|
|
Phòng Sinh thái & Môi trường Biển
|
 |
|
|
|
|
|
|
Số lượt truy cập
|
 |
|
|
|
|
|
|
Người Online
|
 |
|
 |
Thành Viên Online: |
 |
Khách:
13 |
 |
Thành Viên:
0 |
 |
Tổng Cộng:
13 |
Đang Online:
|
|
|
|
 |
|
|
Đội ngũ cán bộ
|
 |
|
 |
| Địa chỉ: 01 Cầu Đá, Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam |
|
Sô điện thoại: 84.58.590392
Di động:
|
| Số fax: 84.58.590034 |
| Email: nghhuan@vnio.org.vn; nghhuan@gmail.com |
| Sơ lược quá trình công tác: |
| |
|
|
|
| Lý lịch khoa học: |
| |
Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu:
|
|
- Nghiên cứu năng suất sinh học, chất lượng môi trường và ảnh hưởng của các hoạt động kinh tế - xã hội đến các vực nước ven bờ nhiệt đới, đề xuất giải pháp khai thác và sử dụng hợp lý.
- Nghiên cứu mô hình hóa các quá trình sinh thái, chu trình vật chất trong các thủy vực ven bờ, đánh giá sức tải môi trường, nguy cơ sinh thái vực nước,… làm cơ sở cho việc xây dựng giải pháp phát triển bền vững.
|
| Các bài báo đã công bố: |
|
1. Nguyen Huu Huan, Bui Hong Long and Phan Minh Thu. Estuarine systems of the South China Sea region: carbon, nitrogen and phosphorus fluxes (Budgets for estuarine in Viet Nam: Phan Thiet bay). LOICZ REPORTS & STUDIES N¬0. 16. 2000. LOICZ IPO, Texel, The Netherlands.
2. Nguyen Huu Huan. Estuarine systems of the south China sea region: carbon, nitrogen and phosphorus fluxes (Budgets for estuarine in Viet Nam: Thu Bon River estuary). LOICZ REPORTS & STUDIES N¬0. 16. 2000. LOICZ IPO, Texel, The Netherlands.
3. Nguyen Huu Huan and Phan Minh Thu. Estuarine systems of the south China sea region: carbon, nitrogen and phosphorus fluxes (Budgets for estuarine in Viet Nam: Tien River estuary, Me’kong Delta). LOICZ REPORTS & STUDIES N¬0. 16. 2000. LOICZ IPO, Texel, The Netherlands.
4. Nguyen Huu Huan and Nguyen Tac An. Estuarine systems of the south China sea region: carbon, nitrogen and phosphorus fluxes (Budgets for estuarine in Viet Nam: Van Phong bay). LOICZ REPORTS & STUDIES N¬0. 16. 2000. LOICZ IPO, Texel, The Netherlands.
5. Nguyễn Hữu Huân, Hồ Hải Sâm và Phan Minh Thụ. Động học quá trình sinh hoá tiêu thụ oxy trong nước vùng cửa sông Cái (Nha Trang). Tuyển tập Báo cáo khoa học. Hội nghị khoa học BIỂN ĐÔNG - 2000. Nha Trang, 19 - 22/9/2000. Nhà xuất bản Nông nghiệp. TP Hồ Chí Minh, 2001.
6. Nguyen Tac An, Vo Duy Son, Phan Minh Thu, Nguyen Huu Huan, Venugopalan Ittekkot Tracing sediment transport and bed regime in Nha trang bay. Collection of marine research works. Volume X. Science and Technique Publishing House. Ha Noi, 2000.
7. Nguyen Huu Huan and Bui Hong Long. Material balances in Cu Mong lagoon – Phu Yen province. Collection of marine research works. Volume XII. Science and Technique Publishing House.Ha noi, 2002.
8. Nguyễn Hữu Huân và Hồ Hải Sâm. Đánh giá độc tính môi trường vịnh Bình Cang – Nha Phu bằng kỹ thuật kiểm định sinh học. Tạp chí khoa học và công nghệ biển. Tập 2. Số 4 (2002). Hà Nội, 2002.
9. Nguyễn Hữu Huân và Bùi Hồng Long. Cân bằng vật chất vịnh Xuân Đài (tỉnh Phú Yên). Tạp chí khoa học và công nghệ biển. Tập 4. Số 2 (2004). Hà Nội, 2004.
10. Nguyễn Hữu Huân và Hồ Hải Sâm. Đánh giá nhanh chất lượng môi trường vịnh Hạ Long bằng kỹ thuật kiểm định độc tính sinh học. Tuyển tập Nghiên cứu biển. Tập XIV. Nhà xuất bản Khoa học và kỹ thuật. Hà Nội, 2004.
11. Nguyễn Hữu Huân, Lê Lan Hương, Võ Duy Sơn, Lê Trần Dũng và Lê Hoài Hương. Chất lượng môi trường nước đầm Thị Nại - vịnh Quy Nhơn. Tuyển tập Nghiên cứu biển. Tập XV. Nhà xuất bản Khoa học và kỹ thuật. Hà Nội, 2006.
