nguyễn N.L., Nguyễn T.M.A., Đoàn N.H. & Hồ V.T. 2006. Thực vật Phù du Đầm Nha Phu, Khánh Hòa, Việt Nam. Tuyển tập Nghiên cứu Biển, 15: 117-135.
  5. Nguyễn T.M.A., & Đoàn N.H. 2005. Biến đổi mùa vụ tảo Silíc Chaetoceros Ehrenberg (Bacillariophyceae) trong vịnh Nha Trang năm 2003. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển, 4: 117-135
  6. Đoàn N.H., Nguyễn N.L., Hồ V.T., & Nguyễn T. M.A. 2004. Thực vật Phù du ở Đầm Lăng Cô, miền Trung Việt Nam. Tuyển tập Nghiên cứu Biển 14: 89-98.
  7. Nguyen N.L., Nguyen T.M.A., Doan N.H., & Ho V.T. 2002. Seasonal variation in the abundance of phytoplankton in shallow waters of Cua Be river estuary, Nha Trang bay, Central Vietnam. Collection of Marine Research Works 12: 129-148.
  8. Hồ V.T., Nguyễn T. M. A., Đoàn N. H., & Nguyễn N. L. 2001. Thực vật Phù du mặt cắt Việt Nam – Philippines vào tháng 5-6 năm 2000. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển, 1(4): 53-60.
  9. Doan N.H., 2000. Living Coccolithoporis (Haptophyta) in coastal waters of Khanh Hoa province, central Viet Nam. Collection of Marine Research Works 10: 107-126.
  10. Doan N.H., & Ø Moestrup. 1999. The Marine Choanoflagellates (Protozoa, Choanoflagellida) in Van Phong – Ben Goi bay. Collection of Marine Research Works 10: 161-172.
  11. Nguyễn, N.L., Đoàn N.H., 1997. Phân bố thành phần loài và mật độ Thực vật Phù du biển miền Trung Việt Nam. 195-208. trong “Tuyển tập hội nghị quốc gia về Sinh học Biển, Nha Trang, Việt Nam” Đặng, NT, Nguyễn T.A., Nguyễn H.P., Lê P.T., & Võ S.T., (biên tập). 517 pp. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội.
Tiếng Anh (English languages):
  1. Joachim W. Dippner, Lam Nguyen-Ngoc, Hai Doan-Nhu, & Ajit Subramaniam 2011. A model for the prediction of harmful algae blooms in the Vietnamese upwelling area. Harmful Algae (In Press) ISSN 1568-9883, Doi: 10.1016/j.hal.2011.04.012.
  2. Doan-Nhu Hai, Nguyen-Ngoc Lam, Joachim W. Dippner 2010. Development of phaeocystis globosa blooms in the upwelling waters of the South Central Coast of Viet Nam. Journal of Marine Systems 83 (3-4): 253-261. DOI:10.1016/j.jmarsys.2010.04.015.
  3. Doan-Nhu H. & J. Larsen, 2010. Haptophyte Algae of Vietnamese Waters. The orders Phaeocystales, Prymnesiales, and Isochrysidales (Prymnesiophyceae). Nova Hedwigia 91(1-2):193-222. Doi.10.1127/0029-5035/2010/0091-0193.
  4. Lund-Hansen L.C., Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam, & M.H. Nielsen, 2010. Optical properties of a tropical estuary during wet and dry conditions in the Nha Phu estuary, Khanh Hoa Province, south-east Vietnam. Hydrobiologia 644 (1): 207- 216. DOI - 10.1007/s10750-010-0114-1
  5. Bombar, D., J. W. Dippner, H. N. Doan, L. N. Ngoc, I. Liskow, N. Loick-Wilde, and M. Voss (2010), Sources of new nitrogen in the Vietnamese upwelling region of the South China Sea, J. Geophys. Res., 115, C06018, doi:10.1029/2008JC005154
  6. Grosse, J., Bombar, D., Doan, H.N., Nguyen, L.N., Voss, M, 2010. The Mekong River plume fuels nitrogen fixation and determines phytoplankton species distribution in the South China Sea during the low and high discharge season. Limnol. Oceanogr: 55(4): 1668-1680. DOI: 10.4319/lo.2010.55.4.1668
  7. Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam, Nguyen Thi Mai Anh, and Ho van The. Phytoplankton of the South China Sea collected during JOMSRE-SCS II Cruise 2009. Proceedings of the Conference on the Results of the Philippines-Vietnam Joint Oceanographic and Marine Scientific Research Expedition in the South China Sea (JOMSRE-SCS I to IV): 71-80.
  8. Nguyen Ngoc Lam, Doan Nhu Hai, Ho van The, Nguyen Thi Mai Anh, and Nguyen Ngoc Tuong Giang 2009. Phytoplankton from the atolls of North Danger Reef and Jacson, the Spratlys. Proceedings of the Conference on the Results of the Philippines-Vietnam Joint Oceanographic and Marine Scientific Research Expedition in the South China Sea (JOMSRE-SCS I to IV): 81-91.
  9. Doan N.H. , M.A. Nguyen thi & T.G. Nguyen-Ngoc, 2008. Pseudo-nitzschia in south central coastal waters of Vietnam: growth and occurrence related to temperature and salinity. Proceedings of the 12th International conference on Harmful Algae, Copenhagen, Denmark, p 29-32.
  10. Loick N., J. Dippner, H. N. Doan, I. Liskow & M. Voss. 2007. Pelagic nitrogen dynamics in the Vietnamese upwelling area according to stable nitrogen and carbon isotope data. Deep Sea Research Part I: Oceanographic Research Papers, 54 (4): 596-607. doi:10.1016/j.dsr.2006.12.009
  11. Doan N.H. & Ø. Moestrup, 2004. Raphydophytes. In. Larsen J. & L.N. Nguyen eds: Guide to identification of Potentially harmful algae in coastal waters of Viet Nam. Opera Botanica, Copenhagen, Denmark, No. 140, 147-158.
