25 Tháng Ba 2017  
..:: Trang chủ » Trang tin các phòng nghiên cứu » Phòng Thực vật biển » Thông tin chuyên gia ::..   Đăng nhập
 Phòng Thực vật biển Đóng
    
 Số lượt truy cập Đóng
    
 Người Online Đóng
Thành Viên Online Thành Viên Online:
Khách Khách: 65
Thành Viên Thành Viên: 0
Tổng Số Tổng Cộng: 65

Đang Online Đang Online:
    
 Thông tin chuyên gia Đóng

 

 

Số điện thoại: 84.58.3590394
Số fax: 84.58.590034

Email: xuanhoahdh@gmail.com

 

Sơ lược quá trình công tác
  1. Năm 1981: Tốt nghiệp cử nhân Sinh học, trường Đại học Đà Lạt.
  2. Từ năm 1982 đến nay: Công tác tại phòng Thực vật biển, Viện Hải dương học.
  3. Năm 1988- 1991: Thực tập sinh tại Viện Sinh vật biển Viễn Đông (Liên Xô cũ).
  4. Năm 2009: Thạc sĩ chuyên ngành Sinh học thực nghiệm, trường Đại học Đà Lạt.
  5. Năm 2010 đến 2011: Phó trưởng phòng, phụ trách phòng Thực vật biển.
  6. Từ 2011: Nghiên cứu viên chính.
  7. Từ năm 2012 đến nay: Trưởng phòng Thực vật biển, Viện Hải dương học.

   
Lý lịch khoa học
 
Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu
  • Nghiên cứu đặc tính sinh lý, sinh thái học các loài rong biển có giá trị nhằm mục tiêu nuôi trồng và phát triển nguồn lợi.
  • Nghiên cứu các hệ sinh thái đặc trưng: thảm cỏ biển, rừng ngập mặn phục vụ cho mục tiêu bảo tồn, phục hồi và sử dụng bền vững.
Các bài báo đã công bố

1. Nguyễn Hữu Đại, Nguyễn Xuân Hòa, 1994. Một vài đặc tính sinh học của rong Đỏ Eucheuma (Rhodophyta- Gigartinales) ở miền Trung Việt Nam. Tuyển tập nghiên cứu biển. Tập V. Tr. 21- 31.

2. Nguyễn Hữu Đại, Nguyễn Xuân Hòa, Phạm Hữu Trí, Nguyễn Thị Lĩnh, 1997. Một số kết quả nghiên cứu về sự di giống, thích nghi và khả năng phát triển nguồn lợi rong Hồng Vân (Eucheuma gelatinae (ESP.) J. AG. ở Nha Trang. Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị Sinh học biển toàn quốc lần thứ nhất. Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật. Tr. 209- 216.

3. Nguyễn Hữu Đại, Nguyễn Xuân Hòa, Phạm Hữu Trí, 1999. Các thảm cỏ biển ở Côn Đảo. Tuyển tập nghiên cứu biển. Tập IX. 216- 226.

4. Nguyễn Hữu Đại, Nguyễn Xuân Hòa, Phạm Hữu Trí, Nguyễn Thị Lĩnh, 1999. Các thảm cỏ biển ở vùng biển phía Nam Việt Nam. Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc lần thứ 4 về khoa học và công nghệ biển. Hà Nội 12- 13/11/1999. Tập 2: 967- 974.

5. Nguyễn Thị Lĩnh, Nguyễn Hữu Đại, Phạm Hữu Trí, Nguyễn Xuân Hòa, 1999. Phân lập và nghiên cứu ảnh hưởng của một số yếu tố môi trường đối với sự phát triển của tảo Nitzschia sp.(Pennales- Bacillariophyceae). Tuyển tập nghiên cứu biển. Tập IX. 296- 306.