12. Nguyễn Hữu Huân và Phan Minh Thụ. Đặc trưng phân bố chlorophyll-a trong nước vùng thềm lục địa Nam Việt Nam. Tuyển tập Báo cáo Hội nghị Quốc gia “Biển Đông-2007”. Nha Trang, 12 - 14/09/2007. Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và công nghệ. Hà Nội, 2008.
13. Nguyễn Hữu Huân. Sức sản xuất sơ cấp và một số yếu tố sinh thái liên quan ở vùng biển ven bờ Bình Định. Tuyển tập Báo cáo Hội nghị Quốc gia “Biển Đông-2007”. Nha Trang, 12 - 14/09/2007. Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và công nghệ. Hà Nội, 2008.
14. Nguyễn Hữu Huân. Động học muối dinh dưỡng vực nước ven bờ Nha Phu - Nha Trang. Tuyển tập Nghiên cứu biển. Tập XVI. Nhà xuất bản Khoa học và kỹ thuật. Hà Nội, 2008.
15. Nguyễn Hữu Huân. Động học muối dinh dưỡng vực nước ven bờ vịnh Cam Ranh - Bình Ba Tuyển tập Báo cáo Hội nghị Sinh học biển và phát triển bền vững 2009. Hải Phòng. Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và công nghệ. Hà Nội, 2009.
16. Nguyễn Hữu Huân, Nguyễn Tác An và Bùi Hồng Long. Năng suất sinh học sơ cấp của thực vật nổi và điều kiện sinh thái liên quan ở vực nước Nha Trang - Nha Phu (Khánh Hoà). Hội nghị Sinh học biển và phát triển bền vững 2009. Hải Phòng. Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và công nghệ. Hà Nội, 2009.
17. Nguyễn Hữu Huân. Hiện trạng môi trường cửa sông Nam Ô (Đà Nẵng). Tạp chí khoa học và công nghệ biển. Tập 2. Số 4 (2010). Hà Nội, 2010.
18. Nguyễn Hữu Huân, Bùi Hồng Long, Nguyễn Tác An, Trần Văn Chung, Rune Rosland và Knut Barthel. Ứng dụng mô hình sinh thái ECOSMO cho vực nước Nha Trang – Nha Phu (Khánh Hòa). Tuyển tập Báo cáo Hội nghị kỷ niệm 35 năm thành lập Viện Khoa học và công nghệ Việt Nam. Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và công nghệ. Hà Nội, 2010.
19. Nguyễn Hữu Huân. Hiện trạng môi trường và thông lượng vật chất cửa sông Cái (Nha Trang). Tuyển tập Nghiên cứu biển. Tập XVII. Nhà xuất bản Khoa học và kỹ thuật. Hà Nội, 2010.
|
 |
| Địa chỉ: 01 Cầu Đá, Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam |
|
Số điện thoại: 84.58.590392
Di động:
|
| Số fax: 84.58.590034 |
| Email: h_trungdu@hotmail.com or htrungdu@dng.vnn.vn |
|
|
|
| Lý lịch khoa học: |
|
+ Đào tạo
- Từ năm 1991-1995: Cử nhân khoa học, chuyên nghành Môi trường tại Đại Học Quốc gia Hà Nội
- Từ năm 2001- 2003 : Thạc sĩ về Khoa học Biển, tại Trường ĐH Tổng hợp Philippine tại Vissayas. Tên luận án: “ Tác động môi trường của vùng nuôi lồng (lồng nuôi tôm hùm) trong vịnh Vân Phong, Khánh Hòa, Việt Nam”
- Từ năm 2009 - 2012: Làm nghiên cứu sinh tại trường ĐH Quốc gia Tp Hồ Chí Minh.
+ Kinh nghiệm, và các dự án tham gia nghiên cứu
Từ năm 1995 tham gia nghiên cứu trong tập thể phòng Sinh thái và Môi trường Biển, Viện Hải dương học – Nha Trang. Sau đó tham gia làm việc trong dự án STD3 (hợp tác giữa Viện Hải dương học và IFREMER - CH Pháp) về ảnh hưởng của nuôi trồng thủy sản đối với môi trường
Từ năm 1998 – 2000, tham gia dự án SIDA/SAREC/IMO (Hợp tác giữa Việt Nam và Thụy Điển) về tác động của các hoạt động con người tới các hệ sinh thái rạn san hô ven biển Việt Nam.
Từ năm 1996 - 2009, Tham gia chương trình quan trắc về Môi trường biển (khu vực phía Nam), thuộc mạng lưới quan trắc quốc gia.
