22 Tháng Hai 2017  
..:: Trang chủ » Trang tin các phòng nghiên cứu » Trung tâm Dữ liệu và GIS - Viễn thám » Thông tin chuyên gia ::..   Đăng nhập
 Trung tâm Dữ liệu và GIS - Viễn thám Đóng
    
 Số lượt truy cập Đóng
    
 Người Online Đóng
Thành Viên Online Thành Viên Online:
Khách Khách: 137
Thành Viên Thành Viên: 0
Tổng Số Tổng Cộng: 137

Đang Online Đang Online:
    
 Thông tin chuyên gia Đóng
 
Địa chỉ: 01 - Cầu Đá - Nha Trang -Khánh Hòa -, Việt Nam

Sô điện thoại: 84.58.590392
Di động: 84.983538149-84.935884359

Số fax: 84.58.590034
Email: nghhuan@vnio.org.vn; nghhuan@gmail.com
Sơ lược quá trình công tác:
 
   
Lý lịch khoa học:

 

Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu:
  •  Năng suất sinh học, chất lượng môi trường và ảnh hưởng của các hoạt động kinh tế - xã hội đến các vực nước ven bờ nhiệt đới, giải pháp khai thác và sử dụng hợp lý.
  •  Mô hình hóa các quá trình sinh thái, chu trình vật chất trong các thủy vực ven bờ, dự báo diễn biến hệ sinh thái biển trong quá trình phát triển KTXH.
  • Khả năng tự làm sạch thủy vực, sức tải môi trường, nguy cơ sinh thái vực nước; phương án quản lý tổng hợp vùng bờ.
Công trình công bố; đề tài, dự án tham gia:

Bài báo:

  1. Nguyễn Hữu Huân, 2013. Mô hình hóa đặc trưng muối dinh dưỡng ni tơ và phốt pho ở vực nước Nha Trang – Nha Phu (Khánh Hòa). Báo cáo Hội nghị quốc tế Biển Đông – 2012. Nhà xuất bản KHTN&CN Hà Nội, 2013..
  2. Bùi Hồng Long, Trần Văn Chung, Nguyễn Hữu Huân, Tô Duy Thái. 2013. Khả năng tự làm sạch do triều của vịnh Cam Ranh – đầm Thủy Triều (Khánh Hòa). Tạp chí Khoa học công nghệ và môi trường Khánh Hòa. ISSN:1859-1981.
  3. Phan Minh Thụ, Tôn Nữ Mỹ Nga, Nguyễn Hữu Huân, Nguyễn Thị Thanh Tâm. 2013. Tải lượng nguồn thải phân tán vùng đầm Thủy Triều. Tạp chí Khoa học và công nghệ thủy sản. ISSN:1859-2252.
  4. Phan Minh Thụ, Nguyễn Hữu Huân, Lê Trần Dũng, Lê Trọng Dũng, Võ Hải Thi, Lê Hoài Hương, Hoàng Trung Du,Trần Thị Minh Huệ, 2012. Chỉ số đồng hóa của thực vật nổi ở Cửa Bé (Nha Trang). Tuyển tập Nghiên cứu Biển, Viện Hải dương học, tập XVIII, 79-88.
  5. Nguyễn Hữu Huân, 2012. “Tình hình phát triển mô hình sinh thái ở các vực nước vùng thềm lục địa”. Tạp chí khoa học và công nghệ biển. Nhà in Khoa học và công nghệ Hà NộiTập 12(2012). Số 02. Trang: 88-102.
  6. Trần Văn Chung, Nguyễn Hữu Huân, Bùi Hồng Long và Tô Duy Thái, 2011. “Nghiên cứu đặc trưng dòng chảy, nhiệt-muối ở vực nước Bình Cang-Nha Trang bằng mô hình ECOSMO”. Hội nghị Khoa học và công nghệ biển toàn quốc lần thứ V. Quyển 2. Khí tượng, thủy văn và động lực học biển. Nhà xuất bản khoa học tự nhiên và công nghệ. Hà Nội. Trang: 205-213.
  7. Nguyễn Hữu Huân, Bùi Hồng Long và Nguyễn Tác An, 2011. “Mô hình hóa sức sản xuất sơ cấp của thực vật nổi ở vực nước Bình Cang-Nha Trang”. Hội nghị Khoa học và công nghệ biển toàn quốc lần thứ V. Quyển 4. Sinh học và nguồn lợi sinh vật biển. Nhà xuất bản khoa học tự nhiên và công nghệ. Hà Nội. Trang: 432-438.
  8. Võ Duy Sơn, Phan Minh Thụ, Nguyễn Hữu Huân, Trần Thị Minh Huệ, Lê Trọng Dũng, Lê Trần Dũng và Hồ Hải Sâm, 2011. “Phân vùng sinh thái Nha Phu – Bình Cang phục vụ nuôi hàu bền vững”. Tuyển tập Hội nghị Khoa học và Công nghệ biển toàn quốc lần thứ V. Tập IV: Sinh học và nguồn lợi sinh vật biển. Hà Nội ngày 20-21/10/2011. 541-546.
  9. Nguyễn Hữu Huân, Bùi Hồng Long, Nguyễn Tác An, Trần Văn Chung, Rune Rosland và Knut Barthel, 2010. “Ứng dụng mô hình sinh thái ECOSMO cho vực nước Nha Trang – Nha Phu (Khánh Hòa)”. Tuyển tập Báo cáo Hội nghị kỷ niệm 35 năm thành lập Viện Khoa học và công nghệ Việt Nam. Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và công nghệ. Hà Nội, 2010.
  10. Nguyễn Hữu Huân, 2010. “Hiện trạng môi trường cửa sông Nam Ô (Đà Nẵng)”. Tạp chí khoa học và công nghệ biển. Nhà in Khoa học và công nghệ Hà Nội. 2010.
  11. Nguyễn Hữu Huân, 2010. “Hiện trạng môi trường và thông lượng vật chất cửa sông Cái (Nha Trang)”. Tuyển tập nghiên cứu biển. Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật. Hà Nội, 2010. Tập XVII. Trang 64 – 74.