  12. Doan N.H., Ø. Moestrup, & J. Larsen, 2004. Hatophytes. In. Larsen J. & L.N. Nguyen (eds): Guide to identification of Potentially harmful algae in coastal waters of Viet Nam. Opera Botanica, Copenhagen, Denmark, No. 140, 135-146.
  13. DanLing Tang, H. Kawamura, H. Doan-Nhu, & W. Takahashi 2004. Remote sensing oceanography of a harmful algal bloom (HAB) off the coast of southeastern Vietnam. Journal of Geophysical Research (Ocean). Vol 109, doi:10.1029/2003JC002045.
  14. Nguyen N.L., Doan N.H., Andersen P., Ho V.T., Skov J., Chu V.T., & Do T.B.L. 2004. Occurrence of potentially toxic algae in Vietnamese coastal waters. In. Larsen J. & L.N. Nguyen (eds): Guide to identification of Potentially harmful algae in coastal waters of Viet Nam. Opera Botanica, Copenhagen, Denmark, No. 140, 159-180.
  15. Andersen P., Enevoldsen H.O., Doan N.H., & Nguyen N.L. 2004. The Vietnamsese monitoring programme for harmful algae. In. Larsen J. & L.N. Nguyen (eds): Guide to identification of Potentially harmful algae in coastal waters of Viet Nam.Opera Botanica, Copenhagen, Denmark, No. 140, 195-202.
  16. Larsen J., Nguyen N.L., Skov J., Doan N.H., & Andersen P. 2004. Description of the sampling programme and analytical methods. In. Larsen J. & L.N. Nguyen (eds): Guide to identification of Potentially harmful algae in coastal waters of Viet Nam. Opera Botanica, Copenhagen, Denmark, No. 140, 203-216.
  17. Doan-Nhu H., Nguyen-Ngoc L., Nguyen C., Ho-Van T., & Nguyen-Thi M.A. 2003. Plankton assemblages during the late bloom of Haptophyte Algae in Binh Thuan province, Southern central Vietnam, in July 2002. Collection os Marine Research Works, XIII: 105 – 118
  18. Doan N.H. & Nguyen N.L. 2002. Studies of HABs in Vietnamese waters : -Screening of Dinoflagellate Cyst in Sediments for Historical Blooms in Cam Ranh Bay, Central Viet Nam. Pp. 137-144. In V. Chevaporn & E.Z. Sombrito (eds): Proceedings of IAEA /RCA Regional Technical workshop on Radiometric Dating/Cyst analysis Techniques and Receptor Binding Assay for Harmful Algal Blooms management. Burphara University’s Workshops, Thailand.
  19. Vu N.N., Phan S.H., Doan, N.H., Nguyen N.L., Chu, V.T., Nguyen T.T., and Nguyen T. M. H. 2002. Radiometric dating of sediment core samples from Camranh Bay, Vietnam. Pp. 129-136. In V. Chevaporn & E.Z. Sombrito (eds): Proceedings of IAEA /RCA Regional Technical workshop on Radiometric Dating/Cyst analysis Techniques and Receptor Binding Assay for Harmful Algal Blooms management. Burphara University’s Workshops, Thailand.
  20. Lund-Hansen L.C., Laima M., Mouritsen K., Nguyen N.L., and Doan N.H. 2002. Effects of Benthic diatoms, fluff layer, and sediment conditions on critical shear stress in a non-tidal coastal environment. Journal of the Marine Biological Association og the U.K. 82(6): 929-936.
  21. Doan N.H., 2002. Haptophyte algea (Haptophyta) in Vietnamese waters. Ph.D. thesis, Copenhagen 2002, 293 pp.
  22. Doan N.H. 2001. Coccolithophorids (Haptophyta ) from the cruises BIENDONG-99 and BIENDONG-2000. Proceedings of 5th IOC/WESTPAC International Scientific Symposium, Seul, South Korea.
  23. Nguyen, N.L., Doan N.H., 1998. Gut contents of blood cockle, Anadara granosa (L.), with emphasis on diatoms, Tra Vinh, South Viet Nam. Phuket Marine Biological Center Special Publication 18(1): 77-82.
  24. Nguyen, N.L., Doan, N.H. & Pham, T.V. 1997. Outbreak of Noctiluca scin-tillans (Mac.) Ehr. Related to Eutrophication in Vanphong-Bengoi Bay, Central Vietnam. Pages IX-29- IX- 35, in Viger G., K.S. Ong, C. McPherson, N. Millson, I. Watson and A. Tang (eds.), ASEAN Mar. Env. Management: Quality Criteria and Monitoring for Aquatic Life and Human Health Protection. Proceeding of the ASEAN-Canada Technical Conference on Marine Science (24-28 June, 1996), Penang, Malaysia. EVS Environment Consultant, North Vancouver and Dept. of Fisheries Malaysia.
  25. Nguyen, N.L. & Doan, N.H. 1996. Harmful marine phytoplankton in Vietnam waters. Pages 45-48 In Yasumoto T., Oshima Y. & Fukuyo Y. (eds.). Harmful and Toxic Algal Blooms. Intergovernmental Oceanographic Commission of UNESCO, 586 pp.
Sách chuyên khảo (Books):
  1. Đoàn Như Hải và Nguyễn Ngọc Lâm 2009. Sinh vật Phù du trong rạn san hô Việt Nam: Cù Lao Chàm, Cù Lao Cau và Côn Đảo. Viện Khoa Học và Công Nghệ Việt Nam, NXB Khoa học Tự nhiên & Công nghệ, 259 trang. ISBN-13: 978-604-913-006-9
  • Nguyễn Ngọc Lâm và Đoàn Như Hải, 2009.Tảo độc hại trong vùng biển ven bờ Việt Nam. Viện Khoa Học và Công Nghệ Việt Nam, NXB Khoa học Tự nhiên & Công nghệ, 309 trang. ISBN-13: 978-604-913-003-8
  • Hồ văn Thệ, Nguyễn Ngọc Lâm và Đoàn Như Hải, 2011. Tảo Hai roi sống đáy trong vùng biển Việt Nam. Viện Khoa Học và Công Nghệ Việt Nam, NXB Khoa học Tự nhiên & Công nghệ, Hà Nội, 138 trang. ISBN-13: 978-604-913-026-7