Từ năm 1997 - 2000, Tham gia chương trình khảo sát định kỳ biển Đông. Phụ trách nhóm hóa học hải dương (chương trình cấp Nhà Nước)
Từ năm 2000 – 2007, Tham gia chương trình khảo sát hỗn hợp trên biển giữa 2 quốc gia Việt Nam – Philippines (JOMSRE-SCS).
Từ năm 2003 -2006, tham gia dự án về nghiên cứu tương tác sông – biển, vùng nước trồi và các quá trình sinh địa hóa vùng biển Nam Việt Nam (hợp tác giữa Việt Nam và Đức)
Từ năm 2007 - 2010, Tham gia dự án về ảnh hưởng của sông lên rạn san hô và chu trình sinh địa hóa vùng nước ven bờ vịnh Nha Trang( hợp tác giữa Viện Hải dương học và ZMT( Bremen, Đức).
Ngoài ra , còn tham gia trao đổi khoa học và hợp tác với một số Viện nghiên cứu tại các nước Hàn Quốc (KORDI) và Pháp (IFREMER, Trung tâm tại Nantes).
+ Giảng dạy
Hiện nay tham gia giảng dạy đại học về môn học Quản lý Tài nguyên và Môi trường Biển cho sinh viên năm 3. Ngoài ra, còn hướng dẫn cho các sinh viên tại các trường ĐH thực tập và thực hiện luận văn tốt nghiệp nghiên cứu về các vấn đề môi trường biển
|
Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu
|
|
- Nghiên cứu về chu trình sinh địa hóa và các quá trình tương tác giữa môi trường sông – biển.
- Môi trường biển và những ảnh hưởng của ô nhiễm môi trường đến các hệ sinh thái biển
- Độc tố sinh thái, và đánh giá nguy cơ sinh thái do ô nhiễm môi trường, .. làm cơ sở cho việc xây dựng giải pháp - quản lý trong môi trường biển
|
| Các bài báo đã công bố |
|
+ Tiếng Việt (Vietnamese languages)
1. Nguyễn Tác An, Nguyễn Hữu Huân, Hoàng Trung Du, Nguyễn Phi Phát, Nguyễn Đức Huỳnh (1998). Một vài kết quả về kiểm định độc tính của dung dịch bùn khoan lên sinh vật biển. Tuyển tập Nghiên cứu biển, tập 8: 233-249.
2. Hoàng Trung Du (1999). Ảnh hưởng nhiễm bẩn của các chất hữu cơ đối với môi trường ven bờ vịnh Nha Trang. Tuyển tập báo cáo khoa học - Hội nghị Khoa học công nghệ Biển toàn quốc lần thứ 4 (tập 2): 1249 -1255.
3. Hoàng Trung Du và Hồ Hải Sâm (2000). Nghiên cứu năng suất sơ cấp vùng rạn thông qua sắc tố thực vật. Tuyển tập báo cáo: Khoa học Hội nghị “Biển Đông -2000” tại Nha Trang: 165 – 172.
4. Nguyễn Tác An, Hoàng Trung Du, Lê Trọng Dũng, Nguyễn Phi Phát, Pascal David (2000). Phân bố Chlorophyll a trong vùng biển Việt Nam và Tầm quan trọng trong nghiên cứu sinh thái biểnl. Tuyển tập Nghiên cứu biển, tập 10: 96- 106
5. Phạm Văn Thơm, Nguyễn Tác An, và Hoàng Trung Du (2002). Vài nhận xét về sự phân bố của muối dinh dưỡng dọc theo mặt cắt Nha Trang – Luzon. Tuyển tập nghiên cứu biển, tập 12: 91 – 101.
6. Hoàng Trung Du, Nguyễn Tác An (2002). Đặc điểm Phân bố thẳng đứng của các yếu tố hóa hải dương trong vùng biển ngoài khơi Việt Nam. Tạp chí khoa học và Công nghệ Biển. Tập 2, số 4: 1-11
7. Phạm Thị Dự, Dỗ Hữu Hoàng, Hoàng Trung Du, Võ Hải Thi, 2005. Một số kết quả thử nghiệm nuôi ghép vẹm xanh Perna viridis với tôm hùm ở Xuân Tự. Tạp chí khoa học và công nghệ Biển, phụ trương 4(5), 2005. p 224- 234.