6. Nguyen Huu Dai, Nguyen Xuan Hoa, Pham Huu Tri, Nguyen Thi Linh, 2000. The role of seagrass beds in Khanh Hoa province- The nursery grounds. Proceeding of the scientific workshop on Management and sustainable use natural resources and environment in coastal wetlands. Hanoi, 1- 3 November 1999. 26- 31.

7. Nguyen Huu Dai, Nguyen Xuan Hoa, Pham Huu Tri and Nguyen Thi Linh, 2000. Seagrass beds along the southern coast of Vietnam and their significance for associated flora and fauna. Collection of Marine Research Works, Vol. 10: 149-160.

8. Nguyễn Xuân Hòa, Nguyễn Hữu Đại, Nguyễn Xuân Vỵ, 2001. Sự hấp thụ, tích lũy Nitrat và khả năng xử lý môi trường ưu dưỡng của rong Xà lách Ulva (Chlorophyta, Ulvales). Tuyển tập nghiên cứu biển, 2001, XI: 105- 114.

9. Nguyễn Xuân Hòa, Nguyễn Hữu Đại, Phạm Hữu Trí, Nguyễn Thị Lĩnh, 2001. Nghiên cứu sự biến động các thảm cỏ biển Enhalus acoroides (L.F) Royle, Thalassia hemprichii (Ehrenb.) Asch., Cymodocea serrulata (R. Brown)Asch. And Magn. ở vùng biển ven bờ tỉnh Khánh Hòa. Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị khoa học “Biển Đông 2000”. 179- 190.

10. Vo Si Tuan, Hua Thai Tuyen, Nguyen Xuan Hoa, Lyndon Devantier, 2002. Shallow water habitats of Hon Mun marine protected area, Nha Trang bay, Vietnam: Distribution, extent and status 2002. Collection of marine research works. Volume XII. 179- 204.

11. Nguyễn Xuân Hòa, 2003. Khảo sát thảm cỏ biển và Bò biển (Dugong dugon) ở đảo Phú Quốc. Tuyển tập nghiên cứu biển. Tập XIII. 127- 136.

12. Nguyen Xuan Hoa, 2003. Investigation of seagrass bed and Dugong (Dugong dugon) in Phu quoc island. Proceeding of the workshop on the conservation of Dugong and seagrass habitats in Vietnam. January 20-21, 2003, Ha Noi, Vietnam. 43- 49.

13. Nguyễn Xuân Hòa, Trần Công Bình, 2004. Giám sát thảm cỏ biển và quần thể Dugong (Dugong dugon) ở Côn Đảo giai đoạn 1998- 2002. Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị khoa học "Biển Đông 2002". 626- 637.

14. Vo Si Tuan, Lyndon Devantier, Nguyen Van Long, Hua Thai Tuyen, Nguyen Xuan Hoa, Phan Kim Hoang, 2004. Coral reefs of the Hon Mun marine protected area, Nha Trang bay, Vietnam, 2002: Species composition, community structure, status and management recommendations. Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị khoa học "Biển Đông 2002". Nxb Nông nghiệp, 649- 690.

15. Pham Huu Tri, Nguyen Huu Dai, Nguyen Xuan Hoa and Nguyen Thi Linh, 2006. Study on the variation of seagrass population in coastal water of Khanh Hoa province, Vietnam. Coastal Marine Science, Vol.30 (1): 167- 173. International Research Center. Ocean Research Institute, The University of Tokyo, Japan.

16. Nguyễn Hữu Đại, Nguyễn Xuân Hòa, Nguyễn Xuân Vỵ, Phạm Hữu Trí, Nguyễn Thị Lĩnh, 2006. Nghiên cứu ảnh hưởng của một số yếu tố môi trường đối với sự phát triển của rong Nho biển (Caulerpa lentillifera). Tuyển tập nghiên cứu biển. Tập XV.146- 155.