 

Địa chỉ: 01 Cầu Đá, Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam
Sô điện thoại:  84.258.3883 559
Di động:
Số fax: 84.258.2590034
Email: hvthe-ion(at)vnn.vn

   
Lý lịch khoa học
  • 1990-1995: Đại học Thủy sản Nha Trang
  • 2001-2004: Học Cao học ngành sinh thái học (Đại học Huế)
  • 2005-2009: Nghiên cứu sinh bậc Tiến sĩ (Viện Hải dương học)
Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu
  •  Đa dạng sinh học tảo hai roi sống đáy:
    • Phân loại học và sinh thái: Xác định đa dạng loài qua phương pháp so sánh hình thái học cổ điển và phân tích sinh học phân tử
    • Sinh thái học cá thể: Tốc độ sinh trưởng và độc tố Ciguatera của nhóm tảo hai roi sống đáy
Các bài báo đã công bố
  1. Roeder K., Erler K., Kibler S., Tester P., Ho Van The, Lam Nguyen Ngoc, Gerdts G., Luckas B., 2010. Characteristic profiles of Ciguatera toxins in different strains of Gambierdiscus spp. Toxicon, Vol. 56 (5): 731-738.
  2. Hồ Văn Thệ, 2010. Bổ sung năm loài thuộc chi Prorocentrum Ehrenberg (Dinophyta) sống đáy vùng biển Việt Nam. Tạp chí sinh học, tập 32 (1): 26-32.
  3. Hồ Văn Thệ, Nguyễn Thị Mai Anh, 2010. Đặc điểm hình thái và sinh trưởng của loài tảo hai roi Gambierdiscus pacificus Chinain et Faust 1999. Tạp chí sinh học, tập 32 (3): 36-43.
  4. Hồ Văn Thệ và Nguyễn Ngọc Lâm, 2010. Bổ sung hai loài thuộc chi Sinophysis cho khu hệ tảo hai roi (Dinophyta) ở Việt Nam. Tuyển tập Nghiên cứu Biển, tập XVII: 139-146.
  5. Hồ Văn Thệ, 2009. Tảo hai roi (Dinophyta) sống đáy ở vùng biển Đà Nẵng, Quảng Nam, Bình Thuận và Vũng Tàu. Trong: Sinh vật phù du vùng rạn san hô Việt Nam Cù Lao Chàm, Cù Lao Cau và Côn Đảo. Đoàn Như Hải và Nguyễn Ngọc Lâm (chủ biên), trang 57-64. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ.
  6. Hồ Văn Thệ và Nguyễn Ngọc Lâm, 2009. Tảo hai roi (Dinophyta) sống đáy vùng biển Côn Đảo (Bà Rịa - Vũng Tàu). Tuyển tập Nghiên cứu Biển, tập XVI: 215-224.
  7. Hồ Văn Thệ và Nguyễn Ngọc Lâm, 2009. Đa dạng sinh học tảo hai roi trong vùng rạn san hô ở một số hải đảo phía nam Việt Nam. Tuyển tập Nghiên cứu Biển, tập XVI: 203-214.
  8. Hồ Văn Thệ và Nguyễn Ngọc Lâm, 2009. Chi tảo Gambierdiscus Adachi et Fukuyo 1979 ở vùng biển Việt Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển, phụ trương (1-2009): 199-213.
  9. Hồ Văn Thệ và Nguyễn Ngọc Lâm, 2009. Bổ sung chi tảo Bysmatrum Faust et Steidinger 1998 (Dinophyta) cho khu hệ tảo hai roi (Dinophyta) ở Việt Nam. Hội nghị toàn quốc về sinh học Biển và phát triển bền vững lần thứ 2, trang 98-103. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ.
  10. Hồ Văn Thệ và Nguyễn Thị Mai Anh, 2009. Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ mặn lên sinh trưởng của loài tảo hai roi (Dinophyta) Gambierdiscus toxicus Adachi et Fukuyo 1979. Hội nghị khoa học toàn quốc về sinh thái và tài nguyên sinh vật lần thứ 3, trang 1652-1659. Nhà xuất bản Nông nghiệp.
  11. Nguyễn Ngọc Lâm và Hồ Văn Thệ, 2009. Phân bố hàm lượng sắc tố thực vật phù du và đa dạng sinh học tảo hai roi trong vùng rạn san hô của các hải đảo phía nam Việt Nam. Trong: Sinh vật phù du vùng rạn san hô Việt Nam, Cù Lao Chàm, Cù Lao Cau và Côn Đảo. Đoàn Như Hải và Nguyễn Ngọc Lâm (chủ biên), trang 45-56. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ.
  12. Hồ Văn Thệ, Nguyễn Ngọc Lâm, 2009. Tảo hai roi có vỏ sống bám. Phần 3. Atlas sinh vật phù du trong vùng rạn san hô. Trong: Sinh vật phù du vùng rạn san hô Việt Nam Cù Lao Chàm, Cù Lao Cau và Côn Đảo. Đoàn Như Hải và Nguyễn Ngọc Lâm (chủ biên), trang 167-175. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ.
  13. Nguyễn Ngọc Lâm, Hồ Văn Thệ, 2009. Tảo hai roi trong vùng rạn san hô Cù Lao Chàm, Cù Lao Cau và Côn Đảo. Phần 3. Atlas sinh vật phù du trong vùng rạn san hô. Trong: Sinh vật phù du vùng rạn san hô Việt Nam Cù Lao Chàm, Cù Lao Cau và Côn Đảo. Đoàn Như Hải và Nguyễn Ngọc Lâm (chủ biên), trang 141-166. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ.
  14. Nguyễn Ngọc Lâm, Đoàn Như Hải, Hồ Văn Thệ, Nguyễn Thị Mai Anh và Nguyễn Ngọc Tường Giang, 2009. Đặc trưng phân bố các loài tảo có khả năng độc hại ở đầm Nha Phu, Khánh Hòa. Trong: Tảo độc hại trong vùng biển ven bờ Việt Nam. Nguyễn Ngọc Lâm và Đoàn Như Hải (chủ biên), trang 164-171. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ.
  15. Nguyễn Ngọc Lâm, Đoàn Như Hải, Nguyễn Chí Thời, Nguyễn Thị Mai Anh, Hồ Văn Thệ và Nguyễn Ngọc Tường Giang, 2009. Ảnh hưởng của hiện tượng tảo nở hoa đối với các quần xã sinh vật biển Bình Thuận: - Thực vật phù du. Trong: Tảo độc hại trong vùng biển ven bờ Việt Nam. Nguyễn Ngọc Lâm và Đoàn Như Hải (chủ biên), trang 198-221. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ.
  16. Trương Sĩ Hải Trình, Nguyễn Cho, Hồ Văn Thệ, 2009. Sử dụng Artemia để kiểm định độc tính của tảo hai roi có vỏ sống đáy. Trong: Tảo độc hại trong vùng biển ven bờ Việt Nam. Nguyễn Ngọc Lâm và Đoàn Như Hải (chủ biên), trang 300-309. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ.