8. Hoàng Trung Du (2007). Tốc độ hô hấp trong các thời kỳ gió mùa ở vùng biển Nam Trung Bộ, Việt Nam. Tuyển tập báo cáo Hội nghị Quốc gia “Biển Đông -2007) tại Nha Trang: 367 – 378
9. Mirriam F. Cayme, Valeriano M. Borja, Ulysses M. Montojo và Hoàng Trung Du, (2008). Lượng muối dinh dưỡng trong cụm đảo Song Tử và Jackson Atoll, vùng biển Trường Sa. Trong kỷ yếu hội nghị Tổng kết các chuyến khảo sát nghiên cứu khoa học biển phối hợp Việt Nam – Philippine trên biển Đông (JOMSRE-SCS I đến IV), Hạ Long 2008: 139-151
10. Hoàng Trung Du và Lê Trần Dũng (2009). Đặc điểm phân bố của một số yếu tố sinh thái môi trường vịnh Vân Phong và Cam Ranh – Khánh Hòa. Tuyển tập nghiên cứu biển, tập 16 : 49-63.(ISSN: 1859-2120)
11. Hoàng Trung Du (2009). Đánh giá ảnh hưởng của dầu diesel (pha hòa tan) lên hai loài tảo Chaetoceros muelleri và Skeletonema costatum. Tạp chí khoa học và Công nghệ Biển, tập 9, (số 1): 55-68
12. Hoàng Trung Du (2009). Ứng dụng kết quả kiểm định độc tố trên sinh vật biển như một công cụ đánh giá nguy cơ sinh thái cho vùng ven bờ tỉnh Bình Định. Tuyển tập báo cáo: Hội nghị khoa học toàn quốc về sinh học biển và phát triển bền vững năm 2009: 398-412 (ISBN 978-604-913-007-6)
13. Hoàng Trung Du (2009). Kiểm định độc tố trên sinh vật biển để đánh giá khả năng ảnh hưởng của nhiễm bẩn môi trường vùng biển ven bờ. Tạp chí Khoa học Công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Định. Số 8/2009: 13-14 (ISSN 1859-0047)
+ Tiếng Anh (English languages)
1. Hoang T. Du (1998). An Assessment of Petroleum Hydrocarbon Contamination in Coastal Waters of Nha Trang Bay. In the proceedings of the Fourth ASEAN – CANADA Technical Conference on Marine Science, Langkawi, Malaysia. P 225 – 229.
2. Nguyen T. An, Hoang T. Du (1999). The studied on phytoplankton pigments, Chlorophyll-a, Total carotenoids and degradation in Vietnamese Waters (SCS, Area IV). In the Processding of the SEAFDEC - Vietnam Program. Bangkok, Thailand. p 233-250
3. Pham Thi Du, Do Huu Hoang, Hoang Trung Du and Vo Hai Thi (2004). Combined Culture of Mussel: A tool for providing live feed and Improving Environmental Quality for Lobster Aquaculture in Vietnam. Proceeding of a workshop held at the Institute of Oceanography, Nha Trang, Vietnam, July 2004. ACIAR Proceeding No 120, CSIRO, Australia: p: 57-58(ISBN 1 86320 483 0)
4. Hoang T. Du, Ricardo P. Babaran, Nygiel B. Amada, Wilfredo L. Campos, Wenresti G. Gallardo. (2006). Environmental Impacts of Marine Cage Farm in Vanphong Bay, Khanh hoa, Vietnam. In proceedings of workshop on " Finalization of the projects SIDA/SAREC: VS/RDE/02: Management Tool of Coastal Environment for Sustainable Development" 5-7 May, Nha Trang, Vietnam. p124-136.
5. Hoang Trung Du, Pham Huu Tam, Mirriam F. Cayme, Jonah L. Pinanonang, (2008). (Some aspects of chemical oceanography in reef waters of Spratly island, South China Sea). In the Proceeding of Conference on the Results of the Philippines - Vietnam Joint Oceanographic and Marine Scientific Research Expedition in South China Sea ( JOMSRE-SCS I to V): 185-195 (ISSN 2012-3159)
6. Mirriam F. Cayme, Valeriano M. Borja, Ulysses M. Montojo và Hoang Trung Du, (2008). Nutrients loads in the North Danger Reef and Jackson Atoll, the Spratlys. In the Proceeding of Conference on the Results of the Philippines - Vietnam Joint Oceanographic and Marine Scientific Research Expedition in South China Sea( JOMSRE-SCS I to V): 175-183 (ISSN 2012-3159)
7. Bert W. Hoeksema, Tatyana N. Dautova, Oleg V. Savinkin. Vo Si Tuan, Hoang Xuan Ben, Phan Kim Hoang, Hoang Trung Du (2010).The westernmost record of the coral Leptoseris kalayaanensis in the South China Sea. Zoological Studies. 49(3): p325-326. ((ISSN 1021-5506)
+ Sách chuyên khảo (Books)
Nguyễn Tác An và Hoàng Trung Du (2009). Sách chuyên khảo về : Hoá học biển, Năng suất sinh học và các vấn đề về môi trường biển. Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Hà nội, 2009: 232 trang (ISBN-13:978-604-913-005-2) (KHXB: 351-2009/CBX/005-02/KHTNCN cấp ngày 27/4/2009)
|
 |
| Địa chỉ: 01 Cầu Đá, Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam |
|
Số điện thoại: 84.58.590392
Di động:
|
| Số fax: 84.58.590034 |
| Email: mienbiotech@yahoo.com |
|
|
|
| Lý lịch khoa học: |
|
- Cử nhân công nghệ sinh học trường ĐH Khoa học Tự nhiên, ĐH Quốc Gia Hà Nội năm 2000
- Thạc sỹ chuyên ngành công nghệ sinh học trường ĐH Mahidol –Thái Lan năm 2007
- Hiện là nghiên cứu sinh tại khoa Toán và Khoa học Tự nhiên, ĐH tổng hợp Kiel, Đức.