17. Nguyễn Văn Long, Hoàng Xuân Bền, Phan Kim Hoàng, Nguyễn An Khang, Nguyễn Xuân Hòa, Hứa Thái Tuyến, 2007. Đa dạng sinh học và nguồn lợi sinh vật rạn san hô vùng biển Phú Quốc. Tuyển tập báo cáo Hội nghị Quốc gia “Biển Đông- 2007”. 291- 306.

18. Võ Sỹ Tuấn, Trần Thị Thu Hà, Nguyễn Xuân Hòa, Nguyễn Thị Liên, Ngô Thanh Hoàng Song, 2007. Quy hoạch và triển khai quản lý đất ngập nước ở Cồn Chim, đầm Thị Nại, Bình Định. Tuyển tập báo cáo Hội nghị Quốc gia “Biển Đông - 2007”, 12 – 14/09/2007, Nha Trang.

19. Ellen Hines, Kanjana Adulyanukosol, Phay Somany, Leng Sam Ath, Nick Cox, Potchana Boonyanate and Nguyen Xuan Hoa, 2008. Conservation needs of the Dugong (Dugong dugon) in Cambodia and Phu Quoc Island, Vietnam. Oryx Vol 42 No 1 January 2008.

20. Nguyễn Văn Tiến, Nguyễn Xuân Hòa, 2008. Nguồn lợi thảm cỏ biển đầm Thị Nại, tỉnh Bình Định. TT Tài nguyên và Môi trường biển. Tập XIII. 194- 203.

21. Nguyễn Hữu Đại, Nguyễn Xuân Vỵ, Nguyễn Xuân Hòa, Phạm Hữu Trí, 2009. Di nhập và trồng rong Nho biển (Caulerpa lentillifera) ở Khánh Hòa. Báo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật. Hội nghị Khoa học toàn quốc lần thứ ba. Hà Nội, 22/10/2009. Tr. 942- 949.

22. Võ Sĩ Tuấn, Nguyễn Xuân Hòa, Phan Kim Hoàng và Hoàng Xuân Bền, 2009. Phục hồi và bảo tồn rạn san hô ở Nam vịnh Qui Nhơn (Bình Định). Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển. Tập 9, số 2, năm 2009. 35- 49.

23. Shevchenko N. M., Burtseva Yu. V., Zvyagintseva T. N., Makareva T. N., Sergeeva O. S., Zakharenko A. M., Isakov V. V., Nguyen Thi Linh, Nguyen Xuan Hoa, Bui Minh Ly and Pham Van Huyen, 2009. Polysaccharides and steroles from green algae Caulerpa lentillifera and C. sertularioides. Chemistry of Natural Compounds, Vol. 45, No. 1. 1- 5.

24. Nguyễn An Khang, Võ Sĩ Tuấn, Nguyễn Thị Thanh Thủy, Nguyễn Văn Long, Hứa Thái Tuyến, Trương Xuân Đưa, Nguyễn Xuân Hòa, Phan Kim Hoàng, Nguyễn Xuân Vị, Lê Thị Thu Thảo, Đào Tấn Học, 2010. Hiện trạng nguồn lợi và nguồn giống thủy sản trong đầm Thị Nại qua phương pháp điều tra nguồn lợi vùng bờ có sự tham gia của cộng đồng. Tuyển tập nghiên cứu biển. Tập XVII. 118- 177.

25. Nguyễn Xuân Hòa, 2010. Hiện trạng rừng ngập mặn ở tỉnh Khánh Hòa và giải pháp phục hồi. Tuyển tập Hội thảo Quốc gia Phục hồi và quản lý hệ sinh thái rừng ngập mặn trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Cần Giờ- TP. Hồ Chí Minh, 23- 25/11/2010. 179- 189.

26. Nguyễn Xuân Hòa, 2010. Hiện trạng và vai trò của hệ sinh thái rừng ngập mặn, thảm cỏ biển ở Khánh Hòa. Tạp chí Khoa học Công nghệ và Môi trường Khánh Hòa, số 3, 23- 24.