  17. Ho-Van T., Nguyen-Ngoc, L., and Morton S. L., 2008. The toxic benthic dinoflagellate Prorocentrum arabianum Morton et Faust isolated from Phan Ri Bay, South Central Vietnam. Proceedings of the 12th Intenational Conference on Harmful Algae. International Society for the study of Harmful Algae and Intergovernmental Oceanographic Commission of UNESCO, pp. 256-258.
  18. Ho Van The and Nguyen Ngoc Lam, 2008. Composition and density of benthic dinoflagellates from North Deanger Reef and Jackson Atoll, Spratly Islands. Proceedings of the Conference on the Results of the Philippines-Vietnam Joint Oceanographic and Marine Scientific Research Expedition in the South China Sea (JOMSRE-SCS I to IV), pp.65-70. Silliman University Press.
  19. Hồ Văn Thệ và Nguyễn Ngọc Lâm, 2008. Các đặc trưng sinh khối tế bào thực vật phù du vùng nước trồi Nam Trung Bộ. Tuyển tập báo cáo Hội nghị Quốc gia ‘Biển Đông - 2007’, tr. 459-470. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ.
  20. Nguyen Ngoc Lam, Doan Nhu Hai, Ho Van The, Nguyen Thi Mai Anh and Nguyen Ngoc Tuong Giang, 2008. Phytoplankton from the atolls of North Deanger Reef and Jackson, the Spratlys. Proceedings of the Conference on the results of the Philippines-Vietnam Joint Oceanographic and Marine Scientific Research Expedition in the South China Sea (JOMSRE-SCS I to IV), pp. 81-92. Silliman University Press.
  21. Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam, Nguyen Thi Mai Anh, and Ho Van The, 2008. Phytoplankton of the South China Sea collected during JOMSRE-SCS III cruise. Proceedings of the Conference on the results of the Philippines-Vietnam Joint Oceanographic and Marine Scientific Research Expedition in the South China Sea (JOMSRE-SCS I to IV), pp. 71-80. Silliman University Press.
  22. Hồ Văn Thệ, Nguyễn Ngọc Lâm, 2007. Tảo hai roi (Dinophyta) sống đáy ở vịnh Ghềnh Ráng, Qui Nhơn, miền Trung Việt Nam. Những vấn đề nghiên cứu cơ bản trong khoa học sự sống. Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, tr. 381-384.
  23. Hồ Văn Thệ, Nguyễn Ngọc Lâm, 2006. Tảo hai roi (Dinophyta) vùng ven biển Bình Thuận. Tuyển tập Nghiên cứu Biển, tập XV: 136-145.
  24. Nguyễn Ngọc Lâm, Nguyễn Thị Mai Anh, Đoàn Như Hải, Hồ Văn Thệ, 2006. Thực vật phù du đầm Nha Phu, Khánh Hòa Việt Nam. Tuyển tập Nghiên cứu Biển, tập XV: 117-135.
  25. Hồ Văn Thệ, Nguyễn Ngọc Lâm, 2005. Tảo hai roi (Dinophyta) trong vịnh Nha Trang. Tạp chí khoa học và công nghệ Biển, IV(5): 83-97.
  26. Nguyen Ngoc Lam, Doan Nhu Hai, Andersen P., Ho, V. T., Skov J., Chu Van Thuoc, & Do Thi Bich Loc, 2004. Occurrence of potentially toxic algae in Vietnamese coastal waters. In. Potentially Toxic Microalgae of Vietnamese Waters, Larsen, J. & Nguyen-Ngoc, L. (eds). Opera Botanica, Copenhagen, 140: 159-180.
  27. Đoàn Như Hải, Nguyễn Ngọc Lâm, Nguyễn Thị Mai Anh, Hồ Văn Thệ, 2004. Thực vật phù du ở đầm Lăng Cô, miền Trung Việt Nam. Tuyển tập Nghiên cứu Biển, tập XIV: 89-98.
  28. Đoàn Như Hải, Nguyễn Ngọc Lâm, Nguyễn Cho, Hồ Văn Thệ và Nguyễn Thị Mai Anh, 2003. Sinh vật phù du vào cuối kỳ nở hoa của Tảo Roi bám ở tỉnh Bình Thuận, Nam Trung bộ Việt Nam. Tuyển tập Nghiên cứu Biển, tập XIII: 105-118.
  29. Nguyen Ngoc Lam, Nguyen Thi Mai Anh, Doan Nhu Hai, Ho Van The, 2002. Seasonal variations in the abundance of phytoplankton in the shallow waters of Cua Be River Estuary, Nha Trang Bay, Central Viet nam. Collection of Marine Research works. Vol. XII: 129-148.
  30. Hồ Văn Thệ, Nguyễn Thị Mai Anh, Đoàn Như Hải và Nguyễn Ngọc Lâm, 2001. Thực vật phù du trên mặt cắt Biển Đông Việt Nam - Philippines tháng 5-6/2000. Tạp chí khoa học và công nghệ Biển, I (4), tr. 53-60.
  31. Nguyễn Thị Mai Anh và Hồ Văn Thệ, 2001. Thực vật phù du ở đầm Cù Mông và vịnh Xuân Đài. Tuyển tập Nghiên cứu Biển, tập XI: 135-144.
  32. Nguyễn Ngọc Lâm, Hồ Văn Thệ và Đoàn Như Hải, 1999. Thành phần loài tảo Silic (Bacillariophyceae) của vịnh Văn Phong - Bến Gỏi, miền Trung Việt Nam. Tuyển tập Nghiên cứu Biển, tập IX, tr. 105-118.
  33. Hồ Văn Thệ và Nguyễn Ngọc Lâm, 2011. Dẫn liệu về tảo hai roi sống đáy ở vùng biển quần đảo Trường Sa (Việt Nam). Hội nghị khoa học và công nghệ Biển toàn quốc lần thứ V. Quyển 4 Sinh học và nguồn lợi sinh vật biển, trang 178-186. Nhà xuất bản khoa học tự nhiên và công nghệ.
  34. Nguyễn Chí Thời, Nguyễn Thị Mai Anh, Nguyễn Ngọc Lâm, Đoàn Như Hải, Hồ Văn Thệ, 2011. Biến động thực vật phù du tại mặt cắt Nha Phu - Bình Cang, Khánh Hòa các năm 2009-2010. Hội nghị khoa học và công nghệ Biển toàn quốc lần thứ V. Quyển 4 Sinh học và nguồn lợi sinh vật biển, trang 232-238. Nhà xuất bản khoa học tự nhiên và công nghệ.
  35. Lữ Văn Tập, Nguyễn Ngọc Lâm và Hồ Văn Thệ, 2011. Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ mặn lên sinh trưởng của loài tảo hai roi sống đáy Coolia canariensis. Hội nghị khoa học và công nghệ Biển toàn quốc lần thứ V. Quyển 4 Sinh học và nguồn lợi sinh vật biển, trang 253-260. Nhà xuất bản khoa học tự nhiên và công nghệ.