|
Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu:
|
|
- Vi sinh vật biển
|
| Các bài báo đã công bố: |
|
1. Lai Thuy Hien; Hoang Hai; Nguyen Thi Thu Huyen; Vu Phuong Anh ; Pham Thi Mien. (2003). Microflora in Dung Quat coastal. The 2 nd National Conference in Life Sciences Hue 2003. Science and Technology Publishing House 2003. 110-113.
2. Lai Thuy Hien; Do Thu Phuong; Vu Phuong Anh; Hoang Hai; Nguyen Thi Huyen; Vuong Thi Nga; Pham Thi Hang; Kieu Thi Quynh Hoa; Nguyen Van Long; Tran Dinh Man; Le Lan Huong; Pham Thi Mien; Duong Van Thang; & Nguyen Tac An. (2004). Distribution of beneficial and harmful microorganisms in the coastal areas of Khanh Hoa and Binh Dinh provinces. Proceedings. National Scientific Conferences on “Bien Dong 2002”. Agriculture Publishing House 2004. 347-358.
3. Pham Thi Mien; & Cornel Verduyn. (2007). Cultivation of Schizochytrium mangrovei Sk-02, B072 and Schizochytrium limacinum B013 on various complex nitrogen source media. The 8 th National Grad Research Conference. Mahidol University Thailand.
4. Le Lan Huong; Le Hoai Huong; Tran Thi Minh Hue; & Pham Thi Mien. (2007). Trial antimicrobial activity extracted from marine microorganisms on Vibrio parahaemolyticus and Vibrio alginolyticus. The 6 th National Conference in Life Sciences Quy Nhon 2007. Science and Technology Publishing House 2007. 744-746.
5. Pham Thi Mien; & Cornel Verduyn. (2008). Effect of manganese and sodium sources on growth and docosahexaenoic acid production by Schizochytrium mangrovei B072. Proceedings. National Scientific Conferences on “Bien Dong 2007”. Agriculture Publishing House 2008. 175-186.
6. Le Lan Huong; Nguyen Kim Hanh; & Pham Thi Mien (2008). Testing of bioactive compounds producing of marine microorganisms isolated from soft Corals in Nha Trang Bay Vietnam. Proceedings. The National Scientific Conference in Aquaculture ,Bac Ninh 18-19/12/2008.
7. Pham Thi Mien; Le Lan Huong; Le Hoai Huong; & Vo Hai Thi. (2009). Fecal Coliform and Vibrios in Nha Phu Lagoon, Khanh Hoa province. Collection of Marine Research Works. 95-110.
8. Pham Thi Mien; Le Lan Huong; Le Hoai Huong; & Vo Hai Thi. (2009). Fecal Coliform and Vibrios in Nai Lagoon, Ninh Thuan province. Journal of Marine Science and Technology vol 2, 744-751.
9. Pham Thi Mien; Vo Hai Thi, Le Hoai Huong & Hoang Xuan Ben. (2010). Traditional isolation of bacteria associated with soft coral Sinularia spp. in Tam Island Nha Trang bay Vietnam. Collection of Marine Research Works. In press.
|
 |
| Địa chỉ: 01 Cầu Đá, Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam |
|
Số điện thoại: 84.58.590392
Di động:
|
| Số fax: 84.58.590034 |
| Email: phanminhthu@vnio.org.vn |
|
|
|
| Lý lịch khoa học: |
|
7/1997 – nay Nghiên cứu viên, phòng Sinh thái và Môi trường biển
Tham gia nhiều đề tài cấp nhà nước, cấp bộ và ngang bộ, cấp cơ sở, và đề tài hợp đồng. Tham gia các dự án nghiên cứu hợp tác quốc tế
Tham gia nhiều khóa tập huấn chuyên môn sâu về quản lý tổng hợp đới ven bờ, kiểm định độc tố, năng suất sinh học và xác định năng suất sinh học ở đại dương, ứng dụng viễn thám trong nghiên cứu biển
|
Lãnh vực quan tâm nghiên cứu:
|
|
Sinh thái, môi trường biển; đánh giá tác động môi trường, đánh giá sức tải sinh thái, ứng dụng GIS và viễn thám trong nghiên cứu môi trường và quản lý nguồn lợi
|
| Các bài báo đã công bố: |
|
+ Tạp chí/sách
1. Phan Minh Thu & Populus, J., 2007. Status and changes of mangrove forest in Mekong Delta: Case study in Tra Vinh, Vietnam. Estuarine, Coastal and Shelf Science, 71, 98-109.