27. Nguyễn Xuân Hòa, Phạm Thị Lan, Nguyễn Xuân Trường, 2010. Hiện trạng rừng ngập mặn ở dải ven bờ Nam Trung bộ (từ Đà Nẵng đến Ninh Thuận).Tuyển tập nghiên cứu biển. Tập XVII. 167- 177.

28. Nguyễn Xuân Hòa, Võ Sĩ Tuấn, 2011. Ảnh hưởng của nhiệt độ và bổ sung thức ăn đối với san hô nuôi giữ trong điều kiện phòng thí nghiệm. Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học và công nghệ biển toàn quốc lần thứ V. 351- 358.

29. Nguyễn Xuân Hòa, Nguyễn Thị Thanh Thủy, Tống Phước Hoàng Sơn, Phạm Thị Lan, 2011. Thành phần loài và sự phân bố của rừng ngập mặn, thảm cỏ biển ở đầm Thị Nại, tỉnh Bình Định. Hội nghị khoa học toàn quốc về sinh thái và tài nguyên sinh vật lần thứ 4. Nhà xuất bản Nông nghiệp. Hà Nội -2011. 635 -641.

30. Nguyễn Xuân Hòa, Phạm Thị Lan, Nguyễn Xuân Trường, Nguyễn Nhật Như Thủy, 2013. Nghiên cứu đặc điểm sinh thái quần thể Cóc đỏ (Lumnitzera littorea (Jack) Voigt. 1845) ở vịnh Cam Ranh (tỉnh Khánh Hòa). Kỷ yếu Hội nghị Quốc tế “Biển Đông 2012”, Nha Trang, 12- 14/9/2012.  316- 323.

31. Nguyễn Xuân Hòa, Nguyễn Thị Thanh Thủy, Nguyễn Nhật Như Thủy, 2013. Hiện trạng hệ sinh thái rừng ngập mặn và thảm cỏ biển ở khu vực đầm Thủy Triều, tỉnh Khánh Hòa. Báo cáo KH về sinh thái và tài nguyên sinh vật. Hội nghị KH toàn quốc về sinh thái và tài nguyên sinh vật lần thứ 5. Hà Nội, 18/10/2013. 488- 495.   

32. Nguyễn Xuân Hòa, Nguyễn Nhật Như Thủy, Nguyễn Trung Hiếu, 2013. Quy trình kỹ thuật trồng rong nho trong bể nhân tạo phù hợp với điều kiện ở đảo Trường Sa. Khoa học công nghệ và môi trường Khánh Hòa. Số 6, 2013: 24- 25.   

33. Nguyễn Thị Thanh Thủy, Nguyễn Xuân Hòa, Nguyễn Nhật Như Thủy, 2013. Hiện trạng nuôi trồng và khai thác thủy sản tại đầm Thủy Triều huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa. Tạp chí khoa học và công nghệ biển. Tập 13, số 4: 397- 405. 

34. Nguyễn Xuân Hòa, Phạm Thị Lan, Nguyễn Nhật Như Thủy, 2013. Ảnh hưởng của xử lý hạt bằng axit gibberellic và nước ấm lên tỷ lệ nảy mầm và sinh trưởng của cây cóc đỏ (Lumnitzera littorea (Jack) Voigt. 1845). Tuyển tập Nghiên cứu biển. Tập 19. 233- 238.

35. Nguyễn Xuân Hòa, Nguyễn Nhật Như Thủy, 2014. Hiện trạng và xu thế biến động của rừng ngập mặn và thảm cỏ biển ở vịnh Vân Phong, tỉnh Khánh Hòa. TT Nghiên cứu biển. Tập 20. 135- 147.