Sách chuyên khảo (Monograph):

  1. Hồ Văn Thệ, Nguyễn Ngọc Lâm, Đoàn Như Hải, 2011. Tảo hai roi sống đáy trong vùng biển Việt Nam. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội, 138 trang.

 

Địa chỉ: 01 Cầu Đá, Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam
Sô điện thoại:  84 58. 3590476
Di động:
Số fax: 84 58. 590591
Email: levan1981vhdh(at)gmail.com

   
Lý lịch khoa học
  •  Đào tạo:
    • Từ năm 1999-2003: Cử nhân khoa học, chuyên nghành sinh học tại Đại Học Đà Lạt.
    • Từ năm 2005- 2007 : Thạc sĩ về Sinh thái học, tại Trường ĐH Khoa học Huế. Tên luận án: “ Nghiên cứu đặc điểm phân bố và mật độ cá bột ở các rạn san hô Cù lao Chàm và Côn Đảo”.
  • Kinh nghiệm, và các dự án tham gia nghiên cứu:
    • Tham gia nghiên cứu trong dự án  Habviệt.
    • Tham gia nghiên cứu trong dự án Việt Đức.
    • Tham gia nghiên cứu trong dự án SARREC.
    • Tham gia đề tài  nhà nước KC.09.03/06_10.
    • Tham gia các đề tài hợp đồng trong vùng biển: Bình Định, Khánh Hòa,,..
Lãnh vực quan tâm nghiên cứu
  •  Nghiên cứu về tính đa dạng, biến động về mật độ và phân bố của  trứng cá-cá bột.
Các bài báo đã công bố
 Tiếng Việt (Vietnamese languages):
  1. Võ Văn Quang và Trần Thị Lê Vân, 2005. Biến động mật độ trứng cá của loài cá cơm sọc xanh Stolephorus zoollingeri (Bleeker, 1849) ở vùng biển Vịnh Nha Trang-Khánh Hòa. Tạp chí khoa học và công nghệ biển. Phụ trương, trang 129-138.
  2. Trần Thị Hồng Hoa, Nguyễn Hữu Phụng, Trần Thị Lê Vân và Võ Văn Quang, 2006. Đa dạng loài về Bộ cá nóc (Tetraodontiformes) ở Việt Nam. Tạp chí khoa học và công nghệ biển. Tập 6. Số 2, trang 60-69.
  3. Võ Văn Quang và Trần Thị Lê Vân, 2007. Phân bố trứng cá loài cá cơm sọc xanh (Encrasicholina punctifer Fowler, 1938) ở vùng biển từ Khánh Hòa đến Bà Rịa Vũng Tàu. Báo cáo khoa học Hội nghị khoa học quốc gia “Biển Đông- 2007”. Nhà xuất bản khoa học tự nhiên và công nghệ. ISSN: 1859-2430, trang 425-432.
  4. Nguyễn Hữu Phụng, Trần Thị Hồng Hoa, Trần Thị Lê Vân, Đào Tấn Hổ, Phạm Thị Dự, Cao Văn Nguyện, 2008. Thành phần loài hải sản độc hại có thể gây chết người ở vùng biển Nam Trung Bộ (Việt Nam). Tạp chí khoa học và công nghệ biển. Số 8 (2) , trang 76-84.
  5. Võ Văn Quang, Trần Thị Lê Vân và Nguyễn Hữu Phụng, 2009. Sơ bộ nghiên cứu trứng cá và cá bột vùng biển vịnh Đà Nẵng và bán đảo Sơn trà. Tuyển tập nghiên cứu biển. ISSN: 1859-2120. Tập XVI, trang 178-190.
  6. Võ Văn Quang và Trần Thị Lê Vân, 2010. Đặc trưng hình thái và ảnh hưởng nhiệt độ lên phát triển phôi của trứng loài cá cơm sọc xanh (Encrasicholina punctifer). Tuyển tập nghiên cứu biển. ISSN: 1859-2120. Tập XVII, trang 99-107.
Sách chuyên khảo:
  1. Võ Văn Quang và Trần Thị Lê Vân, 2010. Ảnh hưởng của hiện tượng tảo nở hoa đối với các quần xã sinh vật biển Bình Thuận: - Trứng cá-cá bột vùng ven biển Bình Thuận. Trong: Tảo độc hại trong vùng biển ven bờ Việt  Nam. Nguyễn Ngọc Lâm & Đoàn Như Hải (eds), ISBN- 13: 978-604-913-003-8. Nhà xuất bản KHTN & CN, 237-252.
  2. Võ Văn Quang, Trần Thị Lê Vân và Nguyễn Hữu Phụng, 2010.  Atlas Sinh vật phù du trong vùng rạn san hô: - Trứng cá-cá bột trong vùng rạn  Cù Lao Chàm, Cù Lao Câu và Côn Đảo. Trong: Sinh vật phù du vùng rạn san hô Việt Nam: Cù Lao Chàm, Cù Lao Câu và Côn Đảo. Đoàn Như Hải & Nguyễn Ngọc Lâm (eds), ISBN-13: 978-604-913-006-9. Nhà xuất bản KHTN & CN, 234-257.
  3. Võ Văn Quang, Trần Thị Lê Vân và Nguyễn Hữu Phụng, 2010.  Biến động thành phần và mật độ Trứng cá-cá bột ở  rạn san hô vùng biển Cù Lao Chàm, Cù Lao Câu và Côn Đảo.  Trong: Sinh vật phù du vùng rạn san hô Việt Nam: Cù Lao Chàm, Cù Lao Câu và Côn Đảo. Đoàn Như Hải & Nguyễn Ngọc Lâm (eds), ISBN-13: 978-604-913-006-9. Nhà xuất bản KHTN & CN, 76-93.