2. Nguyen Tac An & Phan Minh Thu, 2007. Biogeochemical Variability of Vietnamese Coastal Waters Influenced by Natural and Anthropogenic Processes. Asian Journal of Water, Environment and Pollution, 4, 37-46.
3. Phan Minh Thụ, Lê Lan Hương & Võ Hai Thi, 2006. Chỉ thị sinh học phục vụ quản lý tổng hợp vùng ven bờ tỉnh Bình Định: Chỉ thị vi sinh vật. Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển, 6(1). 68-81.
4. Phan Minh Thu and Nguyen Phi Phat, 2006. Vật chất lơ lửng và mối quan hệ với nghề nuôi tôm ở đồng bằng sông Cửu Long. Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển, Tập 6(3), 86-99.
5. Tong Phuoc Hoang Son and Phan Minh Thu, 2005. Some Pre-Analysis Techniques of Remote Sensing Images for Land-use in Mekong Delta. International Journal of Geoinformatics. Vol 1(1). 147-155.
6. Nguyễn Tác An, Võ Duy Sơn, Phan Minh Thụ, 2004. Hoạt độ phóng xạ tự nhiên và nhân tạo ở vùng biển Nam Trung Bộ-Việt Nam. Tuyển tập Nghiên cứu biển XIV. 53-66.
7. Nguyen Tac An, Le Trong Dung and Phan Minh Thu, 2002. Changes of N, P, Si and Algal Composition in the Coastal Waters of South Vietnam. Collection of Marine Research Works. Vol. XII. Supplement issue: Proceeding of a SCOPE Workshop on Land-Ocean Nutrient Fluxes: The Silica Cycle. Nha Trang, Vietnam, Sep. 25-27 2000. 95-101.
8. Nguyễn Tác An, Phan Minh Thụ, 2001. Hoạt động kinh tế xã hội tác động đến rạn san hô ở vịnh Nha Trang. Tạp chí hoạt động khoa học, số 4/2001. 20 – 21.
9. Nguyen Tac An, Tong Phuoc Hoang Son and Phan Minh Thu, 2001. Sử dụng kỹ thuật hệ thông tin địa lý (GIS) để xây dựng các bản đồ phân vùng và đánh giá hiện trạng chất lượng môi trường vùng ven bờ vịnh Nha Trang. Tuyển tập nghiên cứu biển. XI. 241 - 255.
+ Hội nghị, hội thảo có in Tuyển tập
1. Phan Minh Thu, M. E. Schaepman, R. Leemans, Nguyen Tac An, Tong Phuoc Hoang Son, Ngo Manh Tien and Phan Thanh Bac, 2008. Water quality assessment in the Nha Trang Bay (Vietnam) by using in-situ and remotely sensed data. The GIS-IDEA 2008 conference, 4-6 Dec 2008, Ha Noi, Vietnam.
2. Nguyen Tac An and Phan Minh Thụ, 2008. Đánh giá chất lượng môi trường nước phục vụ quản lý tổng hợp đới ven bờ tỉnh Bình Định. Hội nghị "Những vần đề nghiên cứu cơ bản trong Khoa học Sự sống 2007", Qui Nhơn, 3/8/2007, 413-417.
3. Nguyễn Hữu Huân, Phan Minh Thụ, 2008. Đặc trưng phân bố Chlorophyll-a trong nước vùng thềm lục địa Nam Việt Nam. Tuyển tập báo cáo khoa học: Hội nghị khoa học "BIỂN ĐÔNG 2007", Nha Trang, 12-14/9/2007. 261-276.
4. Phan Minh Thu (2006). Application of Remote Sensing and GIS Tools for Recognizing Changes of Mangrove Forests in Ca Mau Province. Proceedings of GIS-IDEAS 2006. Ho Chi Minh, 9-11 Nov 2006.
5. Phan Minh Thu, 2006. Đánh giá mức độ suy giảm môi trường nước ở vịnh Cam Ranh, Việt Nam (Assessment of water environmental deterioration in Cam Ranh Bay, Vietnam). Kỷ yếu hội thảo “Tổng kết đề án VS/RDE/02: Giải pháp quản lý môi trường ven biển để phát triển bền vững”. Nha Trang, 5-7/5/2006. 73-82.
6. Nguyễn Phi Uy Vũ, Phan Minh Thụ, 2006. Xây dựng tập bản đồ sử dụng đất và môi trường vùng bãi bồi, cồn nổi trong sông Cổ Chiên – Cung Hầu tỉnh Trà Vinh. Kỷ yếu hội thảo “Tổng kết đề án VS/RDE/02: Giải pháp quản lý môi trường ven biển để phát triển bền vững”. Nha Trang, 5-7/5/2006. 271-300.
7. Nguyễn Tác An, Võ Sỹ Tuấn, Phan Minh Thụ, Latypov YI.YA, Titlanov E.A, 2005. Restorative techniques of coral reef ecosystems in coastal zones of Binh Dinh and Khanh Hoa. Conference on “The role of mangrove and coral ecosystems in reducing of the impacts from the ocean to the environment”. Hà Nội, 8-10/10/2005. 257-266.