 

 

 

 

 

Sô điện thoại: 84. 58. 3590394
Số fax:
Email: nguyenxuanvi@gmail.com

   
Lý lịch khoa học
  • 1998 – 2001: Phòng Thực Vật Biển, viện Hải dương học.
  • 2002 – 2004: Học thạc sỹ tại Học viện công nghệ Châu Á (AIT), Thái Lan
  • 2005 – 2010: Phòng Thực Vật Biển, viện HDH
  • 2010 – 2013: Làm NCS tại Viện Thực vật. Đại học Leibniz, Hannover, CHLB Đức
  • 2013 đến nay: Tiến sĩ, phòng Thực vật biển, Viện Hải dương học.
Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu
  • Phân loại thực vật biển bằng hình thái và gen chỉ thị.
  • Di truyền quần thể thực vật biển.

 

Các bài báo đã công bố
1. Nguyen XV, Matsapume D, Piyalap T, U Soe-Htun, Japar SB, Anchana P, Papenbrock J. 2014: Species identification and differentiation among and within populations of Halophila from the Western  Pacific  to  Eastern  Indian  Ocean  by  ITS,  AFLP  and  microsatellite  analysis.  BMC Evol Biol 14:92

http://www.biomedcentral.com/1471-2148/14/92.

2. Nguyen XV, Klein M, Riemenschneider A, Papenbrock J . 2014: Distinctive features and role of sulfur-containing compounds in marine plants, seaweeds, seagrasses and halophytes from an evolutionary point of view, In (Eds. Khan et al) Sabkha Ecosystems: Vol. 4. Cash Crop Halophytes & Biodiversity Conservation. 299-212. http://link.springer.com/chapter/10.1007/978-94-007-7411-7_21.

3. Nguyen XV, Japar SB, Papenbrock J. 2013: Variability of leaf morphology and marker genes of members of the Halophila complex collected in Viet Nam. Aquat Bot 110: 6-15. http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S0304377013000648.

4. Nguyen XV, Holzmeyer L, Papenbrock J. 2013: New record of the seagrass species Halophila major (Zoll.) Migel in Viet Nam: evidence from leaf morphology and ITS analysis. Bot Mar 56: 313-321.http://www.degruyter.com/view/j/botm.2013.56.issue-4/bot-2012-0188/bot-2012-0188.xml.

5. Nguyen XV, Thangaradjou T, Papenbrock J. 2013: Genetic variation among Halophila ovalis (Hydrocharitaceae) and closely related seagrass species from the coast of Tamil Nadu, India – An AFLP fingerprint approach. Syst Biodivers 11: 467-476.http://www.tandfonline.com/doi/abs/10.1080/14772000.2013.838317#.U7-iRPl_vi0

6. Nguyen XV,  Nguyen HD.  2011:  Re-Assessment of Sargassum beds at Hon Chong area, Nha Trang Bay, Vietnam. Publ. Seto Mar. Biol. Lab., 41: 63-69.  http://repository.kulib.kyoto-u.ac.jp/dspace/handle/2433/159482?locale=en

7. Nguyễn Xuân Vỵ, Nguyễn Hữu Đại, Lê Như Hậu. 2010: Nghiên cứu phân loại lại chi Laurencia và các chi liên quan ở Việt Nam. Hội thảo khoa học Kỷ niệm 35 năm ngày thành lập Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. Tr. 323-330.  

8. Nguyễn Xuân Vỵ. 2009: Cỏ biển tại Đầm Già, Đầm Tre (vịnh Nha Trang) và Mỹ Giang (vịnh Vân Phong), Việt Nam. Báo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật. Hội nghị Khoa học toàn quốc lần thứ ba. Hà Nội, 22/10/2009. Tr. 1758 – 1766. 