  12. Nguyễn Hữu Huân, 2009. “Động học muối dinh dưỡng vực nước ven bờ vịnh Cam Ranh - Bình Ba ( Khánh Hòa)”. Tuyển tập Hội nghị toàn quốc về Sinh học biển và phát triển bền vững - 2009. Nhà xuất bản KHTN và CN. Hà Nội. 2009.
  13. Nguyễn Hữu Huân, Nguyễn Tác An, Bùi Hồng Long, 2009. “Năng suất sinh học sơ cấp thực vật nổi và điều kiện sinh thái liên quan ở vực nước Nha Trang - Nha Phu (Khánh Hòa)”. Tuyển tập Hội nghị Khoa học toàn quốc về sinh học biển và phát triển bền vững. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ. Hà Nội, 2009. Trang 431 - 442.
  14. Nguyễn Hữu Huân, 2009. “Động học dinh dưỡng vực nước ven bờ Nha Trang - Nha Phu”. Tuyển tập nghiên cứu biển. Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật Tập XVI. Trang 89 - 99.
  15. Nguyễn Hữu Huân, 2008. “Sức sản xuất sơ cấp và một số yếu tố sinh thái liên quan ở vùng biển ven bờ Bình Định”. Tuyển tập Báo cáo Hội nghị Quốc gia “Biển Đông-2007”. Nha Trang, 12 - 14/09/2007. Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và công nghệ. Hà Nội, 2008. Tr.: 481 - 494.
  16. Nguyễn Hữu Huân và Phan Minh Thụ, 2008. “Đặc trưng phân bố chlorophyll-a trong nước vùng thềm lục địa Nam Việt Nam”. Tuyển tập Báo cáo Hội nghị Quốc gia “Biển Đông-2007”. Nha Trang, 12 - 14/09/2007. Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và công nghệ. Hà Nội, 2008. Tr.: 261 - 276.
  17. Nguyễn Hữu Huân, Lê Lan Hương, Võ Duy Sơn, Lê Trần Dũng và Lê Hoài Hương, 2006. “Chất lượng môi trường nước đầm Thị Nại - vịnh Quy Nhơn”. Tuyển tập Nghiên cứu biển. Tập XV. Nhà xuất bản Khoa học và kỹ thuật. Hà Nội, 2006. Tr. 105 - 116.
  18. Nguyễn Hữu Huân và Hồ Hải Sâm, 2004. “Đánh giá nhanh chất lượng môi trường vịnh Hạ Long bằng kỹ thuật kiểm định độc tính sinh học”. Tuyển tập Nghiên cứu biển. Tập XIV. Nhà xuất bản Khoa học và kỹ thuật. Hà Nội, 2004. Tr. 67 - 80.
  19. Nguyễn Hữu Huân và Bùi Hồng Long, 2004. “Cân bằng vật chất vịnh Xuân Đài (tỉnh Phú Yên)”. Tạp chí khoa học và công nghệ biển. Tập 4. Số 2 (2004). Hà Nội, 2004. Tr. 29 - 40.
  20. Nguyễn Hữu Huân và Hồ Hải Sâm, 2002. “Đánh giá độc tính môi trường vịnh Bình Cang – Nha Phu bằng kỹ thuật kiểm định sinh học”. Tạp chí khoa học và công nghệ biển. Tập 2. Số 4 (2002). Hà Nội, 2002. Tr. 57 - 66.
  21. Nguyen Huu Huan and Bui Hong Long, 2002. “Material balances in Cu Mong lagoon – Phu Yen province”. Collection of marine research works. Volume XII. Science and Technique Publishing House.Ha noi, 2002. pp. 103 - 110.
  22. Nguyen Tac An, Vo Duy Son, Phan Minh Thu, Nguyen Huu Huan and Venugopalan Ittekkot, 2000. “Tracing sediment transport and bed regime in Nha Trang bay”. Collection of marine research works. Volume X. Science and Technique Publishing House. Ha Noi, 2000. pp.63-69.