 

Địa chỉ: 01 Cầu Đá, Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam
Sô điện thoại:  84.258.3590036
Di động:
Số fax: 84.358.3590034
Email: maianhnguyenthi64@yahoo.com

   
Lý lịch khoa học
  •  Đào tạo:
    • Từ năm 1982-1986: Cử nhân khoa học, chuyên nghành sinh học tại trường Đại học Đà Lạt
    • Từ năm 1987 : Làm tại viện Hải Dương Học - Nha Trang
    • Từ năm 2001 - 2003: Học thạc sĩ tại trường Đại học Huế, chuyên nghành Sinh Thái.
  • Kinh nghiệm, và các dự án tham gia nghiên cứu:
    • Tham gia phân tích mẫu dự án Việt Nam – Đức
    • Tham gia phân tích mẫu dự án Việt Nam - Philipinee
    • Tham gia phân tích mẫu dự án Habviet
    • Tham gia phân tích mẫu dự án biến đổi khí hậu Việt Nam – Đan Mạch và các dự án đề tài khác
Lãnh vực quan tâm nghiên cứu
  • Nghiên cứu phân loại thực vật phù du
  • Nuôi thử nghiệm một số loài tảo phù du trong phòng thí nghiệm
Các bài báo đã công bố
 Tiếng Việt (Vietnamese languages):
  1.  Nguyễn Ngọc Lâm, Nguyễn Thị Mai Anh, Đoàn Như Hải, Hồ Văn Thệ, 2006. Thực vật phù du đầm Nha Phu, Khánh Hòa Việt Nam. Tuyển tập Nghiên cứu Biển, tập XV: 117-135.
  2. Hồ Văn Thệ, Nguyễn Thị Mai Anh, 2010. Đặc điểm hình thái và sinh trưởng của loài tảo hai roi Gambierdiscus pacificus Chinain et Faust 1999. Tạp chí sinh học, tập 32 (3): 36-43.
  3. Hồ Văn Thệ, Nguyễn Thị Mai Anh, 2010. Đặc điểm hình thái và sinh trưởng của loài tảo hai roi Gambierdiscus pacificus Chinain et Faust 1999. Tạp chí sinh học, tập 32 (3): 36-43.
  4. Nguyễn Ngọc Lâm, Đoàn Như Hải, Hồ Văn Thệ, Nguyễn Thị Mai Anh và Nguyễn Ngọc Tường Giang, 2009. Đặc trưng phân bố các loài tảo có khả năng độc hại ở đầm Nha Phu, Khánh Hòa. Trong: Tảo độc hại trong vùng biển ven bờ Việt Nam. Nguyễn Ngọc Lâm và Đoàn Như Hải (chủ biên), trang 164-171. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ.
  5. Nguyễn Ngọc Lâm, Đoàn Như Hải, Nguyễn Chí Thời, Nguyễn Thị Mai Anh, Hồ Văn Thệ và Nguyễn Ngọc Tường Giang, 2009. Ảnh hưởng của hiện tượng tảo nở hoa đối với các quần xã sinh vật biển Bình Thuận: - Thực vật phù du. Trong: Tảo độc hại trong vùng biển ven bờ Việt Nam. Nguyễn Ngọc Lâm và Đoàn Như Hải (chủ biên), trang 198-221. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ.
Tiếng Anh (English languages):
  1. Nguyen Ngoc Lam, Doan Nhu Hai, Ho Van The, Nguyen Thi Mai Anh and Nguyen Ngoc Tuong Giang, 2008. Phytoplankton from the atolls of North Deanger Reef and Jackson, the Spratlys. Proceedings of the Conference on the results of the Philippines-Vietnam Joint Oceanographic and Marine Scientific Research Expedition in the South China Sea (JOMSRE-SCS I to IV), pp. 81-92. Silliman University Press.
  2. Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam, Nguyen Thi Mai Anh, and Ho Van The, 2008. Phytoplankton of the South China Sea collected during JOMSRE-SCS III cruise. Proceedings of the Conference on the results of the Philippines-Vietnam Joint Oceanographic and Marine Scientific Research Expedition in the South China Sea (JOMSRE-SCS I to IV), pp. 71-80. Silliman University Press.