9. Nguyễn Hữu Đại, Nguyễn Xuân Vỵ, Nguyễn Xuân Hòa, Phạm Hữu Trí. 2009: Di nhập và trồng rong Nho biển (Caulerpa lentillifera) ở Khánh Hòa. Báo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật. Hội nghị Khoa học toàn quốc lần thứ ba. Hà Nội, 22/10/2009. Tr. 942- 949

10. Nguyễn Hữu Đại, Phạm Hữu Trí, Nguyễn Xuân Vỵ. 2009: Thành phần loài và nguồn lợi rong biển, cỏ biển ở đảo Phú Quý, Bình Thuận. Tuyển tập Nghiên cứu biển, tập 17, Tr. 225–243.

11. Nguyễn XV. 2007: Sử dụng ảnh viễn thám và GIS để lập bản đồ cỏ biển: Trường hợp nghiên cứu tại cửa sông Krabi, Thái Lan. Use of remote sensing image and GIS to map the seagrass beds: Study case in Krabi estuary, Thailand. Báo cáo khoa học tại Hội nghị khoa học quốc gia Biển Đông”, Nha Trang, 2007, Tr. 471 – 480.

12. Nguyễn Hữu Đại, Nguyễn Xuân Hòa, Nguyễn Xuân Vỵ, Phạm Hữu Trí, Nguyễn Thị Lĩnh. 2006: Nghiên cứu ảnh hưởng của một số yếu tố môi trường đối với sự phát triển của rong Nho biển (Caulerpa lentillifera). Tuyển tập nghiên cứu biển, tập 15.146- 155.

13. Nguyen XV (2005): Integrated management of seagrass in Krabi estuary, Thailand: A Remote sensing and GIS approach. Journal of Integrated Tropical Coastal Zone Management. Application and Practices in Asia, 1: 3-15.

14. Nguyễn Thị Lĩnh, Nguyễn Xuân Vỵ. 2003: Nghiên cứu sự nẩy mầm và phát triển của có Lá Dừa - Enhalus acoroides và cỏ Vích - Thalassia hemprichii trong điều kiện phòng thí nghiệm. Tuyển tập nghiên cứu biển. Tập 13, Tr1. 19 – 126.

15. Nguyễn Hữu Đại, Phạm Hữu Trí, Nguyễn Thị Lĩnh, Nguyễn Xuân Vỵ. 2002: Sự suy giảm các thảm cỏ biển ở Khánh Hòa và khả năng phục hồi chúng. Báo cáo khoa học tại Hội nghị khoa học quốc gia Biển Đông, Nha Trang 2002. Tr. 359 – 368.

16. Nguyễn Xuân Hòa, Nguyễn Hữu Đại, Nguyễn Xuân Vỵ, 2001. Sự hấp thụ, tích lũy Nitrat và khả năng xử lý môi trường ưu dưỡng của rong Xà lách Ulva (Chlorophyta, Ulvales). Tuyển tập nghiên cứu biển. Tập 11, Tr. 105- 114.

17. Nguyen HD, Pham HT, Nguyen XV. 2000: New records of marine algae from Vietnam. Collection of Marine Research Works, 10: 127 – 140.

18.Xuan-Vy Nguyen, Saskia Höfler, Yvana Glasenapp, Thirunavukarassu Thangaradjou, Christina Lucas and Jutta Papenbrock. 2015. New insights into DNA barcoding of seagrasses. Journal ofSystematics and Biodiversity13: 496-508.DOI:10.1080/14772000.2015.1046408

19. Von Trzebiatowski P, Rohn E, Nguyen XV, Richter O and Papenbrock J. 2014. Differentiation of two thyme deliveries for their use as spices by molecular marker analysis. Journal of Medicinal & Speci Plants. 19: 94-98.

 

 

 

Sô điện thoại: 84. 58. 3590394
Số fax:
Email: nhat.thuy.174@gmail.com

   
Lý lịch khoa học
  •  2010: Tốt nghiệp Cử nhân Khoa học môi trường tại Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên – Đại học Quốc Gia – Tp. Hồ Chí Minh.
  • Từ 2011 – nay: Nghiên cứu viên – phòng Thực vật biển – Viện Hải Dương Học
Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu
  • Nghiên cứu đặc điểm sinh học một số loài cây ngập mặn.
  • Nghiên cứu phân bố và cấu trúc hệ sinh thái rừng ngập mặn.