  23. Nguyễn Hữu Huân, Hồ Hải Sâm và Phan Minh Thụ, 2000. “Động học quá trình sinh hoá tiêu thụ oxy trong nước vùng cửa sông Cái (Nha Trang)”. Tuyển tập Báo cáo khoa học. Hội nghị khoa học BIỂN ĐÔNG - 2000. Nha Trang, 19 - 22/9/2000. Nhà xuất bản Nông nghiệp. TP Hồ Chí Minh, 2001. Tr. 287 - 294.
  24. Nguyen Huu Huan and Nguyen Tac An, 2000. “Estuarine systems of the south China sea region: carbon, nitrogen and phosphorus fluxes (Budgets for estuarine in Viet Nam: Van Phong bay)”. LOICZ REPORTS & STUDIES N-0. 16. 2000. LOICZ IPO, Texel, The Netherlands. pp. 95 – 99.
  25. Nguyen Huu Huan and Phan Minh Thu, 2000. “Estuarine systems of the south China sea region: carbon, nitrogen and phosphorus fluxes (Budgets for estuarine in Viet Nam: Tien River estuary, Me’kong Delta)”. LOICZ REPORTS & STUDIES N¬0. 16. 2000. LOICZ IPO, Texel, The Netherlands. pp. 89 – 94.
  26. Nguyen Huu Huan, 2000. “Estuarine systems of the south China sea region: carbon, nitrogen and phosphorus fluxes (Budgets for estuarine in Viet Nam: Thu Bon River estuary)”. LOICZ REPORTS & STUDIES N¬0. 16. 2000. LOICZ IPO, Texel, The Netherlands. pp. 82 – 87.
  27. Nguyen Huu Huan, Bui Hong Long and Phan Minh Thu, 2000. “Estuarine systems of the South China Sea region: carbon, nitrogen and phosphorus fluxes (Budgets for estuarine in Viet Nam: Phan Thiet bay)”. LOICZ REPORTS & STUDIES N¬0. 16. 2000. LOICZ IPO, Texel, The Netherlands. pp. 76 – 81.
  28. Nguyen Huu Huan, 1999. “Estuarine systems of the South China Sea region: carbon, nitrogen and phosphorus fluxes (Nha Trang bay)”. LOICZ REPORTS & STUDIES N¬0. 14. 1999. LOICZ IPO, Texel, The Netherlands. pp. 121 – 125.
  29. Phan Minh Thụ và Nguyễn Hữu Huân, 1998. “Bước đầu nghiên cứu mô hình hoá quá trình sinh học tự làm sạch ở vùng biển ven bờ Nha Trang”. Tuyển tập Báo cáo khoa học. Hội nghị khoa học công nghệ biển toàn quốc lần thứ IV. Hà Nội, 12 - 13/11/1998. Nhà xuất bản Thống kê. Hà Nội, 1999. Tr. 1155 - 1163.
  30. Nguyễn Hữu Huân và Phan Minh Thụ, 1998. “Năng suất sinh học sơ cấp vùng delta Me’kong và một số yếu tố sinh thái của nó”. Tuyển tập Báo cáo khoa học. Hội nghị khoa học công nghệ biển toàn quốc lần thứ IV. Hà Nội, 12 - 13/11/1998. Nhà xuất bản Thống kê. Hà Nội, 1999. Tr 1147 - 1154.
  31. Hồ Hải Sâm và Nguyễn Hữu Huân, 1998. “Cacbon hữu cơ hòa tan và cacbon hữu cơ lơ lửng trong vịnh Bình Cang - Nha Trang”. Tuyển tập Nghiên cứu biển. Tập VIII. Nhà xuất bản Khoa học và kỹ thuật. Hà Nội, 1998. Tr. 86 - 97.
  32. Nguyễn Tác An, Nguyễn Hữu Huân, Hoàng Trung Du, Nguyễn Phi Phát và Nguyễn Đức Huỳnh, 1998. “Kết quả kiểm định độc tính dung dịch khoan đối với sinh vật biển”. Tuyển tập Nghiên cứu biển. Tập VIII. Nhà xuất bản Khoa học và kỹ thuật. Hà Nội, 1998. Tr. 233 - 249.