 

Địa chỉ: 01 Cầu Đá, Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam
Sô điện thoại: 84.258.3590036
Số fax: 84.258.3590034
Email: chithoi2005@yahoo.com.vn

   
Lý lịch khoa học
  •  Đào tạo:
    • Từ năm 2000-2005: Cử nhân khoa học, chuyên ngành Tài nguyên môi trường, Trường Đại học KHTN Tp. HCM
    • Từ năm 2005 - 2008: Thạc sĩ chuyên nghành Sinh thái học, Trường Đại học KHTN Tp. HCM
  • Kinh nghiệm, và các dự án tham gia nghiên cứu:
    • Tham gia phân tích mẫu/Xử lý số liệu/Viết báo cáo chuyên đề một số đề tài/dự án: KC09.03/06-10, Monitoring, NUFU, Đầm Đề Gi, Đầm Thị Nại, Vịnh Vân Phong, Đề tài hợp tác Việt Nam – Đức, CLIMEEViet, Tôm hùm ACIAR
Lãnh vực quan tâm nghiên cứu
  •  Phân loại thực vật phù du
  • Đa dạng sinh học và Sinh thái thực vật phù du
Các bài báo đã công bố
  1.  Nguyễn Ngọc Lâm, Đoàn Như Hải, Nguyễn Chí Thời, Nguyễn Thị Mai Anh, Hồ Văn Thệ và Nguyễn Ngọc Tường Giang, 2009. Ảnh hưởng của hiện tượng tảo nở hoa đối với các quần xã sinh vật biển Bình Thuận: - Thực vật phù du. Trong: Tảo độc hại trong vùng biển ven bờ Việt Nam. Nguyễn Ngọc Lâm và Đoàn Như Hải (chủ biên), trang 198-221. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ.

Địa chỉ: 01 Cầu Đá, Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam
Số điện thoại: 84.905310782
Số fax: 
Email: haitrinh-ion(at)planktonviet.org.vn

 

Lý lịch khoa học

  • Đào tạo:
    • 2000 - 2004: Cử nhân khoa học, chuyên nghành Sinh học tại Đại Học Khoa Học, Đại Học Huế
    • 2010 - 2016: Sinh viên PhD tại Học viện Khoa học và Công Nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ. Tên đề tài: “Cấu trúc quần xã động vật phù du trong Vịnh Bình Cang – Nha Trang và sự vận chuyển đồng vị cacbon và nitơ từ thực vật phù du sang động vật phù du.”
  • Kinh nghiệm, và các dự án tham gia nghiên cứu:
    • Các dự án trong nước:
      • Tham gia đề tài kiểm soát môi trường Nam Việt Nam, 2004-nay
      • Tham gia đề tài Sinh học và sinh thái tảo gây hại 2004-2006
      • Tham gia đề tài nhà nước KC.09.03/06_10, 2007-2010
      • Tham gia các đề tài cấp trung tâm, cấp viện, và hợp đồng trong vùng biển: Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa Vũng Tàu, Tiền Giang, Trà Vinh, Kiên Giang
    • Các dự án quốc tế:
      • 2004 – 2008: thành viên của đề án HABViet, đề tài hợp tác giữa Việt Nam và IOC Science & Communication Centre on Harmful Algae, giai đoạn II và III, Danida tài trợ
      • 2004 – 2007: Tham gia đề tài hợp tác Việt Nam – Philippines nghiên cứu Biển Đông
      • 2004 – 2008: Tham gia đế tài hợp tác nghị định thư giữa Việt Nam và Đức: “nghiên cứu các quá trình và thông lượng sinh địa hóa trong vùng biển nam Việt Nam”
      • 2006-2007: Tham gia đề tài “Đa dạng sinh vật phù du liên quan đến tình trạng rạn san hô Việt Nam” do quỹ Sida/Sarec, Thụy Điển, tài trợ.
      • 2009-2012. Tham gia chính dự án “Biến đổi khí hậu và hệ sinh thái cửa sông Việt Nam” do Danida (Đan Mạch tài trợ).

 
Lãnh vực quan tâm nghiên cứu
  •  Phân loại học động vật phù du biển
  •  Đa dạng sinh học quần xã động vật phù du biển
  •  Vi lưới thức ăn trong quần xã sinh vật du biển