8. Nguyễn Tác An, Phan Minh Thụ, 2005. Assessment of mangrove forest changes in Mekong Delta based on Remote sensing technique and GIS. Conference on “The role of mangrove and coral ecosystems in reducing of the impacts from the ocean to the environment”. Hà Nội, 8-10/10/2005. 109-117.
9. Nguyễn Tác An, Phan Minh Thụ, 2005. Những vấn đề môi trường biển cấp bách hiện nay. Kỷ yếu “Hội thảo khoa học Môi trường biển”, Hồ Chí Minh, 25/11/2005. 1-13.
10. Phan Minh Thu, 2005. Application of remote sensing analysis in assessment of environmental quality in coastal waters of Vietnam: Case study in Cam Ranh Bay. USA-Vietnam Workshop on Water Pollution Prevention Technologies. Ha Noi, Nov. 16-18, 2005. 303-313.
11. Phan Minh Thụ, Nguyễn Tác An, 2005. Mô hình hóa phân bố hàm lượng Chlorophyll-a của thực vật nổi trong Biển Đông. Hội nghị "Những vần đề nghiên cứu cơ bản trong Khoa học Sự sống 2005", Hà Nội, 3/11/2005. 1078-1080.
12. Nguyễn Tác An, Phan Minh Thụ, 2005. Cân bằng vật chất ở đầm Đề Gi – tỉnh Bình Định. Hội nghị "Những vần đề nghiên cứu cơ bản trong Khoa học Sự sống 2005", Hà Nội, ngày 3/11/2005. 883-886.
13. Tong Phuoc Hoang Son and Phan Minh Thu, 2004. Some Pre-Analysis Techniques of Remote Sensing Images for Land-use in Mekong Delta. Proceedings of GIS-IDEA2004, Hanoi, Vietnam, Sep. 16-18, 2004. 343 – 351.
14. Phan Minh Thụ, 2004. Dòng N và P ở hồ Trị An, Việt Nam. Hội nghị "Những vần đề nghiên cứu cơ bản trong Khoa học Sự sống 2004", Thái Nguyên, 23/9/2004. 889-892.
15. Nguyễn Tác An, Võ Duy Sơn Phan Minh Thụ, 2004. Sức sản xuất sơ cấp và hàm lượng chlorophyll a ở các vực nước ven bờ châu thổ sông Cửu Long. Tuyển tập Hội nghị khoa học "BIỂN ĐÔNG 2002", Nha Trang, 16-19/9/2002. 377-384.
16. Nguyễn Tac An, Phan Minh Thụ, 2004. Some suggestion for sustainable development of shrimp culture and protection of mangrove forest in the Mekong Delta (Kế hoạch quản lý phát triển bền vững nghề nuôi tôm và bảo vệ rừng ngập mặn ở đồng bằng sông Cửu Long). Tuyển tập Hội nghị khoa học "BIỂN ĐÔNG 2002", Nha Trang, 16-19/9/2002. 584 – 596.
17. Nguyễn Tác An, Tống Phước Hoàng Sơn, Phan Minh Thụ, 2003. Ứng dụng công nghệ viễn thám trong nghiên cứu phân bố chlorophyll ở Biển Đông, Việt Nam. Hội nghị "Những vần đề nghiên cứu cơ bản trong Khoa học Sự sống 2003", Huế, 25-26/7/2003. 548-551.
18. Nguyễn Hữu Huân, Hồ Hải Sâm, Phan Minh Thụ, 2001. Động học quá trình sinh hoá tiêu thụ oxy trong nước vùng cửa sông Cái (Nha Trang). Tuyển tập Hội nghị khoa học "BIỂN ĐÔNG 2000", Nha Trang, 19-22/9/2000. 287-294.
|
 |
| Địa chỉ: 01 Cầu Đá, Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam |
|
Số điện thoại: 84.58.590392
Di động:
|
| Số fax: 84.58.590034 |
| Email: huonglehoai@gmail.com |
|
|
|
| Lý lịch khoa học: |
|
- Tốt nghiệp đại học Thủy sản chuyên ngành Công nghệ Chế biến thủy sản năm 1994.
|
Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu
|
|
Đánh giá chất lượng môi trường biển bằng vi sinh vật chỉ thị và độc tố sinh thái.
|
| Các bài báo đã công bố |
|
[1] Võ Hải Thi, Lê Hoài Hương, (1999), “Acute Toxicity of Arsenic to Tiger Prawn (Penaeus monodon)”, Towards Sustainable Development and Integrated Management of the Marine Environment in ASEAN, ASEAN-Canada Cooperative Programme on Marine Science (ACCPMS-II), EVS Environment Consultants LTd. and Department of Fisheries Malaysia, p.94-98.