Đề tài, dự án tham gia:

  1. Đề tài cấp Nhà nước (2014 - 2015): “Xây dựng cơ sở dữ liệu số các yếu tố hải dương từ nguồn ảnh VNREDSat-1 và các ảnh viễn thám khác cho khu vực ven biển Ninh Thuận-Bình Thuận phục vụ phát triển kinh tế biển bền vững”- Mã số: VT/UD-07/14-15. (Chủ nhiệm)
  2. Đề tài cấp Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (2014-2015): “Đánh giá khả năng tự làm sạch vịnh Vũng Rô (Phú Yên) phục vụ phát triển bền vững kinh tế biển” – Mã số: VAST 06.04/14-15 (Chủ nhiệm)
  3. Đề tài độc lập cấp Viện Hàn lâm KH&CN Việt Nam (2014-2016): “Nghiên cứu ứng dụng máy bay không người lái (UAV) kết hợp với một số thiết bị khoa học chuyên dụng (máy ảnh chuyên dụng, phổ kế phản xạ) trong thử nghiệm nghiên cứu thủy động lực học và môi trường vùng ven bờ khu vực Phú Yên, Bình Thuận”.
  4. Nghị định Thư Việt Nam – Hoa Kỳ (2013-2014): “Những biến đổi theo chu kỳ mùa, chu kỳ năm, chu kỳ nhiều năm về các quá trình vật lý và sinh địa hóa của Biển Đông, Việt Nam, bao gồm cả những thay đổi từ thời kỳ khảo sát chương trình NAGA tới nay”.
  5. Dự án hợp tác quốc tế (2013 - 2014): “Eutrophication in the coastal waters of SE Asia: An Assessment”
  6. Đề tài cấp tỉnh Khánh Hoà (2011 – 2012): “Nghiên cứu khả năng tự làm sạch, đề xuất các giải pháp nhằm bảo vệ và cải thiện chất lượng môi trường đầm Thủy Triều - vịnh Cam Ranh”. (Đồng chủ nhiệm).
  7. Đề tài cấp Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam (2011 – 2012): “Đánh giá sức tải môi trường một số đầm, vịnh ven bờ Nam Trung bộ phục vụ quy hoạch phát triển nuôi trồng thủy sản và du lịch”. (Chủ nhiệm)
  8. Dự án Hợp tác Việt Nam - Đan Mạch: Climee-Viet (2009 – 2011): “Biến đổi khí hậu và các hệ sinh thái cửa sông Việt Nam”.
  9. Dự án hợp tác Việt Nam – Na Uy: NUFU (2007 – 2011): “Mô hình hóa hệ sinh thái và sức tải môi trường các thủy vực ven bờ Việt Nam”.
  10. Dự án Hợp tác Việt Nam- Vương Quốc Bỉ (Tiểu dự án số 4, 2009 - 2010): “Điều tra khảo sát ô nhiễm môi trường vùng bờ biển Việt Nam”. (Chủ trì đề tài nhánh)
  11. Dự án hợp tác theo Nghị định thư Việt Nam – CHLB Đức (2009 – 2010): “Nghiên cứu hiện tượng nước trồi và các quá trình có liên quan trong khu vực thềm lục địa Nam Việt Nam”.
  12. Đề tài cấp Nhà nước (2009 – 2011): “Luận chứng khoa học kỹ thuật phục vụ cho quản lý tổng hợp và phát triển bền vững dải ven bờ biển Nam Trung Bộ đáp ứng mục tiêu chiến lược phát triển kinh tế biển”.
  13. Đề tài độc lập cấp Nhà nước (2008 – 2010): “Nghiên cứu cơ sở khoa học nhằm xây dựng các giải pháp phát triển nuôi trồng thủy sản bền vững tại đầm Thị Nại, tỉnh Bình Định”.
  14. Đề tài cấp Nhà nước (2007 - 2009):“Nghiên cứu quá trình phát sinh thuỷ triều đỏ và sinh thái phát triển của các loài tảo độc hại ở một số vùng ven bờ đặc trưng và ảnh hưởng của chúng tới nguồn lợi hải sản”.