 
Các bài báo đã công bố

 1. Nguyễn Xuân Hòa, Phạm Thị Lan, Nguyễn Xuân Trường, Nguyễn Nhật Như Thủy, 2013. Nghiên cứu đặc điểm sinh thái quần thể Cóc đỏ (Lumnitzera littorea (Jack) Voigt. 1845) ở vịnh Cam Ranh (tỉnh Khánh Hòa). Kỷ yếu Hội nghị Quốc tế “Biển Đông 2012”. Tập 1. Tr: 316- 323.

2. Nguyễn Xuân Hòa, Phạm Thị Lan, Nguyễn Nhật Như Thủy, 2013. Ảnh hưởng của xử lý hạt bằng axit gibberellic và nước ấm lên tỷ lệ nảy mầm và sinh trưởng của cây cóc đỏ (Lumnitzera littorea (Jack) Voigt. 1845). Tuyển tập Nghiên cứu biển. Tập 19. Tr: 233- 238.

3. Nguyễn Xuân Hòa, Nguyễn Thị Thanh Thủy, Nguyễn Nhật Như Thủy, 2013. Hiện trạng hệ sinh thái rừng ngập mặn và thảm cỏ biển ở khu vực đầm Thủy Triều, tỉnh Khánh Hòa. Báo cáo Khoa học về Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật, Hội nghị Khoa học toàn quốc lần thứ năm, Hà Nội, 18/10/2013. Tr: 488- 496.

4. Nguyễn Thị Thanh Thủy, Nguyễn Xuân Hòa, Nguyễn Nhật Như Thủy, 2013. Hiện trạng nuôi trồng và khai thác thủy sản tại đầm Thủy Triều, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa. Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển. Tập 13. Tr: 397- 405.

5. Nguyễn Xuân Hòa, Nguyễn Nhật Như Thủy, Nguyễn Trung Hiếu, 2013. Quy trình kỹ thuật trồng rong nho trong bể nhân tạo phù hợp với điều kiện ở đảo Trường Sa. Tạp chí Khoa học Công nghệ và Môi trường Khánh Hòa. Số 6. 2013. Tr: 24- 25.

6.  Nguyễn Xuân Hòa, Nguyễn Nhật Như Thủy, 2014. Hiện trạng và xu thế biến động của rừng ngập mặn và thảm cỏ biển ở vịnh Vân Phong, tỉnh Khánh Hòa. TT Nghiên cứu biển. Tập 20. 135- 147.

 

Sô điện thoại: 84. 58. 3590394
Số fax:
Email: sunnynguyen21@yahoo.com.vn

   
Lý lịch khoa học
  •  2011: Tốt nghiệp Cử nhân Công nghệ sinh học tại Trường Đại học Nha Trang.
  • Từ 2012 – nay: nghiên cứu viên – phòng Thực vật biển – Viện Hải Dương Học
Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu
  • Nghiên cứu phân loại rong biển.
  • Nghiên cứu các đặc tính sinh học và phát triển nuôi trồng một số loài rong biển có giá trị.

 

 

Các bài báo đã công bố

 

1.      Nguyễn Xuân Hòa, Nguyễn Nhật Như Thủy, Nguyễn Trung Hiếu, 2013. Quy trình kỹ thuật trồng rong nho trong bể nhân tạo phù hợp với điều kiện ở đảo Trường Sa. Tạp chí Khoa học Công nghệ và Môi trường Khánh Hòa. Số 6. 2013. Tr: 24- 25. 

 
    
 Cơ cấu phòng Đóng
    
Copyright © 2012 - Trung tâm Dữ liệu và GIS - Viễn thám
  Tìm Kiếm