[2] Võ Hải Thi, Lê Lan Hương, Dương Văn Thắng, Lê Hòai Hương (2003), Biến động số lượng Vibrio theo mùa trong các khu vực nuôi tôm tại các tỉnh Cà Mau và Trà Vinh , Tuyển tập nghiên cứu biển tập XIII.
[3] Lê Lan Hương, Lê Hoài Hương, Võ Hải Thi (2006), Đánh giá chất lượng vi sinh an toàn thực phẩm trong Hàu (Crassostrea lugubris) nuôi ở đầm Nha Phu, Tuyển tập nghiên cứu biển, Tập XV.
[4] Võ Hải Thi, Nguyễn Tác An, Lê Hoài Hương (2007) Đánh giá chất lượng trầm tích của một số cảng biển ở vịnh Nha Trang bằng kỹ thuật kiểm định độc tố, Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị khoa học Quốc gia “Biển Đông- 2007.
[5] Phạm Thị Miền, Lê Lan Hương, Lê Hoài Hương, Võ Hải Thi (2009), Fecal coliform và vibrios tại đầm Nại-Ninh Thuận. Tạp chí Khoa học và công nghệ biển. Số 2(T9).
|
 |
| Địa chỉ: 01 Cầu Đá, Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam |
|
Số điện thoại: 84.58.590392
Di động:
|
| Số fax: 84.58.590034 |
| Email: |
|
|
|
| Lý lịch khoa học: |
|
Công tác tại Viện Hải dương học từ 1985, đến năm 1887 được cử đi học đại học tại chức tại đại học Thủy sản Nha Trang và tốt nghiệp năm 1992. Từ tháng 7 năm 1992 là NCV thuộc phòng Sinh thái và môi trường biển, Viện Hải dương học.
|
Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu:
|
|
Sinh thái và môi trường biển.
|
| Các bài báo đã công bố: |
|
|
 |
| Địa chỉ: 01 Cầu Đá, Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam |
|
Số điện thoại: 84.58.590392
Di động:
|
| Số fax: 84.58.590034 |
| Email: vohaithi2004@yahoo.com |
|
|
|
| Lý lịch khoa học: |
|
- Tốt nghiệp đại học Thủy sản chuyên ngành Công nghệ Chế biến thủy sản năm 1994.
- Tốt nghiệp Thạc sĩ chuyên ngành Khoa học Môi trường năm 2006.
|
Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu:
|
|
Đánh giá chất lượng môi trường biển bằng vi sinh vật chỉ thị và độc tố sinh thái.
|
| Các bài báo đã công bố: |
|
[1] Võ Hải Thi, Lê Hoài Hương, (1999), “Acute Toxicity of Arsenic to Tiger Prawn (Penaeus monodon)”, Towards Sustainable Development and Integrated Management of the Marine Environment in ASEAN, ASEAN-Canada Cooperative Programme on Marine Science (ACCPMS-II), EVS Environment Consultants LTd. and Department of Fisheries Malaysia, p.94-98.
[2] Võ Hải Thi, Lê Lan Hương, Dương Văn Thắng, Lê Hòai Hương (2003), Biến động số lượng Vibrio theo mùa trong các khu vực nuôi tôm tại các tỉnh Cà Mau và Trà Vinh , Tuyển tập nghiên cứu biển tập XIII.
[3] Phạm Thị Dự, Đỗ Hữu Hoàng, Hoàng Trung Du, Võ Hải Thi (2004), Combined Culture of Mussel: A Tool for Providinh Live Feed and Improving Environmental Quality for Lobster Aquaculture in Vietnam. Spiny lobster ecology and exploitation in the South China Sea region, ACIAR Proceedings, No. 120.
[4] Lê Lan Hương, Lê Hoài Hương, Võ Hải Thi (2006), Đánh giá chất lượng vi sinh an toàn thực phẩm trong Hàu (Crassostrea lugubris) nuôi ở đầm Nha Phu, Tuyển tập nghiên cứu biển, Tập XV.
[5] Võ Hải Thi, Nguyễn Tác An, Lê Hoài Hương (2007) Đánh giá chất lượng trầm tích của một số cảng biển ở vịnh Nha Trang bằng kỹ thuật kiểm định độc tố, Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị khoa học Quốc gia “Biển Đông- 2007.
[6] Phạm Thị Miền, Lê Lan Hương, Lê Hoài Hương, Võ Hải Thi (2009), Fecal coliform và vibrios tại đầm Nại-Ninh Thuận. Tạp chí Khoa học và công nghệ biển. Số 2(T9).
[7] Võ Hải Thi, Nguyễn Tác An (2010), Ứng dụng kiểm định độc tố trong việc đánh giá chất lượng môi trường biển, Hội nghị khoa học Kỷ niệm 35 năm Viện Khoa học và công nghệ Việt Nam 1975-2010, Tiểu ban: Khoa học công nghệ biển.
|
|
|
|
 |
|