  15. Đề tài cấp Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn (2007 – 2009): “Nghiên cứu xây dựng giải pháp bảo vệ và phát triển nguồn lợi tôm hùm”. (Chủ trì đề tài nhánh).
  16. Đề tài cấp tỉnh Quảng Nam (2007 – 2008): “Khảo sát, xây dựng đề án bảo vệ, phục hồi và phát triển các hệ sinh thái đất ngập nước Quảng Nam”.
  17. Đề tài cấp Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam (2004 – 2005): “Xây dựng cở sở khoa học cho việc khai thác, sử dụng bền vững và đề xuất các giải pháp bảo vệ tài nguyên, môi trường vịnh Quy Nhơn, đầm Thị Nại tỉnh Bình Định”.
  18. Chương trình dài hạn Bộ Tài nguyên và môi trường: “Quan trắc và kiểm soát môi trường biển phía Nam”.
  19. Dự án Bộ Tài nguyên và môi trường (2005 – 2007): “Quản lý tổng hợp vùng ven bờ Quảng Nam”. (Chủ trì đề tài nhánh).
  20. Đề tài cấp Bộ Y tế (2003 – 2005): “Nhiễm bẩn môi trường do sông tải ra”. (Chủ trì đề tài nhánh).
  21. Chương trình hợp tác Việt - Đức (2003 – 2005): “Nghiên cứu hiện tượng nước trồi và các vấn đề có liên quan trong vùng thềm lục địa Nam Việt Nam”.
  22. Đề tài cấp Nhà nước (2001 - 2004): “Nghiên cứu các giải pháp bảo vệ, phục hồi các hệ sinh thái rạn san hô, cỏ biển và khắc phục ô nhiễm môi trường biển tự sinh”. (Chủ trì đề tài nhánh).
  23. Đề tài cấp cơ sở (2000): “Nghiên cứu biên soạn một số phương pháp và quy phạm nghiên cứu sinh thái biển”.
  24. Dự án hợp tác Việt Nam - Ấn Độ (2000 - 2003): “Nghiên cứu xây dựng phương án quản lý tổng hợp vùng ven bờ Việt Nam”.
  25. Đề tài cấp tỉnh Khánh Hoà (2000 – 2002): "Lập quy hoạch nuôi trồng thuỷ sản tỉnh Khánh Hoà, thời kỳ 2001 - 2010".
  26. Đề tài cấp Nhà nước (1999 – 2001): “Nghiên cứu một số giải pháp kỹ thuật cải thiện chất lượng môi trường để phát triển bền vững nguồn lợi thuỷ sản và du lịch vùng biển ven bờ Việt Nam”.
  27. Chương trình cấp Nhà nước (1999 – 2001): "Khảo sát định kỳ biển Đông".
  28. Đề tài cấp cơ sở (1999): “Đặc trưng nguồn nước thải vào vùng cửa Sông Cái - Nha Trang và nguy cơ sinh thái của chúng”. (Chủ nhiệm).
  29. Dự án hợp tác Việt Nam - Thụy Điển (Phase II: 1998 - 1999): “Ngăn ngừa và quản lý nhiễm bẩn vùng biển Việt Nam”.
  30. Đề tài cấp Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam (1997 – 1998): “Xây dựng cở sở khoa học cho việc khai thác, sử dụng hợp lý và đề xuất các giải pháp bảo vệ tài nguyên, môi trường vịnh Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận”.
  31. Đề tài cấp tỉnh Khánh Hoà (1997 – 1998): “Điều tra hiện trạng môi trường ven biển TP. Nha Trang, đề xuất các giải pháp cải thiện và phát triển môi trường”.
  32. Đề tài cấp cơ sở, năm 1997: “Mô hình hóa quá trình sinh học tự làm sạch môi trường biển Nha Trang”.
  33. Dự án hợp tác Việt Nam - Thụy Điển, (Phase I: 1996 - 1997): “Quan trắc và quản lý chất lượng môi trường vịnh Nha Trang”
  34. Đề tài cấp cơ sở (1996): “Nghiên cứu quá trình sinh học tự làm sạch môi trường biển Nha Trang”.