Các bài báo đã công bố

  1. Nguyen Cho & Truong Si Hai Trinh, 2006. Zooplankton abundance and species diversity in Qui Nhon coastal waters, South central Vietnam in June 2004. Coastal Marine Science 30(1): 328-335, 2006.
  2. Nguyen Cho & Truong Si Hai Trinh, 2007. Zooplankton in upwelling waters in south central Vietnam. Proceeding Of National Conference “Bien Dong – 2007”, Sept. 12 – 14, 2007, Nha Trang: 249-260.
  3. Nguyễn Cho, Trương Sĩ Hải Trình, 2008. Động vật phù du vùng Jackson Atoll và cụm đảo Song Tử, quần đảo Trường Sa. “Kết quả chuyến khảo sát phối hợp giữa Việt Nam và Philippin, tháng 4/2007. (JOMSRE IV)”. Kỷ yếu Hội nghị tổng kết các chuyến khảo sát nghiên cứu khoa học biển phối hợp Việt Nam – Philippin trên biển Đông, Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và công nghệ, Hà Nội. Trang 197 – 212
  4. Nguyễn Cho & Trương Sĩ Hải Trình, 2009.  Động vật phù du vùng rạn san hô ở Cù Lao Chàm, Cù Lao Cau và Côn Đảo.  Trong: Sinh vật phù du vùng rạn san hô Việt Nam: Cù Lao Chàm, Cù Lao Cau và Côn Đảo. Đoàn Như Hải & Nguyễn Ngọc Lâm (eds), ISBN-13: 978-604-913-006-9. Nhà xuất bản KHTN & CN, 65-75.
  5. Nguyễn Cho & Trương Sĩ Hải Trình, 2009.  Nguồn giống động vật không xương sống vùng biển ven bờ các đảo Cù Lao Chàm, Cù Lao Cau và Côn Đảo.  Trong: Sinh vật phù du vùng rạn san hô Việt Nam: Cù Lao Chàm, Cù Lao Cau và Côn Đảo. Đoàn Như Hải & Nguyễn Ngọc Lâm (eds), ISBN-13: 978-604-913-006-9. Nhà xuất bản KHTN & CN, 93-100.
  6. Nguyễn Cho & Trương Sĩ Hải Trình, 2009.  Atlas Sinh vật phù du trong vùng rạn san hô: - Động vật phù du vùng ven bờ Cù Lao Chàm, Cù Lao Cau và Côn Đảo.  Trong: Sinh vật phù du vùng rạn san hô Việt Nam: Cù Lao Chàm, Cù Lao Cau và Côn Đảo. Đoàn Như Hải & Nguyễn Ngọc Lâm (eds), ISBN-13: 978-604-913-006-9. Nhà xuất bản KHTN & CN, 176-233.
  7. Nguyễn Cho & Trương Sĩ Hải Trình, 2009. Động vật phù du. Trong: Tảo độc hại trong vùng biển ven bờ Việt Nam. Nguyễn Ngọc Lâm và Đoàn Như Hải (chủ biên), trang 221-232. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ.
  8. Trương Sĩ Hải Trình & Nguyễn Cho. 2011. Động vật phù du vùng cửa sông Nha Phu, vịnh Bình Cang, Khánh Hòa. Hội nghị Khoa học và Công nghệ biển toàn quốc lần thứ 5 4:239-245
  9. Nguyễn Cho, Trương Sĩ Hải Trình & Nguyễn Thị Thanh Thủy 2011. Thành phần, mật độ và sự phân bố của Động vật phù du vùng đầm Thị Nại, tỉnh Bình Định. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học & Công nghệ biển toàn quốc lần thứ V. Quyễn 4, trang 246-252 Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ
  10. Trương Sĩ Hải Trình, Nguyễn Cho, Nguyễn Tâm Vinh, Nguyễn Ngọc Lâm, 2012. Động vật phù du vùng cửa sông Nha Phu và vịnh Bình Cang – Nha Trang. Kỷ yếu hội nghị quốc tế biển đông, Nhà xuất bản khoa học tự nhiên và công nghệ. Tập 1, trang 87-98.
  11. Nguyễn Cho, Trương Sĩ Hải Trình, Nguyễn Ngọc Lâm. 2012. Đa dạng loài động vật phù biển Việt Nam – họ Acartidae (Copepoda). Tạp chí Sinh học 34 (3): 294 – 304.
  12. Nguyễn Cho, Trương Sĩ Hải Trình, Nguyễn Tâm Vinh. 2013. Động vật hàm tơ thuộc họ Sagittidae Grobben, 1905 ở vùng biển Nam Việt Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển. Tập 13 (1), trang 51 – 60.
  13. Trinh Si-Hai Truong, Cho Nguyen, Nguyen-Ngoc Lam, K. Thomas Jensen. 2014. Seasonal and spatial distribution of mesozooplankton in a tropical estuary, Nha Phu, South Central Viet Nam. Biologia 69 (1): 80-91.
  14. Trương Sĩ Hải Trình & Nguyễn Tâm Vinh. 2015. Biến động thành phần loài và sinh vật lượng động vật phù du tại trạm quan trắc Vũng Tàu, 2006 – 2010. Tuyển tập Nghiên cứu biển 21 (1): 56-71
  15. Trương Sĩ Hải Trình. 2015. Lần đầu ghi nhận loài chân đều khổng lồ Bathynomus kensleyi Lowry & Dempsey, 2006 (Crustacea, Isopoda) tại vùng biển Việt Nam. Tuyển tập Nghiên cứu biển 21 (1): 80-83
  16. Trương Sĩ Hải Trình, Nguyễn Tâm Vinh. 2015. Biến động thành phần loài và sinh vật lượng động vật phù du tại trạm quan trắc môi trường biển Nha Trang, 2000 – 2011. Tuyển tập Nghiên cứu biển 21 (2): 88-105
 

 

 

Địa chỉ: 01 Cầu Đá, Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam
Số điện thoại: 
Số fax:
Email: vinh.nguyen0512(at)gmail.com

 

Lý lịch khoa học

  • Đào tạo:
    • 2010 - 2014: Cử nhân khoa học, chuyên nghành Sinh học tại Đại Học Đà Lạt
    • 2016 - 2018: Sinh viên cao học tại Đại Học Khoa học và Công Nghệ Hà Nội (USTH)
  • Kinh nghiệm, và các dự án tham gia nghiên cứu:
    • Các dự án trong nước:
      • Tham gia đề tài kiểm soát môi trường Nam Việt Nam, 2014-nay
      • Tham gia các đề tài cấp trung tâm, cấp viện, và hợp đồng trong vùng biển: Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận
    • Các dự án quốc tế:

      •  

 
Lãnh vực quan tâm nghiên cứu
  •  Phân loại học động vật phù du biển
  •  Đa dạng sinh học quần xã động vật phù du biển
  •  Vi lưới thức ăn trong quần xã sinh vật du biển

Các bài báo đã công bố

  1. Trương Sĩ Hải Trình & Nguyễn Tâm Vinh. 2015. Biến động thành phần loài và sinh vật lượng động vật phù du tại trạm quan trắc Vũng Tàu, 2006 – 2010. Tuyển tập Nghiên cứu biển 21 (1): 56-71
  2. Trương Sĩ Hải Trình & Nguyễn Tâm Vinh. 2015. Biến động thành phần loài và sinh vật lượng động vật phù du tại trạm quan trắc môi trường biển Nha Trang, 2000 – 2011. Tuyển tập Nghiên cứu biển 21 (2): 88-105.
 

 

    
 Cơ cấu phòng Đóng
    
Copyright © 2012 - Trung tâm Dữ liệu và GIS - Viễn thám
  Tìm Kiếm