 

 

Địa chỉ: 01 Cầu Đá, Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam
Số điện thoại: 0583591410
Di động:

Số fax:
Email: nmtien@vnio.org.vn
 
 

   
Lý lịch khoa học:
  • Hoạt động khoa học từ năm 1997 cho đến nay tại Viện Hải Dương Học
Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu:
  • Thống kê, đánh giá các nguồn dữ liệu nghiên cứu về Hải dương học.
  • Xây dựng các cơ sở dữ liệu bằng phần mềm và web về Hải dương học.
  • Cập nhật dữ liệu của các chuyến điều tra về Hải dương học
Các bài báo đã công bố:
  1. Oceanographic Data of Bien Dong available at Institute of Oceanography, Vu Van Tac, Doan Nhu Hai, Ngo Manh Tien, Nguyen Hoang Thai Khang, Phan Quang. The Proceedings of the 7th VAST-AIST Workshop “Reseach Collaboration Review and Perspective” (2015). 489-498.
  2. Tính toán thử nghiệm các đặc trưng sóng ở khu vực Đầm Bấy (vịnh Nha Trang) bằng mô hình SWAN trên lưới phi cấu trúc, Trần Văn Chung, Nguyễn Trương Thanh Hội, Trần Văn Bình, Tô Duy Thái và Ngô Mạnh Tiến. Tuyển tập nghiên cứu biển 21 (2015). ISSN:1859-2120.
  3. Cơ sở dữ liệu Hải dương học Vịnh Vân Phong - Tỉnh Khánh Hòa, Ngô Mạnh Tiến, Nguyễn Hoàng Thái Khang, Vũ Văn Tác, Phan Quảng. Tuyển tập nghiên cứu biển XX (2014), ISSN 1859-2120, tr 10-18.
  4. Photosynthesis of phytoplankton in the Southern marine regions of VietNam from MODIS data. In: GIS-IDEAS 2012, Oct. 29-30, 2012, Phan Minh Thụ, Ngô Mạnh Tiến, Nguyễn Hoàng Thái Khang, Làu Và Khìn, 2012. Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường, Trường Đại học Nông Lâm, Tp.Hồ Chí Minh.
  5. Dữ liệu hải dương học Biển Đông trong cơ sở dữ liệu biển thế giới 2009, Vũ Văn Tác, Phan Quảng, Ngô Mạnh Tiến, Nguyễn Hoàng Thái Khang, 2012. Tuyển tập Nghiên cứu Biển, tập XVIII, ISSN 1859-2120, trang 35-45.
  6. Bài báo: “Water quality assessment in the Nha Trang Bay (Vietnam) by using in-situ and remotely sensed data”, Phan Minh Thu, Michael E. Schaepman, Rik Leemans, Nguyen Tac An, Tong Phuoc Hoang Son, Ngo Manh Tien, Phan Thanh Bac, GIS IDEAS (2008)
  7. Tham số hóa các cấu trúc Hải Dương lớp nước mặt Biển Đông, Lã Văn Bài, Ngô Mạnh Tiến, Phạm Xuân Dương, Tạp chí Koa học và Công nghệ biển, Phụ trương (2005), tr.23.
  8. Phần mềm quản lý dữ liệu Hải Dương Học, Phan Quảng, Vũ Văn Tác, Ngô Mạnh Tiến, Làu Và Khìn, Võ Văn Lành, Đặng Ngọc Thanh, Tuyển tập nghiên cứu biển X (2000), tr.55.
  9. Cơ sở dữ liệu Hải dương học Biển Đông và kế cận, Võ Văn Lành, Phan Quảng, Vũ Văn Tác, Làu Và Khìn, Ngô Mạnh Tiến, Đặng Ngọc Thanh, Tuyển tập nghiên cứu biển X (2000), tr.254.
  10. Phần mềm quản lý dữ liệu tổng hợp biển “VODC FOR NETWORK”, Vũ Văn Tác, Phan Quảng, Ngô Mạnh Tiến, Làu Và Khìn, Võ Văn Lành Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị Khoa học “Biển Đông (2000), tr.649.

 

 

 

 

 

 

Địa chỉ: 01 Cầu Đá, Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam
Sô điện thoại: 0583591410
Số fax:
Email: 

   
Lý lịch khoa học
  •  Từ 1990 đến 1997: Công tác tại phòng Vật lý
  • Từ 1998 đến nay: Công tác tại phòng Dữ liệu Biển
Lãnh vực quan tâm nghiên cứu
  •  Xây dựng các phần mềm tính mô hình thủy động lực học học và lan truyền chất nhiễm bẩn.
  • Xây dựng chương trình phân tích các hằng số diều hòa của thủy triều.
  • Xây dựng các chương trình xử lý và thống kê số liệu.
Các bài báo đã công bố
  1.  Phần mềm quản lý dữ liệu Hải Dương Học, Phan Quảng, Vũ Văn Tác, Ngô Mạnh Tiến, Làu Và Khìn, Võ Văn Lành, Đặng Ngọc Thanh, Tuyển tập nghiên cứu biển X (2000), tr.55.
  2. Cơ sở dữ liệu Hải dương học Biển Đông và kế cận, Võ Văn Lành, Phan Quảng, Vũ Văn Tác, Làu Và Khìn, Ngô Mạnh Tiến, Đặng Ngọc Thanh, Tuyển tập nghiên cứu biển X (2000), tr.254.
  3. Phần mềm quản lý dữ liệu tổng hợp biển “VODC FOR NETWORK”, Vũ Văn Tác, Phan Quảng, Ngô Mạnh Tiến, Làu Và Khìn, Võ Văn Lành Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị Khoa học “Biển Đông (2000), tr.649.

 

Địa chỉ: 01 Cầu Đá, Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam
Sô điện thoại: 0583591410
Di động:
Số fax:
Email:

   
Lý lịch khoa học
 
Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu
 
Các bài báo đã công bố
  1. Phần mềm quản lý dữ liệu Hải Dương Học, Phan Quảng, Vũ Văn Tác, Ngô Mạnh Tiến, Làu Và Khìn, Võ Văn Lành, Đặng Ngọc Thanh, Tuyển tập nghiên cứu biển X (2000), tr.55.
  2. Cơ sở dữ liệu Hải dương học Biển Đông và kế cận, Võ Văn Lành, Phan Quảng, Vũ Văn Tác, Làu Và Khìn, Ngô Mạnh Tiến, Đặng Ngọc Thanh, Tuyển tập nghiên cứu biển X (2000), tr.254.
  3. Phần mềm quản lý dữ liệu tổng hợp biển “VODC FOR NETWORK”, Vũ Văn Tác, Phan Quảng, Ngô Mạnh Tiến, Làu Và Khìn, Võ Văn Lành Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị Khoa học “Biển Đông (2000), tr.649.

 

Địa chỉ: 01 Cầu Đá, Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam
Sô điện thoại: 0583591410
Số fax:
Email: khinlau@gmail.com

   
Lý lịch khoa học
  •  Từ 1998 đến nay: Công tác tại phòng Dữ liệu Biển
Lãnh vực quan tâm nghiên cứu
  •  Nghiên cứu các phương pháp giải đoán ảnh viễn thám về biển
Các bài báo đã công bố
  1.  Phần mềm quản lý dữ liệu Hải Dương Học, Phan Quảng, Vũ Văn Tác, Ngô Mạnh Tiến, Làu Và Khìn, Võ Văn Lành, Đặng Ngọc Thanh, Tuyển tập nghiên cứu biển X (2000), tr.55.
  2. Cơ sở dữ liệu Hải dương học Biển Đông và kế cận, Võ Văn Lành, Phan Quảng, Vũ Văn Tác, Làu Và Khìn, Ngô Mạnh Tiến, Đặng Ngọc Thanh, Tuyển tập nghiên cứu biển X (2000), tr.254.
  3. Phần mềm quản lý dữ liệu tổng hợp biển “VODC FOR NETWORK”, Vũ Văn Tác, Phan Quảng, Ngô Mạnh Tiến, Làu Và Khìn, Võ Văn Lành Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị Khoa học “Biển Đông (2000), tr.649.

 
Địa chỉ: 01 Cầu Đá, Vĩnh Nguyên - Nha Trang
Sô điện thoại: 84.58.3590326
Số fax: 84.58.3590034
Email: 
   
Lý lịch khoa học
 
Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu
 
Các bài báo đã công bố
 

 

Địa chỉ: 01 Cầu Đá, Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam
Sô điện thoại: 058. 3591410
Số fax:
Email: nhtkhang@vnio.org.vn & nguyenhoangthaikhang@gmail.com

   
Lý lịch khoa học
 Công tác tại Trung tâm Dữ liệu và GIS-Viễn thám
Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu
  • Nghiên cứu ứng dụng kết hợp mô hình số (Numerical Model), hệ thống thông tin địa lý (GIS) và viễn thám (Remote Sensing) trong việc quản lý vùng đới bờ (Coastal Zone).
Các bài báo đã công bố
  1. Vũ Văn Tác, Phan Quảng, Ngô Mạnh Tiến, Nguyễn Hoàng Thái Khang, 2012. Dữ liệu hải dương học Biển Đông trong cơ sở dữ liệu biển thế giới 2009. Tuyển tập Nghiên cứu Biển, tập XVIII, ISSN 1859-2120, trang 35-45.
  2. Phan Minh Thụ, Ngô Mạnh Tiến, Nguyễn Hoàng Thái Khang, Làu Và Khìn, 2012. Photosynthesis of phytoplankton in the Southern marine regions of VietNam from MODIS data. In: GIS-IDEAS 2012, Oct. 29-30, 2012. Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường, Trường Đại học Nông Lâm, Tp.Hồ Chí Minh.

    
 Cơ cấu phòng Đóng
    
Copyright © 2012 - Trung tâm Dữ liệu và GIS - Viễn thám
  Tìm Kiếm